<?xml version='1.0' encoding='utf-8'?>
<GenoProLanguagePack Language="VI" Name="Tiếng Việt" Version="333">
<Dialogs>
	<Dialog ID="About" Caption="LIên quan đến GenoPro">
		<C ID="btnBuy" T="&amp;Mua một GenoPro ngay bây giờ (Lập tức gửi đến ngay )"/>
		<C ID="btnCheckForUpdates" T="Đi tìm cập nhật hóa mới / Cập nhật hóa GenoPro"/>
		<C ID="btnSendKey" T="Tôi đánh mất chìa khóa đăng ký, xin gửi lại chìa khóa &#32;cho tôi"/>
		<C ID="msgKeyValid" T="Chìa khóa đăng ký có hiệu lực"/>
		<C ID="msgThankYou" T="Một lần nữa xin cám ơn quý khách đã mua GenoPro"/>
		<C ID="txtDescription" T="Nếu quý vị có cái chìa khóa thì xin chép và dán vào ô đăng ký chìa khóa và bấm OK. Nếu không thì xin chọn một trong những cách sau đây :"/>
		<C ID="txtRegistrationMessage" T="Quý vị phải đăng ký để xử dụng GenoPro. Hãy yêu cầu một chìa khoá định giá có hiệu lực 14 ngày hay mua một chìa khóa đăng ký thường trực vô hạn định qua hệ thống mua bán an toàn của chúng tôi"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="AutoArrange" Caption="Tự động Sắp xếp">
		<C ID="chkNeverDisplayAgain" T="&amp;Trong tương lai đừng bao giờ trình bày tin gửi nữa"/>
		<C ID="txtAutoArrange" T="Quý vị sắp xửa Tựđộngsắpxếp cây gia phả của quý vị"/>
		<C ID="txtAutoArrangeDescription" T="Phương tiện Tựđộngsắpxếp phân tách nội dung của cây gia phả và đặt các thành phần vào một cây gia phả mẫu. Nếu quý vị không thích cách sắp xếp này thì bấm nút Ngược lại để trở lại như trước"/>
		<C ID="txtHelp" T="Bấm nút &quot;Giúp đở&quot; để biết thêm về tác động và khả năng của &quot;TựĐộngSắpXếp&quot;"/>
		<C ID="txtSelect" T="Dùng nút &quot;Chọn một thế hệ&quot; để chọn tất cả cha mẹ, vợ chồng, con cái trong một thế hệ. Bấm nút này trên băng dụng cụ ba lần thì sẽ chọn được khá nhiều cá nhân để đưa sang chỗ khác"/>
		<C ID="txtSelect2" T="Quý vị có thể kết hợp nhiều nút trên băng dụng cụ để chọn các nhánh của cây gia phả cụ"/>
		<C ID="txtTip1" T="1. Dùng các nút của băng dụng cụ để chọn một nhánh của cây gia phả. Nếu có sự chồng chất lên nhau thì bấm trên một cá nhân, rồi bấm trên băng dụng cụ nút &#39;Lựa chọn tổ tiên&#39; hay &#39;Lựa chọn con cháu&#39;"/>
		<C ID="txtTip2" T="2. Bấm sang phải, chọn &quot;Đưa GenoMap&quot; rồi &quot;GenoMap mới&quot;. Động tác này chia cây gia phả chính thành nhiều cây phụ, mà vẫn giữ hệ thống liên hệ cha/mẹ và con cái"/>
		<C ID="txtTip3" T="3. Bấm trên nút TựđộngSắpxếp để có một bản sắp xếp mới. Làm lại bước #1 cho đến khi nào không còn thấy một chồng chất nào nữa"/>
		<C ID="txtTips" T="Đây là một vài mẹo mách nước để dùng khi các nhánh gia đình bị chồng lên nhau"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="Bookmark" Caption="Ghi dấu">
		<C ID="chkBookmarkObject" T="Đánh dấu một ghi dấu lên trên thành phần sau đây:"/>
		<C ID="chkBookmarkPosition" T="Đánh dấu một ghi dấu ngay tại vị trí sau đây"/>
		<C ID="msgInvalidHotkey" T="Nút nóng vô hiệu lực! Quý vị phải cho một trị giá từ 1 đến 9"/>
		<C ID="txtBookmarkHotkey" T="Số tắt trên bàn chữ ( 1 đến 9 )"/>
		<C ID="txtBookmarkHotkeyDescription" T="Một số tắt trên bàn chữ là một số dùng để đi thẳng đến chỗ ghi dấu"/>
		<C ID="txtBookmarkName" T="Tên của ghi dấu"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="ChangeChildOrder" Caption="Đổi thứ tự các con cái">
		<C ID="txtDescription" T="Chỉ dùng khi muốn đổi thứ tự các con cái nếu không biết ngày sinh tháng đẻ hoặc khi quý vị muốn một thứ tự khác"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="ChangeSpouseOrder" Caption="Đổi Thứ tự hôn thê">
		<C ID="btnCancel" T="Bỏ đi"/>
		<C ID="btnMoveAfter" T="Đưa xuống sau"/>
		<C ID="btnMoveBefore" T="Đưa lên trước"/>
		<C ID="btnOK" T="OK"/>
		<C ID="chkOrderByDate" T="Dùng ngày cưới để ấn định thứ tự của người hôn phối"/>
		<C ID="chkOrderFromList" T="Dùng thứ tự của người hôn phối theo danh sách sau đây"/>
		<C ID="txtDescription" T="Đàm thoại này chỉ có ích trong trường hợp một cá nhân có nhiều vợ nhưng không biết ngày cưới"/>
		<C ID="txtMove" T="Dùng nút &#39;Đưa lên trước&#39; và &#39;Đưa xuống sau &#32;&#39;để đổi thứ tự của người hôn phối"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="CheckForUpdates" Caption="Tìm &#32;Cập Nhật Hóa Mới&#32;">
		<C ID="btnCheckForUpdate" T="&amp;Tìm Cập Nhật Hóa"/>
		<C ID="btnClose" T="Đóng"/>
		<C ID="btnDownload" T="&amp;Tải xuống GenoPro ngay bây giờ!"/>
		<C ID="btnHelp" T="Giúp đỡ"/>
		<C ID="txtCheckForUpdate" T="Nút &#32;&#39;Tìm Xem Có Cập Nhật Hóa &#32;mới không&#39; &#32;sẽ nối với GenoPro.com để xem có một biên soạn mới chưa"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="Contact" Caption="Tiếp xúc">
		<C ID="btnOpenURL" T="Mở &#32;&amp;URL"/>
		<C ID="txtContactType" T="L&amp;oại"/>
		<C ID="txtDateEnd" T="Ngày chấm dứt"/>
		<C ID="txtDateStart" T=""/>
		<C ID="txtSource" T="&amp;Nguồn gốc"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="ContactList" Caption="LiệtkêcácTiếpXúc">
		<C ID="btnEdit" T="Sửa"/>
		<C ID="btnNew" T="Mới"/>
		<C ID="btnPick" T="L&amp;ựa chọn"/>
		<C ID="btnRemove" T="Xóa"/>
		<C ID="txtContactDetails" T="Chi tiết các Cư Ngụ và tiếp xúc&#32;"/>
		<C ID="txtContactHistory" T="&#32;Lịch sử &#32;các nơi cư ngụ và tiếp xúc&#32;"/>
		<C ID="txtContactType" T="L&amp;oại"/>
		<C ID="txtFax" T="&amp;Fax"/>
		<C ID="txtHomePage" T="&amp;Trang nhà"/>
		<C ID="txtPlace" T="&amp;Chỗ Cư Ngụ"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="CustomTags" Caption="Thẻsởhữu">
		<C ID="msgDeleteCustomTag1" T="Thẻ nhản sở hữu &#39;{0}&#39; có {1} trị giá đã được ấn định. Quý vị có chắc &#32;chắn muốn bỏ thẻ sở hữu&#39;{0}&#39;"/>
		<C ID="txtDescription" T="Thẻ sở hữu là một chỗ chung để ghi chép thêm chi tiết. Quý vị có thể dùng Sửa thẻ nhãn Tag editor trong băng Dụng Cụ"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="Document" Caption="Tài liệu">
		<C ID="chkFastSave" T="&amp;Lưu Trữ cấp tốc"/>
		<C ID="txtDocumentCommentPrivate" T="&amp;Bình luận riêng tư (chỉ quý vị thấy thôi)"/>
		<C ID="txtDocumentDescription" T="&amp;Mô tả (mô tả này sẽ nằm trong báo cáo)"/>
		<C ID="txtDocumentTitle" T="&amp;Đầu đề (đầu đề này sẽ nằm trong báo cáo)"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="Education" Caption="Học vấn">
		<C ID="txtComments" T="&amp;Bình luận"/>
		<C ID="txtDuration" T="Thời gian"/>
		<C ID="txtEducationAchievement" T="Kết quả"/>
		<C ID="txtEducationLevel" T="Trình độ học vấn"/>
		<C ID="txtEducationLevelYears" T="&amp;Năm"/>
		<C ID="txtEducationProgram" T="Chương trình"/>
		<C ID="txtEducationStudyType" T="Nghiên cứu &amp;loại"/>
		<C ID="txtPicture" T="Hình ảnh"/>
		<C ID="txtPlace" T=""/>
		<C ID="txtTermination" T="Lý do chấm dứt"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="EducationList" Caption="LiệtkêHọcvấn">
		<C ID="btnNew" T="Mớ&amp;i"/>
		<C ID="btnPick" T="Lự&amp;a chọn"/>
		<C ID="txtDateStart" T="Ng&amp;ày bắt đầu"/>
		<C ID="txtEducationAchievement" T="&amp;Thành quả"/>
		<C ID="txtEducationDetails" T="Chi tiết về học vấn"/>
		<C ID="txtEducationHistory" T="&#32;Tóm lược về học vấn &#32;"/>
		<C ID="txtEducationInstitution" T="Tên &amp;Cơ sở (trường học, đại học)"/>
		<C ID="txtEducationLevel" T="&amp;Trình độ Giáo dục"/>
		<C ID="txtEducationLevelYears" T="&amp;Năm"/>
		<C ID="txtEducationProgram" T="Ch&amp;ương trình / Môn học"/>
		<C ID="txtEducationStudyType" T="&amp;Loại nghiên cứu"/>
		<C ID="txtPlace" T="&amp;Địa điểm Nghiên cứu"/>
		<C ID="txtSource" T=""/>
		<C ID="txtTermination" T="Chấ&amp;m dứt"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="EmotionalRelationship" Caption="Liên hệ tâm tình">
		<C ID="btnEntitesSwap" T="Đổi cá nhân"/>
		<C ID="txtDescription" T="Liên hệ tâm tình diễn tả sự gắn bó về tâm tình giữa hai cá nhân"/>
		<C ID="txtEmotionalRelationship" T="Liên hệ tâm tình"/>
		<C ID="txtEntity1" T="Cá nhân"/>
		<C ID="txtEntity2" T="Cá nhân"/>
		<C ID="txtIs" T="là"/>
		<C ID="txtTo" T="Với lại"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="Fallback">
		<C ID="btnBrowse" T="&amp;Lướt qua..."/>
		<C ID="btnCancel" T="Bãi bỏ"/>
		<C ID="btnChangeChildrenOrder" T="Đổi thứ tự các con cái"/>
		<C ID="btnClose" T="Đóng"/>
		<C ID="btnDownload" T="Tải xuống"/>
		<C ID="btnEdit" T="&amp;Sửa"/>
		<C ID="btnEntitesSwap" T="Đổi cá nhân"/>
		<C ID="btnExport" T="&amp;Xuất"/>
		<C ID="btnHelp" T="Giúp Đỡ"/>
		<C ID="btnMoveAfter" T="Đưa xuống sau"/>
		<C ID="btnMoveBefore" T="Đưa lên trước"/>
		<C ID="btnNew" T="Mớ&amp;i"/>
		<C ID="btnNext" T="Tiếp"/>
		<C ID="btnOK" T="Đồng ý"/>
		<C ID="btnOpenURL" T="Mở &amp;URL"/>
		<C ID="btnPick" T="Lự&amp;a chọn"/>
		<C ID="btnRemove" T="&amp;Bỏ đi"/>
		<C ID="btnSendEmail" T="Gửi thư điện tử..."/>
		<C ID="chkArrowBegin" T="Mũi tên &amp;Bắt đầu"/>
		<C ID="chkArrowEnd" T="Mũi tên ở &amp;Cuối"/>
		<C ID="chkGenderFemale" T="N&amp;ữ"/>
		<C ID="chkGenderMale" T="N&amp;am"/>
		<C ID="chkGenderUnknown" T="Không &amp;biết"/>
		<C ID="chkLineSolid" T="Bao giờ cũng vẽ một dòng liên tục"/>
		<C ID="chkMakeLabel" T="Lập một nhãn hiệu / nhưng không đưa vào báo cáo"/>
		<C ID="chkMatchCase" T="Giống chữ Hoa &amp;chữ thường"/>
		<C ID="chkOrderByDate" T="Dùng ngày cưới để ấn định thứ tự của ngưòi hôn phối"/>
		<C ID="chkOrderFromList" T="Dùng thứ tự của người hôn phối theo danh sách sau đây"/>
		<C ID="chkPet" T="&amp;Súc vật cưng nuôi trong nhà"/>
		<C ID="chkPreserveFullPath" T="Gìữ &amp;Cả đường"/>
		<C ID="chkRememberPassword" T="&amp;Nhớ mật mã"/>
		<C ID="imgSecureConnection" T="Kết nối bảo mật thông tin (mã hóa SSL 256-bit"/>
		<C ID="txtAgeOfDeath" T="Tuổi khi chết"/>
		<C ID="txtCharset" T="&amp;Bộchữ"/>
		<C ID="txtChildren" T="&amp;Con cái"/>
		<C ID="txtComments" T="&amp;Bình luận"/>
		<C ID="txtConfidenceLevel" T="&amp;Đẳng cấp của mức tin tuởng"/>
		<C ID="txtContactType" T="L&amp;oại Tiếp xúc"/>
		<C ID="txtCountry" T="Quốc gia"/>
		<C ID="txtDate" T="&amp;Ngày tháng năm &#32;chụp ảnh"/>
		<C ID="txtDateEnd" T="Ng&amp;ày chấm dứt"/>
		<C ID="txtDateOfBirth" T="Ngày tháng năm sinh"/>
		<C ID="txtDateOfDeath" T="Ngày Tháng năm &amp;Tạ thế"/>
		<C ID="txtDateStart" T="Ng&amp;ày bắt đầu"/>
		<C ID="txtDisplayOptions" T="Lựa chọn cách trình bày"/>
		<C ID="txtDuration" T="Thời gian"/>
		<C ID="txtEducationAchievement" T="&amp;Thành &#32;quả"/>
		<C ID="txtEducationInstitution" T="Tên &amp;Cơ sở (trường học, đại học)"/>
		<C ID="txtEducationLevel" T="&amp;Trình độ Giáo dục"/>
		<C ID="txtEducationLevelYears" T="&amp;Năm"/>
		<C ID="txtEducationProgram" T="Ch&amp;ương trình / Môn học"/>
		<C ID="txtEducationStudyType" T="&amp;Loại nghiên cứu"/>
		<C ID="txtEmail" T="&amp;Thư điện tử"/>
		<C ID="txtEmployer" T="Công Ty / Người chủ"/>
		<C ID="txtEntity1" T="Cá nhân"/>
		<C ID="txtEntity2" T="Cá nhân"/>
		<C ID="txtFather" T="Cha / Chồng"/>
		<C ID="txtFax" T="&amp;Fax"/>
		<C ID="txtFileName" T="&amp;Tên hồ sơ"/>
		<C ID="txtFind" T="Tìm thấy"/>
		<C ID="txtGender" T="&amp;Giới tính"/>
		<C ID="txtHomePage" T="&amp;Trang nhà"/>
		<C ID="txtIndustrySector" T="&amp;Khu vực công nghệ"/>
		<C ID="txtJobTitle" T="Nghề nghiệp / Chức vụ"/>
		<C ID="txtLineColor" T="Mầu của L&amp;ằn kẻ"/>
		<C ID="txtLinePattern" T="Đường kẻ &amp;Mẫu"/>
		<C ID="txtLineThickness" T="Chiều &amp;dầy của đường kẻ"/>
		<C ID="txtLocation" T="&amp;Địa điểm Ảnh"/>
		<C ID="txtLogin" T="Cho tên &amp;Người xử dụng hay điện thơ"/>
		<C ID="txtMediaType" T="Loại của nguồn gốc của &amp;truyền thông"/>
		<C ID="txtMobile" T="&amp;Điện thoại lưu động (di động, ra-điô thông báo)"/>
		<C ID="txtMother" T="Mẹ / Vợ"/>
		<C ID="txtMove" T="Dùng nút &#39;Đưa lên trước&#39; và &#39;Đưa xuống sau&#39; để đổi thứ tự của người hôn phối"/>
		<C ID="txtName" T="&amp;Tên Ảnh"/>
		<C ID="txtNameDisplay" T="Tên được trình bày"/>
		<C ID="txtNameFirst" T="&amp;Tên"/>
		<C ID="txtNameFull" T="Tên &amp;Họ"/>
		<C ID="txtNameLast" T="Họ"/>
		<C ID="txtNameMiddle" T="Tên Đệm"/>
		<C ID="txtOriginator" T="&amp;Tác giả / Cơ quan / Người khởi đầu"/>
		<C ID="txtParent" T="Nguồn gốc &amp;Xuất Phát"/>
		<C ID="txtPassword" T="&amp;Mật mã"/>
		<C ID="txtPicture" T="Hình ảnh"/>
		<C ID="txtPlace" T="&amp;Địa chỉ thường trú"/>
		<C ID="txtPublicationDate" T="Ngày phổ biến"/>
		<C ID="txtPublicationPlace" T="Nơi phổ biến"/>
		<C ID="txtPublisher" T="Tên người phổ biến"/>
		<C ID="txtQuotedText" T="Bản văn &amp;Trích ra từ nguồn gốc"/>
		<C ID="txtReferenceNumber" T="Số Th&amp;am khảo"/>
		<C ID="txtRegistrationKey" T="&amp;Khóa Đăng ký"/>
		<C ID="txtRelation" T="&amp;Liên hệ"/>
		<C ID="txtRelationDescription" T="Lựa chọn liên hệ nào mà diễn tả đúng nhất điều gì đã kết hợp cha mẹ"/>
		<C ID="txtRepository" T="Nơi &amp;Tồn trữ"/>
		<C ID="txtServerName" T="Tên của hãng cung hầu dịch vụ"/>
		<C ID="txtSiblings" T="&amp;Con Cái"/>
		<C ID="txtSource" T="&amp;Nguồn Gốc"/>
		<C ID="txtTelephone" T="&amp;Điện thoại"/>
		<C ID="txtTermination" T="Chấ&amp;m dứt"/>
		<C ID="txtTitle" T="&amp;Danh xưng / Tên của nguồn gốc"/>
		<C ID="txtTo" T="Với lại"/>
		<C ID="txtURL" T="URL &amp;Tương đương với nối vào mạng lưới"/>
		<C ID="txtWhereInSource" T="&amp;Tham khảo của lời kể (chỗ nào trong nguồn gốc)"/>
		<C ID="txtWorkType" T="Loại công việc"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="FamilyGeneral" Caption="Tổng quát về gia đình">
		<C ID="chkSolidLine" T="&amp;Đường liên tục"/>
		<C ID="txtDisplayText" T="&amp;Trình bày bản văn"/>
		<C ID="txtFamilyLine" T="&amp;Đường gia đình"/>
		<C ID="txtFamilyLineDescription" T=""/>
		<C ID="txtRelation" T=""/>
		<C ID="txtRelationDescription" T="Lựa chọn liên hệ nào mà diễn tả đúng nhất điều gì đã kết hợp hai cá nhân"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="FamilySummary" Caption="Gia Đình tóm tắt">
		<C ID="btnChangeChildrenOrder" T="Đổi thứ tự các con cái"/>
		<C ID="chkMakeLabel" T="Lập một nhãn hiệu / nhưng không đưa vào báo cáo"/>
		<C ID="chkUnknownChildOrder" T="&amp;Không biết thứ tự người con"/>
		<C ID="txtChildren" T="&amp;Con cái"/>
		<C ID="txtChildrenOtherParents" T="Các cha mẹ khác của con cái"/>
		<C ID="txtFather" T="Cha / Chồng"/>
		<C ID="txtFatherFamilyNumber" T="Số của gia đình&#32;"/>
		<C ID="txtFatherOtherChildren" T="Các con cái khác"/>
		<C ID="txtFatherOtherMates" T="Các mối tình khác"/>
		<C ID="txtMother" T="Mẹ / Vợ"/>
		<C ID="txtMotherFamilyNumber" T="Số của gia đình&#32;"/>
		<C ID="txtMotherOtherChildren" T="Các con cái khác"/>
		<C ID="txtMotherOtherMates" T="Các mối tình khác"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="FamilyUnions" Caption="KếthợpGiađình">
		<C ID="chkAnnulled" T="Hôn nhân &amp;Hủy bỏ"/>
		<C ID="txtSeparationAttorneyHusband" T="&amp;Luật sư ủy quyền của &#32;Chồng"/>
		<C ID="txtSeparationAttorneyWife" T="Luật sư ủy quyền của &#32;V&amp;ợ"/>
		<C ID="txtSeparationDate" T="Ngày"/>
		<C ID="txtSeparationOfficiator" T="Viên chức / Cơ quan"/>
		<C ID="txtSeparationPlace" T="Địa điểm"/>
		<C ID="txtSeparationRequestedBy" T="&amp;Do ai yêu cầu"/>
		<C ID="txtSeparationSource" T="Nguồn gốc"/>
		<C ID="txtUnion" T="Kết hợp / Hôn nhân"/>
		<C ID="txtUnionDate" T="Ngày cưới"/>
		<C ID="txtUnionList" T="&#32;&amp;Kết hợp &amp;&amp; Hôn nhân&#32;"/>
		<C ID="txtUnionOfficiatorName" T="&amp;Tên của viên chức"/>
		<C ID="txtUnionOfficiatorTitle" T="Chức vụ của viên chức"/>
		<C ID="txtUnionPlace" T="&amp;Địa điểm"/>
		<C ID="txtUnionSource" T="&amp;Nguồn gốc"/>
		<C ID="txtUnionType" T="&amp;Loại Kết hợp"/>
		<C ID="txtUnionWitnesses" T="&amp;Các người làm chứng"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="FamilyWizard" Caption="&#32;Gia đình &#32;/ Lão thành">
		<C ID="btnEdit" T="Sử&amp;a"/>
		<C ID="btnNew" T="&amp;Thêm"/>
		<C ID="btnOK" T="Đồng ý"/>
		<C ID="btnRemove" T="&amp;Bỏ đi"/>
		<C ID="txtFather" T="Chồng / &amp;Cha"/>
		<C ID="txtMother" T="Vợ / &amp;Mẹ"/>
		<C ID="txtNameFirst" T="Tên"/>
		<C ID="txtNameLast" T="Họ"/>
		<C ID="txtNameMiddle" T=""/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="FamilyWizardNewChild" Caption="Gia đìnhLãothànhConmới">
		<C ID="chkGenderFemale" T="N&amp;ữ"/>
		<C ID="chkGenderMale" T="N&amp;am"/>
		<C ID="chkGenderUnknown" T="Không &amp;biết"/>
		<C ID="chkPet" T="&amp;Súc vật cưng nuôi trong nhà"/>
		<C ID="txtCaptionChildProperties" T="Đặc tính của con cái"/>
		<C ID="txtNameFirst" T="&amp;Tên"/>
		<C ID="txtNameLast" T="&amp;Họ"/>
		<C ID="txtNameMiddle" T="&amp;Tên Đệm"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="FileBackup" Caption="HồsơDựPhòng">
		<C ID="btnBackupFile" T="Hồ sơ &amp;Dự phòng"/>
		<C ID="chkRememberPassword" T="&amp;Nhớ Mật mã"/>
		<C ID="logBackupComplete" T="Dự phòng Hoàn tất"/>
		<C ID="txtBackupFile" T="Nút &quot;Hồ sơ dự phòng&quot; sẽ dùng mạng lưới Web đem tài liệu của quý vị cất vào &quot;kho riêng&quot; &#32;ở GenoPro của quý vị. Tài liệu của quý vị được cất giữ an toàn trong kho GenoPro của quý vị mà chỉ có quý vị mới lấy ra được thôi"/>
		<C ID="txtDescription" T="&amp;Miêu tả Dự phòng"/>
		<C ID="txtEmail" T="&amp;Điện thơ hay tên người xử dụng"/>
		<C ID="txtFileName" T="&amp;Tên hồ sơ"/>
		<C ID="txtPassword" T="&amp;Mật mã"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="FileExportGedcom" Caption="XuấthồsơGedcom">
		<C ID="btnBrowse" T="&amp;Lướt qua..."/>
		<C ID="chkSignature" T="Kể cả &amp;chữ ký bộ chữ Unicode (rất khuyến khích)"/>
		<C ID="txtCharset" T="&amp;Bộchữ"/>
		<C ID="txtFileGedcom" T="&amp;Nơi nhận hồ sơ gedcom"/>
		<C ID="txtSignatureDescription1" T="Chữ ký Unicode cho phép các liệu sửa bản văn như Notepad đọc và viết các hồ sơ Gedcom và tránh được nhầm lẫn về bộchữ charset (trang mật mã)"/>
		<C ID="txtSignatureDescription2" T="Dùng chữ ký Unicode trong đa số trường hợp ngoại trừ trong trường hợp có thể xẩy ra là một áp dụng của cây giòng họ dùng Unicode mà không nhận diện được chữ ký Unicode"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="FileExportText" Caption="BảnvănHồsơXuấtđi">
		<C ID="btnBrowse" T="&amp;Lướt qua..."/>
		<C ID="btnCancel" T="Bãi bỏ"/>
		<C ID="btnExport" T="&amp;Xuất"/>
		<C ID="txtFileExport" T="&amp;Nơi nhận hồ sơ xuất đi"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="FileImport" Caption="NhậpHồsơ">
		<C ID="btnBrowse" T="&amp;Lướt qua..."/>
		<C ID="btnImport" T="&amp;Nhập"/>
		<C ID="msgMissingFileName" T="Quý vị phải cung cấp một hồ sơ nguồn gốc. Hồ sơ nguồn gốc có thể thuộc một trong hai phương thức sau đây : Gedcom hay XML"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="FileImportOptions" Caption="LựachọnNhậpHồsơ">
		<C ID="chkAutoArrangeSkip" T="&amp;Bỏ qua TựđộngSắpxếp"/>
		<C ID="txtAlphabet" T="&amp;Mẫu tự Mã hóa"/>
		<C ID="txtAutoArrangeImport" T="TựđộngSắpxếp"/>
		<C ID="txtAutoArrangeImportDescription" T="Dùng chọn lựa này nếu quý vị có ý định lướt qua hồ sơ nhập về và dùng Bảng Bố Trí không có đồ họa cây gia phả. Không dùng TựđộngSắpxếp sẽ gia tăng tốc độ nhập về của hồ sơ và có thể tránh sự việc một cây gia phả to vượt to hơn 4 Tỷ đơn vị"/>
		<C ID="txtCharset" T="&amp;Bộchữ / Trang Mật mã"/>
		<C ID="txtCharsetDescription" T="Chọn bộ chữ để mã hóa hồ sơ. Rất tiện lợi nếu quý vị đang nhập về một hồ sơ mà bộ chữ charset không được chỉ rõ và bộ chữ charset mà GenoPro xử dụng không đem lại bản văn đang muốn"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="FileImportSummary" Caption="TómtắtNhậpHồsơ">
		<C ID="btnSelect" T="C&amp;họn"/>
		<C ID="chkImportFull" T="Nhập về &amp;Toàn bộ hồ sơ Gedcom"/>
		<C ID="chkImportSection" T="Nhập về &amp;Một phần hồ sơ Gedcom"/>
		<C ID="chkIncludeAncestors0" T="Kể cả tất cả &amp;Tổ tiên của {0=&#39;ID&#39;}"/>
		<C ID="chkIncludeDescendants0" T="Kể cả tất cả &amp;Con cháu của {0=&#39;ID&#39;}"/>
		<C ID="chkIncludeGenerations" T="Kẻ cả tất cả cá nhân và gia đình nằm trong vòng của"/>
		<C ID="logAutoArrangeLayout0" T="Dùng SắpxếpTựđộng để lập cách bố trí [{?0}(xin hãy kiên nhẫn, có thể mất đến vài phút)][{!}]..."/>
		<C ID="logAutoArranging" T="TựđộngSắpxếp"/>
		<C ID="logCharsetContradictory1" T="&#32;&#32;&#32;Bộ chữ Charset &#32;&#39;{0}&#39; trái ngược với chữ ký &#39;{1}&#39;"/>
		<C ID="logContinue" T="Bấm nút &quot;Đóng&quot; để tiếp tục"/>
		<C ID="logConvertingAnsel" T="&#32;&#32;&#32;Chuyển ANSEL thành ANSI / MBCS"/>
		<C ID="logDataInvalid1" T="Vô hiệu lực dữ kiện&#39;{0}&#39; cho &#39;{1}&#39;"/>
		<C ID="logDataValidating" T="Hiệu lực hóa dữ kiện"/>
		<C ID="logDetectedGedcomCharset1" T="&#32;&#32;&#32;Tìm thấy tài liệu Gedcom với bộ chữ Charset=&#39;{0}&#39; (Trang Mật mã={1})"/>
		<C ID="logDetectedGedcomWithoutCharset" T="&#32;&#32;&#32;Tìm thấy tài liệu Gedcom nhung không có bộ chữ charset..."/>
		<C ID="logDialogLayout1" T="Bản sắp xếp đối thoại &#39;{0}&#39; cho {1} không có một thẻ nào cả"/>
		<C ID="logDuplicateID1" T="Sao lại căn cước ID &#39;{0}&#39; cho thành phần {1}"/>
		<C ID="logFormatUnknown" T="KHông nhập bản văn của hồ sơ được vì GenoPro không biết &#32;phương thức này"/>
		<C ID="logGenoMapDuplicate0" T="Sao lại &#32;Genomap &#39;{0}&#39;"/>
		<C ID="logGenoMapInvalid0" T="Không tìm thấy GenoMap tên &#39;{0}&#39; - đã đặt một tên GenoMap mới &#39;{0}&#39;"/>
		<C ID="logImportErrors0" T="Nhập hoàn tất với {0} sai nhầm"/>
		<C ID="logImporting1" T="&#32;&#32;&#32;Nhập vào dùng Trang mật mã {0} gọi là &#39;{1}&#39;"/>
		<C ID="logImportSummary" T="Tóm tắt Nhập"/>
		<C ID="logNoDataFound" T="Không tìm thấy dữ kiện nào cả! Xin vui lòng &#32;kiểm soát lại xem hồ sơ có những dữ kiện phả hệ có hiệu lực không?"/>
		<C ID="logObjectNotAllowed1" T="Thành phần loại &#39;{0}&#39; không được chấp nhận ở đây (tên loại phải là &#39;{1})&#39;"/>
		<C ID="logObjectNotFound1" T="Không tìm thấy thành phần thuộc loại &#39;{0}&#39; hợp với căn cước ID &#39;{1}&#39;"/>
		<C ID="logObjectUnknown1" T="Không biết loại của thành phần &#39;{0}&#39; cho căn cước ID &#39;{1}&#39;"/>
		<C ID="logReading0" T="Đọc hồ sơ&#39;{0}&#39;"/>
		<C ID="logSorting" T="Sắp xếp các tên"/>
		<C ID="logTagCreated1" T="Lập thẻ tập quán &#39;{0}&#39; cho thành phần {1}"/>
		<C ID="logTagNameInvalid1" T="Tên thẻ &#39;{0}&#39; cho {1} không hiệu lực"/>
		<C ID="logTagNotFound1" T="Không tìm thấy thẻ &#39;{0}&#39; cho thành phần {1}"/>
		<C ID="logTagRenamed1" T="Đổi tên thẻ &#39;{0}&#39; thành &#39;{1}&#39;"/>
		<C ID="logTooBig0" T="Cây gia phả có {0} cá nhân và to quá đối với TựđộngSắpxếp AutoArrange! Dùng đàm thoại Xuất trong Danh Mục hồ sơ để nhập vào bằng TựđộngSắpxếp AutoArrange"/>
		<C ID="msgUnableToFindID0" T="Không xác định được vị trí Căn Cước của Cá Nhân hay Gia Đình &#39;{0}&#39;"/>
		<C ID="txtID" T="Căn cước Cá nhân &amp;hay Gia đình"/>
		<C ID="txtImportLog" T="Sổ Nhật ký Nhập"/>
		<C ID="txtIncludeGenerations2" T="Các thế hệ từ {0=&#39;ID&#39;}[{?1|2} và ][{?1}tổ tiên][{?1&amp;2} và ][{?2}và][{?2}con cháu]."/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="FileSend" Caption="GửiHồsơĐi">
		<C ID="btnSendFile" T="&amp; Gửi Hồ sơ đi"/>
		<C ID="logUploadComplete0" T="Tải lên hoàn tất! Đã gửi một điện thơ thông báo đến &#39;{0}&#39;"/>
		<C ID="txtDescription" T="Đề tài / Bình luận / Hồ sơ &amp;chi tiết"/>
		<C ID="txtFrom" T="Người gửi"/>
		<C ID="txtFromEmail" T="Điện thơ hay tên của người dùng"/>
		<C ID="txtNameFirst" T="&amp;Tên"/>
		<C ID="txtNameLast" T="Họ"/>
		<C ID="txtSendFile" T="Nút &quot;Gửi hồ sơ đi&quot; sẽ dùng mạch Web để gửi một tài liệu của quý vị đến một người khác. Tác dụng này cũng giống như gửi một điện thơ có tài liệu đính kèm. Tuy nhiên tài liệu đính kèm được lưu giữ an toàn tại GenoPro và chỉ có người nhận mới đọc được thôi"/>
		<C ID="txtTo" T=""/>
		<C ID="txtToEmail" T="Điện thơ hay tên của người nhận (Giáo sư, họ hàng, bạn hữu)"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="FileVersionUnknown" Caption="KhôngbiếtBiênsoạncủaHồ sơ">
		<C ID="btnDownload" T="&amp;Tải xuống GenoPro"/>
		<C ID="btnDownload1" T="&amp;Tải xuống {0} Biên soạn {1}"/>
		<C ID="btnFindGenoPro1" T="&amp;Tìm {0} Biên soạn {1}"/>
		<C ID="logFindGenoPro1" T="Bấm nút &#39;Tìm&#39; trên đây thì GenoPro sẽ dùng lưới Internet để xác định URL nào tốt nhất để tải xuống {0} {1}"/>
		<C ID="logNewKeyNotRequired" T="Tải xuống này KHÔNG cần phải có một chìa khóa đăng ký mới"/>
		<C ID="logNewKeyRequired" T="Tải xuống này đòi hỏi một chìa khóa đăng ký mới"/>
		<C ID="logRecommendation1" T="GenoPro đề nghị nên tải xuống {0} ({1} KB)"/>
		<C ID="txtStepByStep4" T="Sau đây là chỉ dẫn từng bước một để mở hồ sơ &#39;{0}&#39;: 1. Đừng hốt hoảng. KHÔNG MẤT DỮ KIỆN ĐÂU &#32;2. Tải xuống và lắp đặt {1} biên soạn {2}. Nếu quý vị không biết tải xuống {1} biên soạn {2} từ đâu thì bấm &#39;Nút Tìm dưới đây&#39; 3. Dùng {1} biên soạn {2} mở hồ sơ &#39;{0}[{?4}, cần xem lại chắn chắn là lựa chọn Lưu Trữ Ngay Lập Tức &#32;đã được tắt rồi và lưu trữ thêm một lần nữa &#32;4. Chấm dứt {1} {2}, mở hồ sơ &#39;{0}&#39; dùng GenoPro biên soạn hiện tại (GenoPro {3}). Tác động dùng {1} {2} để lưu trữ hồ sơ {0} sẽ lập một hồ sơ HML tương hợp với biên soạn {3}"/>
		<C ID="txtVersionUnknown2" T="Hồ sơ &#39;{0}&#39; được lập ra bằng {1} {2} và quý vị cần biên soạn này để mở"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="FileVersionWarning" Caption="CảnhcáoBiênsoạnHồsơ">
		<C ID="btnContinue" T="Tiếp tục"/>
		<C ID="txtRecommendation2" T="Quý vị đang dùng GenoPro biên soạn {2} và hồ sơ quý vị sắp sửa mở đã dùng GenoPro biên soạn {0}. Rất nên nâng cấp GenoPro biên soạn {0}, nếu không thì có thể sẽ mất dữ kiện vì biên soạn hiện tại ({2}) của GenoPro có thể sẽ không đọc được tất cả dữ kiện trong hồ sơ &#39;{1}&#39;"/>
		<C ID="txtVersionWarning1" T="Quý vị cần phải nâng cấp lên Genopro Biên soạn {0} để mở hồ sơ &#39;{1}&#39;"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="Find" Caption="Tìm&#32;">
		<C ID="chkCurrentGenoMap" T="GenoMap đang xử dụng"/>
		<C ID="chkEntireDocument" T="Toàn thể tài liệu"/>
		<C ID="chkExactPhrase" T="Giống h&amp;ệt từng câu"/>
		<C ID="chkFuzzyMatch" T="Giống Mậ&amp;p Mờ (%)"/>
		<C ID="chkIgnorePunctuation" T="Không kể khoảng cách, chấm câu và các dấu"/>
		<C ID="chkMatchCase" T="Giống chữ Hoa &amp;chữ thường"/>
		<C ID="chkMatchEachWord" T="Giống &amp;từng chữ một"/>
		<C ID="chkMatchWholeWordOnly" T="Giống đúng cả một &amp;chử"/>
		<C ID="chkMessageLogDetailed" T="Trình bày kết quả chi tiết của tìm kiếm"/>
		<C ID="chkMessageLogNone" T="Không có sổ ghi các Công điện"/>
		<C ID="chkMessageLogSummary" T="Trình bày tóm lược kết quả của Tìm kiếm"/>
		<C ID="chkPreviousSearchResults" T="Kết quả của các tìm kiếm trước"/>
		<C ID="chkSearchDates" T="Ngày tháng..."/>
		<C ID="chkSearchEnumerations" T="Đếm số"/>
		<C ID="chkSearchIDs" T="Căn cước"/>
		<C ID="chkSearchNames" T="Tên và chức tước"/>
		<C ID="chkSearchOther" T="Các khu vực văn khác"/>
		<C ID="chkSearchRelatedText" T="Bản văn liên hệ"/>
		<C ID="chkSearchResultAppend" T="Thêm vào kết quả tìm kiếm trước"/>
		<C ID="chkSearchResultNew" T="Kết quả mới của tìm kiếm"/>
		<C ID="chkSearchResultSubtract" T="Lấy ra khỏi kết quả tìm kiếm &#32;trước"/>
		<C ID="chkSelectedObjects" T="Các thành phần được chọn"/>
		<C ID="logSearchFound3" T="Đã tìm thấy tương xứng &#39;{0}&#39; trong &#39;{1}&#39; của {2} &#39;{3}&#39;"/>
		<C ID="logSearching0" T="Đi tìm một bản văn tương xứng với {0}"/>
		<C ID="logSearchResults0" T="Tìm các kết quả &#32;cho &#39;{0}&#39;"/>
		<C ID="logSearchSummary0" T="Tìm Tóm tắt cho &#39;{0}&#39;"/>
		<C ID="lstAllGenoMaps" T="&lt;Tất cả GenoMap&gt;"/>
		<C ID="lstCurrentGenoMap" T="&lt;GenoMap hiện tại&gt;"/>
		<C ID="msgNoMatchFound" T="Không tìm thấy tương xứng"/>
		<C ID="txtFind" T="&amp;Tìm thấy:"/>
		<C ID="txtMessageLog" T="&amp;Sổ ghi Công điện"/>
		<C ID="txtSearchCriteria" T="Tiêu chuẩn của tìm kiếm"/>
		<C ID="txtSearchItems" T="&amp;Đi tìm các tài liệu"/>
		<C ID="txtSearchResults" T="Tìm kiếm &amp;Kết quả"/>
		<C ID="txtSearchWithin" T="Tìm &amp;Trong phạm vi"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="FindResults" Caption="KếtquảcủaTìm">
		<C ID="chkAutoSelect" T="Chọn lựa T&amp;ự động"/>
		<C ID="msgNoMatchFound1" T="GenoPro không tìm thấy một tương xứng cho &#39;{0}&#39; trong cột &#39;{1}&#39;"/>
		<C ID="msgPasteError0" T="Không dán dữ kiện &quot;{0}&quot; vào đơn vị được"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="GridColumnProperties" Caption="ĐặctínhCộttrongkhung">
		<C ID="btnMoveFirst" T="Đưa sang vị trí thứ nhất"/>
		<C ID="btnMoveLast" T="Đưa ra vị trí sau cùng"/>
		<C ID="btnOK" T="OK"/>
		<C ID="btnResetLayout" T="Trở lại &amp;sắp xếp trang"/>
		<C ID="txtColumnsMove" T="Bấm nút &#39;Dưa ra Trước&#39; và &#39;Đưa ra Sau&#39; để sắp xếp các cột"/>
		<C ID="txtColumnsSelect" T="Chọn các cột để trình bày hay dấu đi"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="GridFindAndReplace" Caption="TìmkiếmvàThay thế">
		<C ID="btnFindNext" T="&amp;Tìm kế tiếp"/>
		<C ID="btnReplace" T="&amp;Thay thế"/>
		<C ID="btnReplaceAll" T="&amp;Thay thế tất cả"/>
		<C ID="chkEntireCells" T="Chỉ tìm các đơn vị đầy đủ thôii"/>
		<C ID="txtPickText" T="Chọn"/>
		<C ID="txtReplaceWith" T="Thay thế bởi:"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="GridPickText" Caption="ChọnBàivăn"/>
	<Dialog ID="IndividualBirth" Caption="NgàysinhCáNhân">
		<C ID="txtBirth" T="Sinh"/>
		<C ID="txtBirthPlace" T="Nơi sinh"/>
		<C ID="txtBirthSource" T="Nguồn gốc"/>
		<C ID="txtBloodType" T="Loại máu"/>
		<C ID="txtDoctor" T="Bác sĩ"/>
		<C ID="txtGodfather" T="Cha đỡ đầu"/>
		<C ID="txtGodmother" T="Mẹ đỡ đầu"/>
		<C ID="txtOfficiatorName" T="Tên Viên chức"/>
		<C ID="txtOfficiatorTitle" T="Chức vụ Viên chức"/>
		<C ID="txtPregnancyLength" T="Thời gian thụ thai"/>
		<C ID="txtPregnancyPremature" T="(cho bé con đẻ non)"/>
		<C ID="txtReligiousCeremonyDate" T="Ngày tổ chức lễ nghi"/>
		<C ID="txtReligiousCeremonyPlace" T="Địa điểm tổ chức lễ nghi"/>
		<C ID="txtReligiousCeremonyType" T="Nghi thức (Rửa tội, Tin lành, Pháp danh...)"/>
		<C ID="txtReligiousRecord" T="&amp;Tôn giáo / Chi tiết"/>
		<C ID="txtReligiousRecordSource" T="Nguồn gốc"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="IndividualDeath" Caption="NgàyTạThếcủaCá nhân">
		<C ID="chkDeceased" T="&amp;Tạ Thế"/>
		<C ID="msgDOBvsDOD" T="Ngày Sinh Nhật phải trước ngày chết. Quý vị vẫn muốn ghi vào ngày này"/>
		<C ID="txtBodyDisposition" T="Cách thức an táng Thi thể: Chôn cất / Hỏa thiêu"/>
		<C ID="txtBodyDispositionDate" T="Ngày , tháng, năm"/>
		<C ID="txtBodyDispositionPlace" T="Địa điểm an táng thi thể"/>
		<C ID="txtBodyDispositionSource" T="Nguồn gốc"/>
		<C ID="txtBodyDispositionType" T="Cách an táng thi thể"/>
		<C ID="txtDeathCause" T="Nguyên do cúa cái chêt"/>
		<C ID="txtDeathCauseDetails" T="Chỉ rõ"/>
		<C ID="txtDeathPlace" T="&amp;Địa điểm tạ thế"/>
		<C ID="txtDeathSource" T="&amp;Nguồn gốc"/>
		<C ID="txtFuneral" T="Đám Tang"/>
		<C ID="txtFuneralAgency" T="Nhà Quàn nào?"/>
		<C ID="txtFuneralDate" T="Ngày, tháng, năm"/>
		<C ID="txtFuneralPlace" T="Địa điểm đám ma"/>
		<C ID="txtFuneralSource" T="Nguồn gốc"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="IndividualDisplay" Caption="TrìnhbàytừngCáNhân">
		<C ID="chkAutomaticWordWrapping" T="Trở lại sắp &amp;dòng tự động"/>
		<C ID="chkColorBottomLeft" T="Dưới-Trái"/>
		<C ID="chkColorBottomRight" T="Dưới-Phải"/>
		<C ID="chkColorTopLeft" T="Trên-Trái"/>
		<C ID="chkColorTopRight" T="Trên-Phải"/>
		<C ID="chkDrawBorders" T="Vẽ &#32;kh&amp;ung chung quanh một thành phần"/>
		<C ID="chkGenderSymbol" T="&amp;Biểu tượng Nam / Nữ"/>
		<C ID="chkHideLabelBottom" T="Dấu nhãn hiệu &#32;&amp;dưới cùng"/>
		<C ID="chkHideLabelTop" T="Dấu nhãn hiệu &amp;trên cùng"/>
		<C ID="chkMedicalSymbolAffected" T="Mắc bệnh"/>
		<C ID="chkMedicalSymbolAffectedByHearsay" T="Nghe nói là mắc bệnh"/>
		<C ID="chkMedicalSymbolCarrier" T="Có Mang"/>
		<C ID="chkMedicalSymbolPossiblyAffected" T="Có thể là mắc bệnh"/>
		<C ID="chkMedicalSymbolRestore" T="Phục hồi"/>
		<C ID="chkMedicalSymbolUnspecified" T="Không phân tích / Không biết"/>
		<C ID="chkNeverDisplayAge" T="Không bao giờ trình bày &amp;Tên"/>
		<C ID="chkNeverDisplayMedicalSymbol" T="KHông bao giờ trình bày biểu tượng &amp;Y tế"/>
		<C ID="chkNeverDrawDeceasedCross" T="Không bao giờ vẽ &amp;Thánh giá người chết"/>
		<C ID="chkNeverDrawUnknownGender" T="Không bao giờ vẽ biểu tượng nếu không biết giới tính"/>
		<C ID="chkPregnancySymbolDrawAlways" T="Bao giờ cũng vẽ biểu tượng có thai"/>
		<C ID="chkPregnancySymbolDrawFromCauseOfDeath" T="Vẽ biểu tượng có &amp;thai từ lý do chết"/>
		<C ID="chkTransparentText" T="Chữ trong suốt cho các nhãn hiệu"/>
		<C ID="chkVerticalText" T="Trình bày chữ &#32;theo chiều &amp;Dọc"/>
		<C ID="txtColorBorderFill" T="Tô mầu khung chung quanh"/>
		<C ID="txtColorBorderOutline" T="Đường khung &amp;Chung quanh"/>
		<C ID="txtColorGenderFill" T="Tô mầu biểu tượng"/>
		<C ID="txtColorGenderSymbol" T="Biểu tượng của Giới tính"/>
		<C ID="txtColorGenderText" T="Văn chữ của giới tính"/>
		<C ID="txtColorLabelBottom" T="Nhãn hiệu &#32;dưới cùng"/>
		<C ID="txtColorLabelTop" T="Nhãn hiệu trên cùng"/>
		<C ID="txtColors" T="Mầ&amp;u"/>
		<C ID="txtDescriptionAutomatic" T="Thay đổi một mầu tự động có một ảnh hưởng trực tiếp trên hình thức của cây gia phả. Thành phần nào dùng mầu &#39;Tự Động&#39; được thay đổi ngay, dùng mầu mới. Thay đổi phương thức thường dùng có ích lợi khi muốn tranh thủ thời gian trong khi thêm một người trong cây gia phả. Mỗi người mới sao lại tên của phương thức thường dùng. Kết quả là thay đổi tên phưong thức thường dùng không thay đổi &#32;cách trình bày cây gia phả."/>
		<C ID="txtLegendMiscarriage" T="Sẩy thai"/>
		<C ID="txtLegendPregnancy" T="Thai nghén"/>
		<C ID="txtLegendStillbirth" T="Chết non"/>
		<C ID="txtNameFormat" T="Định dạng tên"/>
		<C ID="txtPregnancySymbol" T="&#32;Biểu tượng có thai&#32;"/>
		<C ID="txtPreview" T="Xem trước"/>
		<C ID="txtTextOrientation" T="Hướng của chữ"/>
		<C ID="txtVerticalText" T="Trình bày chữ từ trên xuống dưới với một chữ mỗi dòng"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="IndividualFamily" Caption="Gia Đình một cá nhân">
		<C ID="btnChangeChildrenOrder" T="Đổi &amp;thứ tự các con cái"/>
		<C ID="btnChangeFamilyRank" T="Thay đổi &amp;Thứ tự trong gia đình"/>
		<C ID="btnChangeMateOrder" T="Thay đổi thứ tự các &amp;vợ chồng"/>
		<C ID="btnNext" T="&amp;Sau&gt;"/>
		<C ID="btnPrevious" T="&lt; &amp;Trước"/>
		<C ID="txtFamilyRank" T="Thứ tự trong gia đình"/>
		<C ID="txtMates" T="Vợ chồng"/>
		<C ID="txtPermanentID" T="&amp;Căn cước thường trực"/>
		<C ID="txtSiblings" T="Anh chị em"/>
		<C ID="txtSiblingsHalf" T="Anh chị em cùng cha khác hay cùng mẹ khác cha"/>
		<C ID="txtSiblingsOther" T="Anh chị em khác"/>
		<C ID="txtSiblingsStep" T="Anh chị em do hôn phối giữa cha mẹ"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="IndividualGeneral" Caption="Thông tin cá nhân chung">
		<C ID="chkGenderFemale" T="&amp;Nữ"/>
		<C ID="chkGenderMale" T="&amp;Nam"/>
		<C ID="chkGenderUnknown" T="Không Biết"/>
		<C ID="chkPet" T="Gia súc"/>
		<C ID="txtAgeOfDeath" T="&amp;Thọ Bao Nhiêu Tuổi"/>
		<C ID="txtChildless" T="Không con cái"/>
		<C ID="txtDateOfBirth" T="Ngày Tháng Năm Sinh"/>
		<C ID="txtDateOfDeath" T="Ngày Tháng Năm &amp;Tạ thế"/>
		<C ID="txtEmployer" T="Công Ty / Người chủ"/>
		<C ID="txtGender" T="&amp;Giới tính"/>
		<C ID="txtJobTitle" T="&amp;Nghề Nghiệp / Chức vụ"/>
		<C ID="txtLines" T="Dòng"/>
		<C ID="txtNameAlternative" T="Biệt danh"/>
		<C ID="txtNameDisplay" T="Tên để &#32;Ttr&amp;ình bày"/>
		<C ID="txtNameFirst" T="&amp;Tên"/>
		<C ID="txtNameFull" T="Tên &amp;Họ"/>
		<C ID="txtNameLast" T="Họ"/>
		<C ID="txtNameLast2" T="Họ Thứ Hai"/>
		<C ID="txtNameMiddle" T="Đệm"/>
		<C ID="txtNameNick" T="Tên &amp;Húy"/>
		<C ID="txtNameSuffix" T="Tên thêm"/>
		<C ID="txtNameTitle" T="&amp;Danh Xưng"/>
		<C ID="txtPhoneHome" T="&amp;Điện thoại ở nhà"/>
		<C ID="txtPhoneWork" T="&amp;Điện thoại cơ quan"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="IndividualHyperlink" Caption="Đưòng nối liên kết của một cá nhân">
		<C ID="chkPreserveFullPath" T="Giữ &amp;Cả đường"/>
		<C ID="msgHyperlinkTest" T="Đường nối liên kết nội bộ chỉ có thể thử trong cây gia phả. Bấm trên nút OK và bấm trên &#32;liên kết hay là bấm trên nút J để nhẩy sang Đường nối liên kết kế tiếp"/>
		<C ID="txtDescription1" T="Đường nối liên kết ngoài được dùng để nối nhiều tài liệu GenoPro với nhau, hay là để nối một cá nhân vào một trang thông tin điện tử hay một địa chỉ thư điện tử"/>
		<C ID="txtDescription2" T="Để nối hai cá nhân của hai cây gia phả khác nhau, cho tên của hồ sơ .gno có tên của đương sự trong đó. GenoPro sẽ tự động mở hồ sơ .gno vả tìm cá nhân này"/>
		<C ID="txtDescription3" T="Một cách chắc chắn hơn để nối là dùng Căn Cước thường trực làm mục tiêu của liên kết"/>
		<C ID="txtHyperlinkAction" T="&amp;Hoạt động của liên kết"/>
		<C ID="txtHyperlinkActionDescription" T="Hoạt động của liên kết là hoạt động khi người sử dụng bấm trên liên kết"/>
		<C ID="txtHyperlinkExternal" T="&amp;Liên kết ngoài"/>
		<C ID="txtHyperlinkList" T="&#32;Liêt kết &amp;Nội bộ&#32;"/>
		<C ID="txtHyperlinkTest" T="&amp;Liên kết thử nghiệm"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="Label" Caption="Nhãn Hiệu">
		<C ID="txtAlignmentHorizontal" T="&amp;Sắp thẳng hàng ngang"/>
		<C ID="txtAlignmentVertical" T="&amp;Sắp thẳng hàng dọc"/>
		<C ID="txtBorderColor" T="Mầu của đường bao quanh"/>
		<C ID="txtBorderPattern" T="Kiểu của đường bao &#32;quanh"/>
		<C ID="txtBorderThickness" T="Chiều dầy của đường bao quanh"/>
		<C ID="txtColorBackground" T="&amp;Mầu phía sau"/>
		<C ID="txtColorText" T="Mầu &amp;Chữ"/>
		<C ID="txtDisplayOptions" T="Lựa chọn cách trình bày"/>
		<C ID="txtLabel" T="Chữ &amp;Nhãn hiệu"/>
		<C ID="txtPadding" T="Chữ và pixel"/>
		<C ID="txtSizeText" T="Kích thước của chữ"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="Occupation" Caption="Nghề nghiệp">
		<C ID="txtIndustrySector" T="&amp;Khu vực Kỹ nghệ"/>
		<C ID="txtWorkType" T="Loại công việc"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="OccupationList" Caption="Liệt kêNghềnghiệp">
		<C ID="txtOccupationDetails" T="Chi tiết về nghề nghiệp"/>
		<C ID="txtOccupationHistory" T="&#32;Quá khứ của nghề nghiệp &#32;"/>
		<C ID="txtPlace" T="&amp;Địa điểm Làm việc"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="OptionsAndPreferences" Caption="LựachọnVàThích muốn">
		<C ID="chkAutomaticReload" T="Tự động &amp;mở lại tài liệu cuối cùng khi bắt đầu"/>
		<C ID="chkDisplayBackgroundImage" T="Trình bày hình &amp;ảnh phía sau"/>
		<C ID="chkMemoryStatistics" T="Trình bày thống kê trí lưu trên băng hiện trạng"/>
		<C ID="chkMenusWithIcons" T="Trình bày các &amp;Danh Mục với biểu tượng"/>
		<C ID="chkMenusWithoutIcons" T="Trình bày các &amp;lDanh Mục &#32;thường dùng"/>
		<C ID="chkMouseWheelReverse" T="Quay ngược lại &amp;bánh xe của con chuột"/>
		<C ID="txtMemoryDescription" T="Khi trí lưu còn dùng được xuống thấp hơn mức đã được ấn định, một số các ảnh bị loại ra ngoài trí lưu. Có thể đưa các hình ảnh này trở lại vào trong trí lưu nều cần"/>
		<C ID="txtMemoryMonitor" T="Th&amp;eo dõi Trí Lưu"/>
		<C ID="txtMemoryPercent" T="Bách phân kích thước của Trang/Hồsơ so với Trí lưu (0% đến 1000%)"/>
		<C ID="txtMenus" T="Danh Mục"/>
		<C ID="txtMouseZoom" T="Phóng to ra &#32;&amp;&amp; Thu nhỏ lại với con chuột"/>
		<C ID="txtTimeline" T="Thời tính của cây gia phả"/>
		<C ID="txtTimelineAutomatic" T="Tự động điều chỉnh ngày với đồng hồ của hệ thống"/>
		<C ID="txtTimelineCustomDate" T="Dùng ngày do người xử dụng ấn định"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="PedigreeLink" Caption="LiênkếtTổTông">
		<C ID="chkLineSolid" T="Lằn kẻ liền"/>
		<C ID="txtAdoption" T="Nhận con nuôi"/>
		<C ID="txtAge" T="&amp;Tuổi"/>
		<C ID="txtAgency" T="Hãng&amp;"/>
		<C ID="txtDate" T="&amp;Ngày tháng năm"/>
		<C ID="txtDescription" T="Đường liên kết tổ tông cho biết liên hệ giữa một cá nhân với một gia đình"/>
		<C ID="txtFamily" T="Gia đình"/>
		<C ID="txtIndividual" T="Cá nhân"/>
		<C ID="txtIsA" T="Là một &#32;"/>
		<C ID="txtLineColor" T="Mầu của L@ằn kẻ"/>
		<C ID="txtOf" T="Của"/>
		<C ID="txtPedigreeLink" T="&amp;Liên kết Tổ tông"/>
		<C ID="txtPlace" T="&amp;Địa điểm"/>
		<C ID="txtSource" T=""/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="Picture" Caption="Hình Ảnh">
		<C ID="btnBrowse" T="&amp;Lướt qua xem Ảnh"/>
		<C ID="txtComments" T="Miêu tả ảnh và &amp;Bình luận"/>
		<C ID="txtDate" T=""/>
		<C ID="txtFullPath" T="Toàn thể đường dẫn đến ảnh"/>
		<C ID="txtLocation" T="&amp;Điạ điểm Ảnh"/>
		<C ID="txtName" T="&amp;Tên Ảnh"/>
		<C ID="txtPicture" T="Xem trước Hình ảnh"/>
		<C ID="txtPlace" T=""/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="PictureList" Caption="LiệtkêẢnh">
		<C ID="btnBrowse" T="&amp;Lướt qua..."/>
		<C ID="chkPrimaryPicture" T="Hình ảnhcăn bản"/>
		<C ID="msgPictureNameMissing" T="Xin cho một tên miêu tả cho ảnh"/>
		<C ID="msgPicturePathMissing" T="Xin cho một địa điểm (đường) để tìm thấy ảnh. Quý vị có thể dùng nút Lướt Qua để tìm thấy vị trí của ảnh."/>
		<C ID="txtDate" T="&amp;Ngày tháng năm &#32;chụp ảnh"/>
		<C ID="txtName" T="&amp;Tên"/>
		<C ID="txtPictureDetails" T="Chi tiết về ảnh"/>
		<C ID="txtPictureList" T="&#32;Liệt kê các ảnh &#32;"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="PicturesPickSource" Caption="LựachọnHồsơẢnh"/>
	<Dialog ID="PicturesRelink" Caption="NốilạiCácHìnhẢnh">
		<C ID="btnBrowse" T="&amp;Lướt qua..."/>
		<C ID="btnRelink" T="Nối lại"/>
		<C ID="chkPathRelative0" T="Dùng các đường &amp;Họ hàng trong tài liệu {0}"/>
		<C ID="txtLog" T="&#32;S&amp;ổ ghi nối lại hồ sơ&#32;"/>
		<C ID="txtPathDst" T="&amp;Hồ sơ mà các ảnh sẽ được chuyển sang"/>
		<C ID="txtPathSrc" T="&amp;Nguồn gốc của hồ sơ đựng các ảnh khởi thủy"/>
		<C ID="txtPicturesRelink" T="&amp;Liệt kê các ảnh cần phải nối lại (chép &amp;&amp; dán tên hồ sơ)"/>
		<C ID="txtRelinkDescription1" T="Dùng đối thoại này nếu quý vị đang chuyển các hình ảnh cây gia phả sang một hồ sơ khác. GenoPro sẽ nối lại các hình ảnh từ hố sơ cũ sang hồ sơ mới"/>
		<C ID="txtRelinkDescription2" T="Đối thoại này tiện lợi khi quý vị đang chuyển cây gia phả của quý vị sang một máy vi tính khác và các hình ảnh không nằm trong cùng một hồ sơ"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="Place" Caption="Địa Điểm">
		<C ID="txtCategory" T="Lo&amp;ại Địa điểm"/>
		<C ID="txtCity" T="Tỉ&amp;nh"/>
		<C ID="txtCountry" T="Quố&amp;c Gia"/>
		<C ID="txtCounty" T="Quận / Vùng"/>
		<C ID="txtDescription" T="&amp;Miêu tả Địa điểm"/>
		<C ID="txtLatitude" T="Vĩ &#32;Độ"/>
		<C ID="txtLongitude" T="Kinh Độ"/>
		<C ID="txtNameNarrative" T="Tiế&amp;n Tố Tường thuật"/>
		<C ID="txtPlaceName" T="&amp;Tên Địa điểm"/>
		<C ID="txtPlaceParent" T="Địa điểm &amp;Phụ Mẫu"/>
		<C ID="txtState" T="Tiểu Bang / Tỉnh"/>
		<C ID="txtStreet" T="&amp;Địa Chỉ nhà phố"/>
		<C ID="txtZip" T="&amp;Zip / Số Bưu Điện"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="PrintPageSetup" Caption="Cài đặt thông số trang in">
		<C ID="chkCenterHorizontally" T="Sắp cân đối theo chiều ngang"/>
		<C ID="chkCenterVertically" T="Sắp cân đối theo chiều dọc"/>
		<C ID="chkEasyPageClipping" T="&amp;Cắt trang dễ dàng"/>
		<C ID="chkPreviewPrintArea" T="Xem trước khu vực sẽ in"/>
		<C ID="chkPrintFooter" T="In chú thích C&amp;uối Trang"/>
		<C ID="chkPrintHeader" T="In ghi chú Đ&amp;ầu Trang"/>
		<C ID="chkPrintHyperlinks" T="In các &amp;Hyperlinks"/>
		<C ID="chkPrintMarginLines" T="In &#32;các &amp;Đường ven dìa"/>
		<C ID="chkSkipBlankPages" T="&amp;Bỏ qua các trang trống"/>
		<C ID="msgPrinterDriverMissing" T="Không sắp đặt cách thức của máy in được; xin xem lại nhu liệu của máy in đã được lắp đặt vào máy của quý vị chưa?"/>
		<C ID="txtPageClippingThreshold" T="Giới hạn cắt trang"/>
		<C ID="txtPrintDescription" T="&amp;Dùng bảng giúp đỡ dưới đây thể thay đổi cách sắp xếp để in GenoMap như là theo chiều ngang, mức độ, và/hay số các trang ngang hay dọc"/>
		<C ID="txtPrintMarginBottom" T="&amp;Cuối trang"/>
		<C ID="txtPrintMarginLeft" T="&amp;Trái"/>
		<C ID="txtPrintMarginRight" T="&amp;Phải"/>
		<C ID="txtPrintMargins" T="Vè dìa hai bên (inches)"/>
		<C ID="txtPrintMarginTop" T="&amp;Đầu trang"/>
		<C ID="txtPrintOptions" T="Chọn các cách in"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="References" Caption="Tham Khảo">
		<C ID="btnProperties" T="&amp;Đặc tính"/>
		<C ID="txtReferences0" T="Các Thành phần tham khảo cái này {0} :"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="Registration" Caption="Đăng Ký">
		<C ID="btnAcademic" T="&amp;Chìa khóa cho cơ quan giáo dục"/>
		<C ID="btnActivate" T="&amp;Chính thức cho GenoPro hoạt động"/>
		<C ID="btnBuy" T="&amp;Mua GenoPro ngay bây giờ"/>
		<C ID="btnGetKey" T="&amp;Lấy chìa khoá miễn phí ngay bây giò"/>
		<C ID="msgContinue" T="Quý vị có muốn tiếp tục việc đang ký chìa khoá này không?"/>
		<C ID="msgContinueWithoutKey" T="Chìa khóa định giá được lấy miễn phí, và mua một chìa khóa đăng ký GenoPro rất an toàn, nhanh chóng và không đòi hỏi phải đặt lại một lần nữa nhu liệu vào máy. Quý vị vẫn muốn tiếp tuc?"/>
		<C ID="msgEvaluationKeyExpired" T="Thời gian định giá GenoPro miễn phí &#32;đã hết. Xin mua hôm nay một chìa khóa đăng ký GenoPro vô-hạn-định qua đường mua an toàn trên lưới của chúng tôi"/>
		<C ID="msgEvaluationKeySent0" T="Chìa khóa tạm thời đã được gửi đến điện thơ {0} của quý vị. Xin xem điện thơ của quý vị để đọc công điện của GenoPro. Nếu quý vị không nhận được một điện thơ của GenoPro trong vòng 5 phút nữa thì xin đến http://www.genopro.com/registration/for tips"/>
		<C ID="msgNetworkError" T="GenoPro không nối và lập được một đường liên lạc để chuyển các chi tiết đăng ký của quý vị &#32;"/>
		<C ID="msgPotentialAcademic0" T="Chìa khóa đăng ký {0} vô hiệu lực, mặc dầu trông như căn cước giới thiệu của một giáo sư. Quý vị có yêu cầu một chìa khóa đăng ký giáo dục không?"/>
		<C ID="msgRegistrationKeyBanned" T="Chìa khóa đăng ký đã bị khai trừ. Nếu quý vị rnghĩ rằng đây là một nhầm lẫn, thì xin bắt đầu lại GenoPro"/>
		<C ID="msgRegistrationKeyInvalidOrExpired1" T="Chìa khóa đăng ký {0} vô hiệu lực [{?1}vì đã hết hạn[{?1=1}ngày hôm qua][{!}{1}vài ngày trước đây]]"/>
		<C ID="msgRegistrationKeyTooShort" T="Quý vị phải cho đầy đủ cả chìa khóa đăng ký; không phải chỉ vài chữ đầu tiên mà thôi"/>
		<C ID="msgRegistrationKeyTypo" T="Để tránh đánh nhầm chữ, nên Chép Và Dán chìa khóa đăng ký trong điện thơ mà quý vị nhận được từ GenoPro"/>
		<C ID="txtActivating" T="Cho GenoPro hoạt động"/>
		<C ID="txtActivatingTip" T="Xin xem &#32;điện thơ của quý vị rồi chép &amp; dán chìa khóa tạm thời hay chìa khóa đăng ký vào đây"/>
		<C ID="txtBuy" T="Mua ngay bây giờ GenoPro &#32;một nhu liệu cây gia phả &#32;đứng đầu trên thếgiới. Mua GenoPro là an toàn, xử dụng được ngay và không phải sắp đặt lại"/>
		<C ID="txtEvaluating" T="Xử dụng GenoPro MIỄN PHÍ"/>
		<C ID="txtEvaluationDaysRemaining1" T="Quý vị có [{?1=1}một ngày][{!}{1} vài ngày]còn lại để dùng chìa khóa tạm thời {0}."/>
		<C ID="txtEvaluationKeyExpired1" T="Chìa khóa tạm thời {0} đã hết hạn [{?1=1}ngày hôm qua][{!}{1}vài ngày trước đây]"/>
		<C ID="txtLimit" T="Chú thích:Nếu quý vị không chính thức cho GenoPro hoạt động bằng chìa khóa tạm thời miễn phí hay mua một chìa khóa vĩnh viễn, thì GenoPro chỉ cho phép có dược 25 nhân vật trong cây gia phả mà thôi"/>
		<C ID="txtLimitOnSave" T="Bản GenoPro chưa đăng ký mà quý vị đang dùng không cho phép quý vị lưu trữ gia phả có trên 25 người. Muốn lưu trữ, quý vị phải hoặc là lấy một chìa khóa tạm thời hay &#32;mua &#32;một chìa khóa đăng ký thường trực"/>
		<C ID="txtOrganization" T="&amp;Tổ chức hay tên trường học"/>
		<C ID="txtPrivacy" T="Đời tư của quý vị là quan trọng. Chúng tôi không chia xẻ địa chỉ điện thơ của quý vị với bất cứ ai. Chấm dứt"/>
		<C ID="txtPurchasing" T="Mua Genopro"/>
		<C ID="txtRegistrationKey" T="Đăng ký chìa &amp;khóa xử dụng"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="RegistrationAcademic" Caption="ĐăngkýGiáodục">
		<C ID="txtAcademic" T="Quý vị có thể có một cái chìa khóa tạm thời có hiệu lực trong thời gian 180 ngày nếu là một sinh viên haylà &#32;một giáo sư"/>
		<C ID="txtApproval" T="Saư khi đã được chấp thuận thì quý vị và các sinh viên có thể sẽ nhận được một chìa khóa tạm thời có giá trị trong 180 &#32;ngày. Quý vị sẽ nhận được một khóa xác nhận riêng để các sinh viên của quý vị có thể xin chìa khóa riêng về học vấn miễn phí của họ."/>
		<C ID="txtProfessor" T="Nếu quý vị là một giáo viên muốn dùng GenoPro như là một phương tiện giáo dục thì xin gửi cho chúng tôi một ví dụ &#32;về chương trình lớp này qua điện thơ"/>
		<C ID="txtProfessorID" T="Căn cước của giảng viên giới thiệu / địa chỉ điện thơ của giảng viên"/>
		<C ID="txtReferrerID" T="Hãy cho căn cước giới thiệu do giáo viên cung cấp"/>
		<C ID="txtStudent" T="Nếu là một sinh viên thì hãy &#32;cho giáo viên biết về chương trình giáo dục này. Vì vị giáo viên của sinh viên sẽ không tốn kém gì cả khi xin chương trình này, và sinh viên sẽ được xử dụng GenoPro miễn phí trong suốt lớp hoc."/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="RegistrationUserInfo">
		<C ID="msgSendingKey0" T="Đang kết nối với GenoPro.com và gửi key qua thư điện tử {0}..."/>
		<C ID="txtCountry" T="Quốc gia"/>
		<C ID="txtEvaluation" T="Xin hoàn tất theo mẫu sau để GenoPro gửi key đăng ký qua thư điện tử"/>
		<C ID="txtNameFirst" T="&amp;Tên"/>
		<C ID="txtNameLast" T="Họ"/>
		<C ID="txtOrganization" T="Tên đơn vị hoặc trường học"/>
		<C ID="txtPrivacy" T="Sự riêng tư của bạn rất quan trọng. Chúng tôi sẽ không chia sẻ địa chỉ thư điện tử của bạn cho bất cứ ai."/>
		<C ID="txtPurchase" T="Xin hoàn tất theo mẫu sau để mua GenoPro. Nhấn nút Next để hoàn tất."/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="ReportGenerator" Caption="LậpBáocáo">
		<C ID="btnBrowse" T="&amp;Lướt qua..."/>
		<C ID="btnBrowseGedcom" T="Lướt qua hồ sơ GEDCO&amp;M"/>
		<C ID="btnDocumentation" T="Xem tài liệu trên GenoPro.com"/>
		<C ID="btnGenerate" T="Lập (tạo ra)"/>
		<C ID="btnSkinEdit" T="&amp;Sửa báo cáo"/>
		<C ID="btnSkinNew" T="Tập M&amp;ới"/>
		<C ID="btnWebPublishing" T="&amp;Phổ biến trên Mạng lưới"/>
		<C ID="chkTextDirectionAutomatic" T="&amp;Tự động hướng dẫn đến bản văn"/>
		<C ID="chkTextDirectionLTR" T="Bản văn từ trái sang phải"/>
		<C ID="chkTextDirectionRTL" T="Bản văn từ phải sang trái"/>
		<C ID="logAborted" T="Báo cáo nửa chừng bãi bỏ"/>
		<C ID="logAbortedAbnormally" T="Bác cáo bãi bỏ bất thường"/>
		<C ID="logAborting" T="Nửa chừng Bãi bỏ..."/>
		<C ID="logAbortingInProgress" T="Bãi bỏ nửa chừng đang xúc tiến...Xin đợi 10 giây đồng hồ và thử một lần nữa xem"/>
		<C ID="logCacheCorrupted0" T="Nhầm lẫn khi mở hồ sơ &#39;{0}&#39;. Chỗ chứa vô hiệu lực hay là bị sửa đổi / sai"/>
		<C ID="logCloning0" T="Mô Phỏng tài liệu {0}..."/>
		<C ID="logConfigError0" T="Nhầm lẫn trong Config.xml ở dòng {0}&#32;"/>
		<C ID="logConfigErrorOpen0" T="Không mở được hồ sơ khuôn mẫu &#39;{0}&#39;"/>
		<C ID="logConfigErrorParse1" T="Không phân tích được hồ sơ &#39;{0}&#39; ({1})"/>
		<C ID="logConfigInvalid0" T="Hình thể Tập &#39;{0}&#39;Config.xml đã &#32;ở đây trước khi vô hiệu"/>
		<C ID="logConfigInvalidCollection0" T="Không tìm được nhóm thành phần tên &#39;{0}&#39;"/>
		<C ID="logConfigInvalidOutputFormat0" T="Trị giá &#39;{0}&#39; của &#39;Thể thức Xuất ra&#39; vô hiệu lực. Trị giá phải là &#39;Văn Chữ&#39; hay &#39;Html&#39;"/>
		<C ID="logConfigInvalidSortKey0" T="Chìa khoá sắp xếp, phân loại &#39;{0}&#39; vô hiệu lực"/>
		<C ID="logConfigMissingAttribute" T="Yếu tố &lt;Báo cáo&gt; thiếu thuộc tính &#39;Khuôn Mẫu&#39;"/>
		<C ID="logConfigMissingElementReport" T="Yêu tố &lt;LậpBáocáo&gt; phải có ít nhất là một yếu tố (Báocáo)"/>
		<C ID="logConfigMissingElementReportGenerator" T="Không tìm thấy yếu tố &lt;LậpBáocáo&gt; trong hình thể Config.xml"/>
		<C ID="logConfigMissingTemplateName" T="Chưa đặt tên cho hồ sơ &#32;Khuôn Mẫu"/>
		<C ID="logConfigOpening1" T="Mở hồ sơ hình thể cho &#32;Tập &#39;{0}&#39;[ (xuất bản {1}]..."/>
		<C ID="logConfigOutputFileAlreadyAssigned1" T="Hồ sơ &#39;{0}&#39; đã được dùng rồi. Để &#32;thay thế &#32;dùng &#39;{1}&#39;"/>
		<C ID="logConnectingToServer0" T="&#32;&#32;Nối vào cung cấp dịch vụ {0}..."/>
		<C ID="logCreatingFtpDirectory1" T="&#32;&#32;Lập Danh Bạ ftp://{0} (tương đương với {1})"/>
		<C ID="logDictionaryDuplicateEntry0" T="Mục nhập &#39;{0}&#39; của Từ điển đã được định rõ rồi"/>
		<C ID="logDictionaryFailed1" T="LanguageDictionary.{0}(&#39;{1}&#39;) hỏng"/>
		<C ID="logDictionaryFailed2" T="LanguageDictionary.{0}(&#39;{1}&#39;, &#39;{2}&#39;) hỏng"/>
		<C ID="logDictionaryLoading" T="Tải vào Từ Điển.xml..."/>
		<C ID="logDictionaryMissingEntry0" T="Không tìm thấy &#39;{0}&#39; trong Từ Điển ngôn ngữ"/>
		<C ID="logErrorScriptEngineGenerating7" T="Sai nhầm trên dòng {0}[,vị trí {1}} ({2})[tạo ra &#39;{3}&#39;]: {4} {5} {6} {7}&#10;"/>
		<C ID="logErrorScriptEngineInit2" T="Không khởi đầu được động cơ bản văn {0} ({1}:{2})"/>
		<C ID="logErrorsGeneratingReport0" T="[{?0=1}1 sai nhầm][{!}{0}các sai nhầm]] gặp phải khi lập báo cáo"/>
		<C ID="logGenerated1" T="Được tạo ra và được viết [{?0=1}1 trang][{!}{0}các trang][trong{1} giây đồng hồ]"/>
		<C ID="logGenerated4" T="Được tạo ra [{?0=1}1 trang][{!}{0} các trang] ([{2} các trang nhẩy qua][[{?2}, ]{3},các trang không thay đổi][[{?2|3}, ]{4}các trang viết])[ trong {1} giây đồng hồ]"/>
		<C ID="logGeneratingReport0" T="Lập Báo cáo đến &#39;{0}&#39;"/>
		<C ID="logInvalidArgument1" T="Chuỗi chủ đề dữ kiện {{{0}} vượt ra ngoài tầm cho khuôn mẫu &#39;{1}&#39;"/>
		<C ID="logInvalidCalendar0" T="Lịch &#39;{0}&#39; không được nhận định"/>
		<C ID="logInvalidEncoding2" T="Mật mã vô hiệu lực &#39;&amp;{0}&#39; tại {{{1}} cho khuôn mẫu &#39;{2}&#39;"/>
		<C ID="logInvalidEscape1" T="Chuỗi thoát ra vô hiệu lực {{\{0}} cho khuôn mẫu &#39;{1}&#39;"/>
		<C ID="logInvalidSortKey1" T="Chìa khóa sắp xếp.&#39;{0}&#39; &#32;vô hiệu lực cho &#32;Sắp xếp Phân loại(&#39;{1}&#39;)"/>
		<C ID="logInvalidText1" T="Không chuyển được Chuỗi chủ đề dữ kiện {{{0}} thành văn chữ cho khuôn mẫu &#39;{1}&#39;"/>
		<C ID="logPerformance0" T="Thành tích trung bình của {0} trang trong một giây đồng hồ"/>
		<C ID="logPhrase1" T="Sai nhầm trong {0} - {1}"/>
		<C ID="logPhraseArgument2" T="Sai nhầm trong {0} - Không đủ chủ đề cho khuôn mẫu &#39;{1}&#39;. Bảng Chú Dẫn Chủ đề {{{2}} vượt ra ngoài tầm"/>
		<C ID="logPhraseEmpty1" T="Sai nhầm trong {0} - Khuôn mẫu &#39;{1}&#39; sẽ luôn luôn cho ra một câu trống rỗng"/>
		<C ID="logPicturesRemoved0" T="[{?0=1}Một ảnh][{!}{0}các ảnh]bỏ đi"/>
		<C ID="logProcessingTemplate0" T="Tiến hành khuôn mẫu &#39;{0}&#39;"/>
		<C ID="logPublishingReport0" T="Phổ biến Báo cáo đến {0}"/>
		<C ID="logReportReady" T="Báo cáo sẵn sàng! Bấm nút &quot;Đóng&quot; để tiếp tục"/>
		<C ID="logResume" T="Lựa Chọn &#39;Tiếp Tục / Cập nhật hóa Báo Cáo&#39; được mở ra - các hồ sơ đi ra hiện có sẽ được bỏ qua"/>
		<C ID="logSessionInitFailed0" T="Không mở đầu được buổi phổ biến cho Danh bạ &#39;{0}&#39;"/>
		<C ID="logSkinCopying1" T="Chép Tập &#39;{0}&#39; vào hồ sơ &#39;{1}&#39;"/>
		<C ID="logSkippingFile0" T="Nhẩy qua &#39;{0}&#39; (hồ sơ chỉ đọc được thôi)"/>
		<C ID="logSystemError" T="Một sai nhầm của hệ thống không cho chấm dứt báo cáo đúng cách. Rất nên lưu trữ tài liệu rồi khởi đầu lại GenoPro."/>
		<C ID="logValidatingPictureCache" T="Hiệu hoá nơi cất trữ ảnh"/>
		<C ID="logWarningFtpDirectory" T="&#32;&#32;CẢNH CÁO: Danh Bạ có những chữ nguy hiểm có thể gây ra nhầm lẫn trên mạng lưới! Xin dùng đàm thoại &#32;Phổ Biến để loại bỏ những chử nguy hiểm."/>
		<C ID="logWritingExtraFile0" T="Viết thêm hồ sơ &#39;{0}&#39;"/>
		<C ID="logWritingFilesFromSkin" T="Viết các hồ sơ trên Tập"/>
		<C ID="logWritingPictures0" T="In ảnh trong báo cáo {0}"/>
		<C ID="lstDataSourceCurrentGenoMap0" T="Tạo báo cáo cho GenoMap hiện tại ({0})"/>
		<C ID="lstDataSourceGenoMap1" T="Tạo báo cáo cho [{?1}GenoMap] hiện tại {0}"/>
		<C ID="lstDataSourceWholeDocument0" T="Tạo báo cáo cho toàn bộ dữ liệu {0}"/>
		<C ID="msgInvalidWebConnectionString" T="Dây nối vào mạng lưới vô hiệu lực. Bấm nút &quot;Phổ biến trên Mạng Lưới&quot; để lập một &#32;dây nối với Mạng Lưới &#32;có hiệu lực"/>
		<C ID="msgMissingFileNameGedcom" T="Quý vị &#32;phải cung cấp một hồ sơ GEDCOM có hiệu lực"/>
		<C ID="msgMissingFolderReport" T="Quý vị phải cung cấp một hồ sơ để dựng báo cáo đã lập"/>
		<C ID="msgSkinAlreadyExists0" T="Hình như đã có một Tập hợp lệ rồi trong hồ sơ &#39;{0}&#39;. Phải đặt một tên khác cho hồ sơ này trước khi lập một Tập mới trong hồ sơ này"/>
		<C ID="msgSkinNew0" T="Để lập một Tập, chỉ cần sao chép nội dung của hồ sơ &#39;{0}&#39; vào một hồ sơ con cái khác"/>
		<C ID="msgSkinSelect" T="Xin chọn một Tập để lập báo cáo"/>
		<C ID="txtAction3" T="[{[{0} của {1}{] ][{?2=R}Đọc][{?2=G}Lập][{?2=W}Viết][{?2=C}Chép]&#39;{3}&#39;..."/>
		<C ID="txtDataSource" T="&amp;Nguồn gốc các dữ kiện của báo cáo"/>
		<C ID="txtDestinationFolder" T="&amp;Hồ sơ mà &#32;báo cáo được đưa đến"/>
		<C ID="txtReportLog" T="Sổ ghi báo cáo"/>
		<C ID="txtReportSkin" T="&amp;Tập của báo cáo"/>
		<C ID="txtSkinName" T="&amp;Tên Tập"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="ReportGeneratorOptions" Caption="ChọnlựaKhilậpBáocáo">
		<C ID="btnBrowse" T="&amp;Lướt qua..."/>
		<C ID="chkLinkFullPath" T="Nối với tất cả hồ sơ trong máy vi tính của tôi eg: &lt;img src=&quot;c:\picturespic1.jpg&quot;/&gt;"/>
		<C ID="chkLinkLocalNetwork" T="Nối với tất cả hồ sơ trong hệ thống địa phương của tôi eg: &lt;img src=&quot;serversharedfolder]oictures]pic1.jpg/&gt;"/>
		<C ID="chkLinkWeb" T="Nối với tất cả hồ sơ trong Web eg: &lt;img src=&quot;http/www.server.com/pictures/pic1.jpg/&gt;"/>
		<C ID="chkUpdateReport" T="Tiếp tục trở lại báo cáo - Để tiếp tục tải lên mà không phải bắt lại từ đầu, hay là cho thêm vài trang vào một báo cáo hiện có. Chọn lựa này nhảy qua các hồ sơ nằm trong hồ sơ nơi nhận và không viết đè lên"/>
		<C ID="txtAttachmentOptions" T="Các chọn lựa này có thể giảm bớt phần mà báo cáo chiếm trong đĩa lưu trữ. Bình thường thì bộ phận lập báo cáo chép cả hồ sơ (Hình ảnh) vào hồ sơ nơi nhận. Tuy nhiên quý vị có thể nối trực tiếp báo cáo vào hồ sơ để tránh chép lại"/>
		<C ID="txtAttachments" T="Các Hyperlinks cho các hình ảnh và hồ sơ đính theo"/>
		<C ID="txtOutputFiles" T="Hồ sơ ra"/>
		<C ID="txtPathPictures" T="Ấn định một trị giác cho _PathPictures trong hồ sơ sắp đặt để nối các ảnh vào một hồ sơ không phải là hồ sơ gốc và/hay hồ sơ nơi nhận"/>
		<C ID="txtSkinFolder" T="Hồ sơ skins"/>
		<C ID="txtSkinFolderDescription" T="BÌnh thường thì các skins nằm trong hồ sơ tên là &quot;Skins&quot; nơi mà GenoPro đã được đặt vào . Muốn nếu cất các skins vào một nơi khác thì hãy ấn định một trị giá mới"/>
		<C ID="txtSkinFolderPath" T="&amp;Hồ sơ nơi mà các skins được dặt vào"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="ReportGeneratorPrivacy" Caption="KínmậtLậpBáocáo">
		<C ID="chkKeepFullDate" T="Giữ cả ngày, tháng và năm sinh"/>
		<C ID="chkKeepNames" T="Giữ các tên"/>
		<C ID="chkKeepYearAndMonth" T="Giữ nămvà tháng sinh"/>
		<C ID="chkNoFileGed" T="Không có hồ sơ .ge&amp;d"/>
		<C ID="chkNoFileGno" T="Không có hồ sơ .&amp;gno"/>
		<C ID="chkNoFileXml" T="Không có hồ sơ .&amp;xml"/>
		<C ID="chkRemoveAllContacts" T="Loại bỏ các tiếp xúc"/>
		<C ID="chkRemoveAllDateOfBirths" T="Loại bỏ các ngày sinh"/>
		<C ID="chkRemoveAllEmotionalRelationships" T="Loại bỏ các tiếp xúc &amp;Tình cảm"/>
		<C ID="chkRemoveAllLivingIndividuals" T="Loại bỏ các cá nhân còn &amp;sống"/>
		<C ID="chkRemoveStrayObjects" T="Loại bỏ các thành phần &amp;lạc lõng"/>
		<C ID="msgPrivacyFilterEnabled" T="Lưới lọc Kín Mật đã được dựng lên để bảo vệ kín mật riêng tư của các cá nhân còn sống. Muốn buông lưới bảo vệ kín đáo riêng tư thì vào tab &quot;Riêng Tư&quot; và bỏ lựa chọn &quot;Loại bỏ các cá nhân còn sống&quot;"/>
		<C ID="txtPreventFiles" T="Ngăn chặn không cho viết vào báo cáo các hồ sơ sau đây:"/>
		<C ID="txtPreventItems" T="Ngăn chặn không cho viết vào báo cáo các thứ sau đây :"/>
		<C ID="txtPrivacyOptions" T="Chọn lựa các loại kín mật"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="SampleFiles" Caption="Hô sơ mẫu">
		<C ID="txtOpenFile" T="Muốn mở một hồ sơ mẫu hãy bấm tren một đường nối"/>
		<C ID="txtTutorials" T="Muốn đọc Giúp đỡ từng bước một hãy bấm trên nút Giúp Đỡ"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="Shape" Caption="HìnhThù">
		<C ID="chkArrowBegin" T=""/>
		<C ID="chkArrowEnd" T="Mũi tên ở &amp;Cuối"/>
		<C ID="chkClosedFigure" T="&amp;Hình đóng kín"/>
		<C ID="txtFillColor" T="&amp;Tô mầu"/>
		<C ID="txtLinePattern" T="Đường kẻ &amp;Mẫu"/>
		<C ID="txtLineThickness" T="Chiều &amp;dầy của đường kẻ"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="SocialRelationship" Caption="LIên Hệ Xã Giao">
		<C ID="chkSetAsDefault" T="Cài đặt giá trị mặc định"/>
		<C ID="txtDescription" T="Một liên hệ xã giao diễn tả sự liên lạc giữa hai cá nhân"/>
		<C ID="txtSocialRelationship" T="Liên hệ xã giao / Hoạt động"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="Source" Caption="Nguồn gốc">
		<C ID="btnBrowse" T="&amp;Lướt qua..."/>
		<C ID="txtConfidenceLevel" T="&amp;Đẳng cấp của mức &#32;tin tưởng"/>
		<C ID="txtDescription" T="Sơ lược nguồn gốc"/>
		<C ID="txtEdition" T="Kỳ phổ biến"/>
		<C ID="txtEditor" T="Chủ bút"/>
		<C ID="txtISBN" T="ISBN"/>
		<C ID="txtIssue" T="Vấn đề"/>
		<C ID="txtMediaType" T="Loại của nguồn gốc của &#32;&amp;truyền thông"/>
		<C ID="txtOriginator" T="&amp;Tác giả / Cơ quan / Người khởi dằu"/>
		<C ID="txtParent" T="Nguồn gốc &amp;Xuất Phát"/>
		<C ID="txtPublicationDate" T="&amp;Ngày phổ biến"/>
		<C ID="txtPublicationPlace" T="Nơi xuất bàn"/>
		<C ID="txtPublisher" T="&amp;Tên người phổ biến"/>
		<C ID="txtQuotedText" T="Bản văn &amp;Trích ra từ nguồn gốc"/>
		<C ID="txtReferenceNumber" T="Số Th&amp;am khảo"/>
		<C ID="txtRepository" T="Nơi &amp;Tồn trữ"/>
		<C ID="txtSeries" T="Loạt"/>
		<C ID="txtSubTitle" T="Danh xưng dưới của nguồn gốc"/>
		<C ID="txtTitle" T="&amp;Danh xưng / Tên của nguồn gốc"/>
		<C ID="txtURL" T="Hồ sơ gốc hay &amp;URL"/>
		<C ID="txtWhereInSource" T="&amp;Tham khảo của lời kể (chỗ nào trong nguồn gốc)"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="SourceList" Caption="Danh sách nguồn gốc">
		<C ID="txtOriginator" T="&amp;Tác giả / Cơ quan / Người khởi đầu"/>
		<C ID="txtPublicationDate" T="Ngày phổ biến"/>
		<C ID="txtPublicationPlace" T="Nơi phổ biến"/>
		<C ID="txtPublisher" T="Tên nggười phổ biến"/>
		<C ID="txtRepository" T=""/>
		<C ID="txtSourceDetails" T="Chi tiết về nguồn gốc"/>
		<C ID="txtSourceList" T="&#32;Liệt kê các nguồn gốc&#32;"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="TagEditor" Caption="SửaThẻ nhãn">
		<C ID="btnLayoutDelete" T="Xóa bỏ"/>
		<C ID="btnLayoutMoveDown" T="Đem xuống"/>
		<C ID="btnLayoutMoveUp" T="Đem lên"/>
		<C ID="btnLayoutNew" T="Mới"/>
		<C ID="btnLayoutPreview" T="&amp;Xem trước"/>
		<C ID="btnTagDelete" T="X&amp;óa bỏ"/>
		<C ID="btnTagMoveDown" T="Đem X&amp;uống"/>
		<C ID="btnTagMoveUp" T="Đem &amp;Lên"/>
		<C ID="btnTagNew" T="Mớ&amp;i"/>
		<C ID="msgTagNameAlphaNumeric" T="Tên thẻ nhãn có một chữ bất hợp lệ. Tên thẻ nhãn chỉ có thể có chữ trong mẫu tự hay số (A.Z, 0..9) và đường kẻ phía dưới (_)"/>
		<C ID="msgTagNameAlphaStart" T="Tên một thẻ nhãn phải bắt đầu bằng một chữ trong mẫu tự hay một chữ có gạch dưới"/>
		<C ID="msgTagNameAlreadyInDialog1" T="Thẻ tên &#39;{0}&#39; đã nằm ở trong đối thoại bố trí &#39;{1}&#39;"/>
		<C ID="msgTagNameEmpty" T="Thẻ nhãn mà tên trống rỗng không được chấp nhận"/>
		<C ID="msgTagNameInvalid0" T="Thẻ nhãn tên &#39;{0}&#39; không có hiệu lực"/>
		<C ID="msgTagNameReserved0" T="Thẻ nhãn tên &#39;{0}&#39; được GenoPro dành riêng cho"/>
		<C ID="txtLayouts" T="&amp;Đối &#32;thoại các bố trí"/>
		<C ID="txtTags0" T="&amp;Thẻ nhãn để đối thoại bố trí &#39;{0}&#39;"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="Twins" Caption="Sinh Đôi">
		<C ID="chkLineSolid" T="Bao giờ cũng vẽ một dòng liên tục"/>
		<C ID="txtSiblings" T="&amp;Con Cái"/>
		<C ID="txtTwinLink" T="&amp;Liên Kết Sinh Đôi"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="WarningCutAndPaste" Caption="CảnhcáoCắtVàDán">
		<C ID="btnPaste" T="&amp;Dán"/>
		<C ID="txtDescription3" T="GenoPro thấy quý vị đang muốn chuyển [{0} thành phần][{?!0}{1=thành phần}] từ GenoPro &#39;{2}&#39; đến &#39;{3}&#39;"/>
		<C ID="txtPaste0" T="Nếu quý vị vẫn muốn dán nội dung từ Lưu Trữ tạm &#32;vào GenoPro &#39;{0}&#39;, thì bấm nút Dán"/>
		<C ID="txtStep1" T="Để ra khỏi đàm thoại này hãy &#32;bấm nút Hủy bỏ. Rồi bấm nút Thôi Làm hay bấm Ctrl+Z để không cắt nữa. Chức năng Thôi Làm sẽ tự động chọn các chọn lại các thành phần để di chuyển"/>
		<C ID="txtStep2" T="Bấm bên Phải các lựa chọn và Lấy một GenoMap Danh Mục Phụ &quot;Chuyển đến GenoMap&quot;. Tác động chuyển một GenoMap đến một GenoMap khác sẽ giữ nguyên vẹn đẳng cấp liên hệ cha mẹ / con cái, trong khi Cắt &amp; Dán có thể làm mất liên kết tổ tông"/>
		<C ID="txtSteps" T="Các bước dùng để di chuyển các thành phần từ &#32;một GenoPro này sang một GenoPro kia"/>
		<C ID="txtWarning" T="Không nên dùng Tác động Cắt &amp; Dán để di chuyển dữ kiện vì có thể mất dữ kiện. GenoPro có một chức năng nội bộ để di chuyển các thành phần từ một GenoPro này sang &#32;một GenoPro khác"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="WebPublishing" Caption="Phổ Biến trên Mạng Lưới">
		<C ID="btnAdd" T="&amp;Thêm"/>
		<C ID="btnCreateAccount" T="Lập một hồ sơ kế toán"/>
		<C ID="chkPublishFTP" T="Phổ biến đến mạng lưới của tôi qua &amp;FTP"/>
		<C ID="chkPublishGenoPro" T="Phổ biến đến hồ sơ kế toán của tôi tại GenoPro"/>
		<C ID="msgWebDirectoryDangerous0" T="Danh mục mạng lưới &quot;{0}&quot; có nhiều chữ nguy hiểm cho người cung hầu Mạng lưới. Số lớn các cung hầu dịch vụ không cáng đáng nổi một số chữ vì các chữ này được dành &#32;cho một vài mụch đích đặc biệt. Ngoài ra các chữ nguy hiểm này có thể gây ra nhiều cản trở quan trọng cho một số các người lướt &#32;trên mạng lưới. Quý vị có muốn GenoPro loại bỏ những chữ nguy hiểm này không?"/>
		<C ID="msgWebDirectoryLongUrl1" T="Danh mục mạng lưới của quý vị dài khoảng {0} chữ, đòi hỏi người xem phải đánh URL sau đây: {1} Quý vị có chắc chắn là muốn phổ biến và dùng một URL dài như rhế không?"/>
		<C ID="txtLogin" T=""/>
		<C ID="txtPassword" T="&amp;Mật mã (tùy ý)"/>
		<C ID="txtServerName" T="Tên của hãng &amp;Cung hầu dịch vụ"/>
		<C ID="txtServerPort" T="&amp;Cảng"/>
		<C ID="txtURL" T="URL &amp;Tương đương với nối vào Mạng lưới"/>
		<C ID="txtWebConnection" T="Đường nối Mạng lưới Web"/>
		<C ID="txtWebConnectionList" T="Mạng lưói và đường nối"/>
		<C ID="txtWebDirectory" T="&amp;Sổ Web (tùy ý)"/>
		<C ID="txtWebPublishing" T="Dùng đối thoại này đẻ phổ biến báo cáo về gia phả trên mạng Web. Quý vị có thể phổ biến cho GenoPro.com hay qua mạng lưới Website của quý vị qua thể thức FTP"/>
		<C ID="urlBrowseReport" T="Lướt qua báo cáo"/>
		<C ID="urlLogin" T="Vào hồ sơ kế toán của tôi"/>
		<C ID="urlWebPublishingTips" T="Một vài mách nhỏ khi phổ biến trên mạng"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="WebPublishingCreateAccount" Caption="Lập một Hồ sơ Kế toán để phổ biến trên mạng lưới">
		<C ID="msgUsernameTaken0" T="Tên sử dụng &#39;{0}&#39; đã có người dùng. Xin chọn một tên sử dụng đăng nhập khác"/>
		<C ID="txtDescription" T="Để phổ biến cây gia phả của quý vị trên GenoPro.com , quý vị cần phải có một hồ sơ kế toán với chúng tôi. Xin cho chúng tôi một địa chỉ điện thơ có hiệu lực và chúng tôi sẽ thiết lập một hồ sơ kế toán rồi gửi một mật mã và tên người xử dụng đến &#32;quý vị qua điện thơ"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="WebPublishingPassword" Caption="MậtmãPhổbiếntrênMạng lưới Web">
		<C ID="txtDescription" T="Xin cho &#32;Mật Mã vào để vào mạng lưới"/>
		<C ID="txtLogin" T="Người xử dụng vào khai thác"/>
		<C ID="txtURL" T="Phổ biến URL"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="Wizard">
		<C ID="btnBack" T="Quay lại"/>
		<C ID="btnFinish" T="Kết thúc"/>
		<C ID="btnNext" T="Kế tiếp"/>
	</Dialog>
	<Dialog ID="Zoom" Caption="Phóng Đại">
		<C ID="txtZoom" T="% &amp;Bách phân phóng đại"/>
		<C ID="txtZoomDescription" T="Ấn một bách phân từ 5% đến 1000&amp; hoặc dùng các mũi tên đi lên hay đi xuống đế phóng to hay thu nhỏ lại"/>
	</Dialog>
</Dialogs>
<Enumerations>
	<Enum ID="BloodType">
		<E ID="A" T="A"/>
		<E ID="AB" T="AB"/>
		<E ID="ABMinus" T="AB-"/>
		<E ID="ABPlus" T="AB+"/>
		<E ID="AMinus" T="A-"/>
		<E ID="APlus" T="A+"/>
		<E ID="B" T="B"/>
		<E ID="BMinus" T="B-"/>
		<E ID="BPlus" T="B+"/>
		<E ID="O" T="O"/>
		<E ID="OMinus" T="O-"/>
		<E ID="OPlus" T="O+"/>
		<E ID="Unknown" T="Không biết"/>
	</Enum>
	<Enum ID="BodyDisposition">
		<E ID="BodyDonation" T="Cho xác thân"/>
		<E ID="BodyNeverFound" T="Không tìm thấy xác"/>
		<E ID="Burial" T="Chôn"/>
		<E ID="Cremation" T="Hỏa thiêu"/>
		<E ID="Entombment" T="Nhập Mộ"/>
		<E ID="Other" T="Khác"/>
		<E ID="Unknown" T="Vô danh / Không biết"/>
	</Enum>
	<Enum ID="CauseOfDeath">
		<E ID="Abortion" T="Phá thai"/>
		<E ID="Accident" T="Tai nạn / Thương tích"/>
		<E ID="AIDS" T="AIDS/HIV"/>
		<E ID="Alzheimer" T="Mất &#32;trí nhớ"/>
		<E ID="Cancer" T="Ung thư"/>
		<E ID="CardiacArrest" T="Tim ngưng đâp"/>
		<E ID="ChildhoodDisease" T="Bệnh thơ ấu (Đứa bé còn dưới 8 tuổi)"/>
		<E ID="Diabetes" T="Tiểu đường"/>
		<E ID="Execution" T="Hành quyết"/>
		<E ID="GivingBirth" T="Sinh đẻ"/>
		<E ID="HeartAttack" T="Nhồi máu cơ tim"/>
		<E ID="HeartDisease" T="Các chứng bẽnh khác về tim"/>
		<E ID="Holocaust" T="Diệt chủng"/>
		<E ID="Infant" T="Chết yểu (đứa bé đã chết trong vòng một tuổi)"/>
		<E ID="Medical" T="Các vấn đề khác về sức khỏe"/>
		<E ID="Miscarriage" T="Xẩy thai (Thai đã chết khi chưa được 28 tuần lễ)"/>
		<E ID="Murder" T="Sát nhân / Giết người"/>
		<E ID="Natural" T="Tự nhiên / Tuổi già"/>
		<E ID="NaturalHazards" T="Thiên tai (Động đất, Núi lửa, Cháy rừng, Lụt, Sóng thần)&#32;"/>
		<E ID="Nephritis" T="Thận không hoạt động"/>
		<E ID="Other" T="Các trường hợp khác"/>
		<E ID="RespiratoryOrPneumonia" T="Bộ phận hô hấp không hoàn hảo và/hay bị xxưng phổi"/>
		<E ID="Stillbirth" T="Đẻ non / Khi sinh ra (Thai đã chết khi sinh ra hay sau khi được 28 tháng)"/>
		<E ID="Stroke" T="Tai biến mạch não"/>
		<E ID="Suicide" T="Tự vẫn"/>
		<E ID="Terrorist" T="Khủng bố tấn công"/>
		<E ID="Unknown" T="Không biết / Huyền bí"/>
		<E ID="War" T="Chiến tranh"/>
	</Enum>
	<Enum ID="CeremonyType">
		<E ID="Baptism" T="Rửa tội"/>
		<E ID="Christening" T="Rửa tội theo Thiên Chúa giáo"/>
		<E ID="Circumcision" T="Cắt da quy đầu"/>
		<E ID="Confirmation" T="Xác nhận"/>
		<E ID="None" T="Không"/>
		<E ID="Other" T="Khác"/>
		<E ID="Unknown" T="Không biết"/>
	</Enum>
	<Enum ID="ConfidenceLevel">
		<E ID="Primary" T="Dùng chứng cớ đầu tiên và trực tiếp, hay là chứng cớ hiển nhiên&#32;"/>
		<E ID="Questionable" T="Chứng cớ đáng ngờ vực (phỏng vấn, thống kê, truyền miệng trong dòng họ, có thể có sự thiên vị, &#32;ví dụ như tiểu sử tự viết của nột cá nhân)"/>
		<E ID="Secondary" T="Chứng cớ gián tiếp, dữ kiện được chính thức ghi lại một thời gian sau khi sự việc đã qua"/>
		<E ID="Unreliable" T="Chứng cớ không vững chắc hay dữ kiện ước tính"/>
	</Enum>
	<Enum ID="EducationTermination">
		<E ID="Completion" T="Đã học hết lớp / chương trình"/>
		<E ID="DropOut" T="Bỏ dở (bỏ truờng học / cơ sở giaó dục)"/>
		<E ID="Expulsion" T="Trục xuất khỏi trường học / cơ quan giáo dục"/>
		<E ID="Graduation" T="Đã đỗ bằng (đã đỗ các thi cử cần thiết)"/>
		<E ID="Other" T="Khác"/>
		<E ID="StillAttending" T="Còn đang học"/>
		<E ID="Transfer" T="Chuyển sang trường khác / cơ quan giáo dục khác"/>
		<E ID="Unknown" T="Không biết / Không xác định"/>
	</Enum>
	<Enum ID="EmotionalLink">
		<E ID="Abuse" T="Lạm &#32;dụng / Lăng mạ" Tip="Định nghĩa một liên hệ lạm dụng/lăng mạ. Đây là một liên hệ chung cho mọi trường hợp khi một loại lăng mạ xẩy ra giữa hai cá nhân"/>
		<E ID="AbuseEmotional" T="Hiếp đáp tinh thần" Tip="Định nghĩa một liên hệ &#32;mà một cá nhân hiếp đáp tinh thần người kia.kể cả &#32;thái độ và cư xử gây phiền nhiễu cho sự phát triển &#32;tâm thần hay xã hội . Kể cả hét, mắng, &#32;chửi bới, xỉ nhục, nói là đồ bỏ đi, vô dụng hay là một sai nhầm"/>
		<E ID="AbuseNeglect" T="Bỏ bê (hiếp đáp)" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà một người không cung cấp cho người sống dựa vào mình các nhu cầu về thể chất. Kể cả thiếu sự chăm sóc, nơi ở trú ngụ không thích đáng, thực phẩm không đầy đủ, thiếu quần áo mùa đông hay tùy theo mùa, không có săn sóc y tế, thiếu vệ sinh &#32;"/>
		<E ID="AbusePhysical" T="Hiếp đáp thể chất" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà một cá nhân xúc phạm thân thể người kia. Kể cả các thương tích không cố ý, cho một đứa bé hay đàn bà như đánh, đá, tát, rung, đốt, véo, giựt tóc, cắn, bóp cổ, ném, xô đẩy, quật roi, và đập&#32;"/>
		<E ID="AbuseSexual" T="Hiếp đáp tình dục" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà một người hiếp đắp tình dục người kia. Kể cả giao hợp giữa một thành niên với một trẻ con, hay là một cưỡng dâm giữa hai thành niên. Kể cả sờ soạng, nhập vào âm hộ, giao cấu, lợi dụng, khiêu dâm, phơi bầy, mãi dâm, &#32;mãi dâm vị thành niên, giao cấu cả nhóm, khẩu giao cấu,và ép buộc phải chứng kiến các cách giao cấu&#32;"/>
		<E ID="Controlling" T="Kiểm soát" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà một người này kiểm soát người kia"/>
		<E ID="Cutoff" T="Cắt đứt / xa lìa" Tip="Định nghĩa một liên hệ cắt đứt khi hai cá nhân không có một tiếp xúc gì cả, thường được tiêu biểu bởi sự tách rời tột độ và cường độ tình cảm khi hai cả hai bên lúc trước còn đang yêu nhau hay còn là bạn bè"/>
		<E ID="Discord" T="Cãi vã / xung đột" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà ít nhất là một người &#32;cảm thấy là liên hệ này là tiêu cực và khi cả hai người đều tin rằng mình đúng"/>
		<E ID="Distant" T="Xa cách / xấu kém" Tip="Định nghĩa một liên hệ xa cách giữa hai cá nhân. Rất ít liên lạc qua lại, thường vì nếp sống khác biệt"/>
		<E ID="Distrust" T="Ngờ vực" Tip="Định nghĩa một liên hệ ngờ vực giữa hai cá nhân mà ít nhất là một trong hai người thiếu tin tưởng ở tư tưởng của người kia&#32;"/>
		<E ID="Fan" T="Người hâm mộ / khâm phục" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà một người rất hâm mộ người kia và thỉnh thoảng có những thích mến cao độ đối với người kia"/>
		<E ID="FocusedOn" T="Tập trung tư tưởng vào / Chú trọng&#32;" Tip="Định nghĩa một liên hệ má một người có những chú trọng không lành mạnh (ám ảnh) đối với một người khác. Kẻ cả thiên vị rón rén dình dập"/>
		<E ID="Friendship" T="Thân mật / gần gũi" Tip="Định nghĩa một liên hệ thân mật gần gũi giữa hai cá nhân đồng chia sẻ thương yêu hay kính trọng và có thái độ giúp đỡ lẫn nhau&#32;"/>
		<E ID="Fused" T="Gắn bó" Tip="Định nghĩa một liên hệ gắn bó giữa hai cá nhân. Hai cá nhân sống dựa, nương tựa lẫn nhau và trở nên không tách rời nhau được, không còn chỗ cho nhân dạng cá nhân nữa"/>
		<E ID="Harmony" T="Hòa hợp" Tip="Định nghĩa một liên hệ tốt đẹp giữa hai cá nhân có sự nể trọng lẫn nhau"/>
		<E ID="Hate" T="Hận thù" Tip="Định nghĩa một liên hệ thù hận rất cay nghiệt hay một ác cảm mà các cá nhân cầu mong một tổn hại cho người kia và sung sướng khi thấy người kia bị &#32;khổ sở&#32;"/>
		<E ID="Hostile" T="Chống đối" Tip="Định nghĩa một liên hệ chống đối giữa hai cá nhân mà hai người tranh luận trên nhũng vấn đề chính yếu và cảm thấy tâm trạng căng thẳng và gây gổ khi gần lại với nhau"/>
		<E ID="HostileClose" T="Gần gũi - Thù nghịch" Tip="Định nghĩa một liên hệ gần gũi - Thù nghịch giữa hai cá nhân. Hai người này thường hay tiếp xúc nhau, nhưng thường hay cãi vã và đối với người kia thì dấu các bí mật&#32;"/>
		<E ID="HostileDistant" T="Xa lạ - Chống đối" Tip="Định nghĩa một liên hệ&#32;"/>
		<E ID="HostileFused" T="Gắn bó - Thù nghịchi" Tip="Định nghĩa một liên hệ Gắn bó - Thù nghịch giữa hai cá nhân. Hai người này lúc nào cũng gần nhau và nương tựa lẫn nhau, tuy nhiên hai người không thể sống với nhau mà không cãi vã&#32;"/>
		<E ID="Indifferent" T="Lãnh đạm &#32;/ Thờ ơ" Tip="Định nghĩa một liên hệ lãnh đạm khi một hay cả hai cá nhân thờ ơ vối nhau"/>
		<E ID="InLove" T="Yêu mê" Tip="Định nghĩa một liên hệ thắm thiết, đam mê và hứa hẹn căn cứ trên bản năng tình dục &#32;"/>
		<E ID="Intimacy" T="Bạn thân nhất / Rất gần gũi" Tip="Định nghía một liên hệ bạn hữu sâu đậm khi mà hai cá nhân chia sẻ với nhau một cảm thông sâu đậm, một tin tưởng và thương yêu thắm thiết hơn là đối với các bạn khác&#32;"/>
		<E ID="Jealous" T="Ghen" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà một người này cảm thấy bực tức đối với một người khác vì sự khình địch của người này, sự thành công hay lợi thế. &#32;"/>
		<E ID="Limerence" T="Say mê" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà một người có những cảm &#32;xúc rất mạnh đối với người kia và rất mong muốn được người kia đáp lại"/>
		<E ID="Love" T="Yêu" Tip="Định nghĩa một liên hệ có sự mến thương tích cực giữa hai cá nhân, khỏi đầu từ quan hệ thân thích hay do cảm nhận các đức tính hấp dẫn&#32;"/>
		<E ID="Manipulative" T="Lôi kéo vô lưong tâm / Xoay sở" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà một người này lôi cuốn người kia"/>
		<E ID="NeverMet" T="Không bao giờ gập nhau" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà hai cá nhân chưa hề gập nhau. Liên hệ này thường dùng để khẳng định rõ ràng là hai cá nhân như là một con nuôi và cha mẹ đẻ chưa bao giờ tiếp xúc với nhau&#32;"/>
		<E ID="Other" T="Khác" Tip="Định nghĩa một liên hệ tình cảm chưa được định nghỉa trong danh sách. Dùng bình luận để cho biết các chi tiết về liên hệ đặc biệt này"/>
		<E ID="Plain" T="Đơn giản / Bình thuờng" Tip="Định nghĩa một mối liên hệ đơn giản bình thường. Mối liên hệ tình cảm này có thể có mục đích làm sáng tỏ một liên hệ bình thường trong những liên hệ rối hỏng"/>
		<E ID="Violence" T="Hung dữ" Tip="Định nghĩa một liênhệ &#32;"/>
		<E ID="ViolenceClose" T="Gần gũi-Hung dữ" Tip="Định nghĩa một liên hệ giữa hai cá nhân thường hay gập nhau nhưng hay cãi vã và có những cư xử hung dữ khi gần nhau"/>
		<E ID="ViolenceDistant" T="Xa cách-Hung dữ" Tip="Định nghĩa một liên hệ mà hai cá nhân ít khi gập nhau, nhưng khi gập nhau thì cãi nhau và có cư xử &#32;hung dữ&#32;"/>
		<E ID="ViolenceFused" T="Hợp nhất-Hung dữ" Tip="Định nghĩa một cư xử hung dữ trong một liên hệ gắn bó. &#32;Hung dữ xẩy ra để tránh sự liên hệ đổ vỡ nhất là khi không giữ hay duy trì được gắn bó/tình thầm kín. Hợp nhất gây thiệt hại cho các cảm giác, thực thể cá tính của mỗi &#32;người và tạo ra sự thiếu ổn định trong tâm"/>
	</Enum>
	<Enum ID="FamilyLine">
		<E ID="NoMoreChildren" T="Không có con nữa"/>
		<E ID="PossiblyMoreChildren" T="Có thể có con nữa"/>
		<E ID="ToBeCompleted" T="Để hoàn tất"/>
	</Enum>
	<Enum ID="FamilyRelation">
		<E ID="CasualRelationship" T="Liên hệ ngắn hay là hẹn hò"/>
		<E ID="CasualRelationshipAndDecease" T="Liên hệ ngắn và chết chóc"/>
		<E ID="CasualRelationshipAndSeparation" T="Liên hệ ngắn và ly thân"/>
		<E ID="Cohabitation" T="Sống chung"/>
		<E ID="CohabitationAndDecease" T="Sống chung và chết chóc"/>
		<E ID="CohabitationAndSeparation" T="Sống chung và ly thân"/>
		<E ID="CommittedRelationship" T="Liên hệ lâu dài"/>
		<E ID="CommittedRelationshipAndSeparation" T="Liên hệ lâu dài và ly thân"/>
		<E ID="Divorce" T="Ly dị"/>
		<E ID="Engagement" T="Đính hôn"/>
		<E ID="EngagementAndCohabitation" T="Đính hôn và sống chung"/>
		<E ID="EngagementAndDecease" T="Đính hôn và chết chóc"/>
		<E ID="EngagementAndSeparation" T="Đính hôn và ly thân"/>
		<E ID="LegalCohabitation" T="Sống chung hợp pháp"/>
		<E ID="LegalCohabitationAndDecease" T="Sống chung hợp pháp và chết chóc"/>
		<E ID="LegalCohabitationAndLegalSeparation" T="Sống chung hợp pháp và ly thân hợp pháp"/>
		<E ID="LegalCohabitationAndSeparation" T="Sống chung hợp pháp và thực tế ly thân"/>
		<E ID="LoveAffair" T="Một mối tình"/>
		<E ID="LoveAffairAndSeparation" T="Một mối tình và ly thân"/>
		<E ID="Marriage" T="Hôn nhân"/>
		<E ID="NonSentimentalCohabitation" T="Sống chung không tình cảm"/>
		<E ID="NonSentimentalCohabitationAndDecease" T="Sống chung không tình cảm và chết chóc"/>
		<E ID="NonSentimentalCohabitationAndSeparation" T="Sống chung &#32;không tình cảm và ly thân"/>
		<E ID="Nullity" T="Hủy bỏ"/>
		<E ID="Other" T="Cái khác hay không biết"/>
		<E ID="Rape" T="Hiếp dâm / liên hệ áp bức"/>
		<E ID="Separation" T="Thực tế ly thân"/>
		<E ID="SeparationLegal" T="Ly thân hợp pháp"/>
		<E ID="TemporaryRelation" T="Liên hệ nhất thời / &#32;bạn ngắn ngủi một buổi"/>
		<E ID="Widowed" T="Góa"/>
	</Enum>
	<Enum ID="Gender">
		<E ID="_Blank" T="Không biết giới tính"/>
		<E ID="F" T="Nữ"/>
		<E ID="M" T="Nam"/>
		<E ID="P" T="Gia súc cưng nuôi trong nhà"/>
	</Enum>
	<Enum ID="HusbandOrWife">
		<E ID="Both" T="Cả hai / Hai bên đồng thỏa thuận"/>
		<E ID="Husband" T="Chồng"/>
		<E ID="Unknown" T="Không biết"/>
		<E ID="Wife" T="Vợ"/>
	</Enum>
	<Enum ID="HyperlinkAction">
		<E ID="_Blank" T="Tự động"/>
		<E ID="Email" T="Điện thơ"/>
		<E ID="External" T="Hyperlink ngoài"/>
		<E ID="Homepage" T="Trang nhà"/>
		<E ID="Next" T="Hyperlink kế tiếp&#32;"/>
		<E ID="None" T="&lt;Không làm gì cả&gt;"/>
	</Enum>
	<Enum ID="IndustrySector">
		<E ID="Agriculture" T="Canh nông, Rừng, Câu cá &amp; Săn bắn (Sản phẩm sữa, rau, hạt, gặt hái, vườn, hoa, khai thác rừng cây cỏ)"/>
		<E ID="Construction" T="Xây cất (nhà ở, cơ sở, cầu, phi cảng, Kiến trúc &amp; kế hoạch)"/>
		<E ID="Education" T="Dịch vụ giáo dục (Giậy học, huấn luyện, hướng dẫn)"/>
		<E ID="Energy" T="Hầm mỏ &amp; Năng lực (than, hơi đốt, khai thác dầu, sản xuất và phân phối năng lực, năng lực nguyên tử)"/>
		<E ID="Finance" T="Tiền bạc &amp; Bảo hiểm (ngân hàng, cho vay tiền, trung gian mua bán)"/>
		<E ID="FoodServices" T="Ăn &amp; Ở &#32;(khách sạn, nhà hàng ăn, quán rượu)"/>
		<E ID="Health" T="Dịch vụ về y tế và xã hội ( nhà thương, bác sĩ, răng, hạ tầng cơ sở vể săn sóc, tập luyện, cố vấn)"/>
		<E ID="Manufacturing" T="Chế tạo và sản xuất (tất cả các thứ hàng như thức ăn, thức uống, &#32;thuốc men, đồ gỗ, máy móc, cung cấp kỹ nghệ, sản phẩm hoá học)"/>
		<E ID="Media" T="Truyền thông &amp; Thông tin (báo chí, sách, truyền thanh, truyền hình, internet, sách báo, điện thoại, viễn thông, Quảng cáo, thị truờng quảng cáo)&#32;"/>
		<E ID="OtherServices" T="Các dịch vụ khác (giặt &#32;rũ, uốn tóc, tôn giáo, lau chùi nhà cửa, sửa chữ nhà cửa linh tinh)"/>
		<E ID="Professional" T="Nhà nghề, Khoa học, dịch vụ &#32;kỹ thuật (nghiên cứu &amp; phát triển, than khảo, điều hành, pháp lý, an ninh)"/>
		<E ID="PublicAdministration" T="Hành chánh công chúng (Chính quyền các cấp, quân đội, cảnh sát)"/>
		<E ID="RealEstate" T="Đất đai, Thuê &amp; Cho thuê (kể cả điều hành &#32;bất động sản)"/>
		<E ID="Sales" T="Bán (bán buôn, bán lẻ, đổi chác, nhập cảng &amp; xuất cảng)"/>
		<E ID="Tourism" T="Văn hoá, Giải trí, Du lịch, Thể thao &amp; Nghỉ mát (Đi chơi, nghỉ hè, sản xuất phim ảnh, kịch nhạc, nhạc sĩ)"/>
		<E ID="Transportation" T="Chuyên chở &amp; Nhà kho (chuyên chở mọi thứ hàng kể cả bưu điện - Hàng không, xe lửa, xe điện ngầm, tầu thủy, xe chở hàng, xe buýt)"/>
	</Enum>
	<Enum ID="MarriageType">
		<E ID="Civil" T="Cưới hành chánh"/>
		<E ID="CommitmentCeremony" T="Lễ đính hôn"/>
		<E ID="Other" T="Khác"/>
		<E ID="Religious" T="Cưới theo lễ tôn giáo"/>
		<E ID="ReligiousCivil" T="Tôn giáo và Hành chánh"/>
	</Enum>
	<Enum ID="MedicalSymbol">
		<E ID="Affected" T="Nhiễm bệnh"/>
		<E ID="AffectedByHearsay" T="Nhiễm bệnh theo tin đồn"/>
		<E ID="Carrier" T="Mang bệnh trong cơ thể"/>
		<E ID="PossiblyAffected" T="Có thể là đã nhiễm bệnh"/>
	</Enum>
	<Enum ID="ObjectSize">
		<E ID="L" T="To"/>
		<E ID="M" T="Trung bình"/>
		<E ID="S" T="Nhỏ"/>
		<E ID="T" T="Rất nhỏ"/>
		<E ID="X" T="Rất to"/>
	</Enum>
	<Enum ID="OccupancyType">
		<E ID="Accommodation" T="Ăn ở / Di chuyển (Khách sạn, Cắm trại, Nghỉ hè, Thăm một người bạn)"/>
		<E ID="Other" T="Khác"/>
		<E ID="PrimaryResidence" T="Nhà ở chính"/>
		<E ID="TemporaryResidence" T="Nhà ở tạm thời"/>
		<E ID="WorkPlace" T="Chỗ làm việc"/>
		<E ID="WorkPlaceAndPrimaryResidence" T="Chỗ làm việc và Nhà ở chính (ví dụ như &#32;trại nông nghiệp, làm việc tại &#32;gia)"/>
	</Enum>
	<Enum ID="OccupationTermination">
		<E ID="Death" T="Chết"/>
		<E ID="EmployerBankruptcy" T="Hãng thuê vỡ nợ"/>
		<E ID="EmployerClosed" T="Hãng thuê người đóng cửa"/>
		<E ID="EndOfContract" T="Chấm dứt giao kèo"/>
		<E ID="Fired" T="Bị sa thải"/>
		<E ID="Other" T="Khác"/>
		<E ID="Promotion" T="Thăng thưởng"/>
		<E ID="Quit" T="Tự ý nghỉ việc"/>
		<E ID="Redundancy" T="Thừa nhân công / giảm thiểu nhân công"/>
		<E ID="Resigned" T="Từ chức"/>
		<E ID="Retirement" T="Về hưu"/>
		<E ID="StillWorking" T="Vẫn còn đang làm việc"/>
		<E ID="Unknown" T="Không biết"/>
	</Enum>
	<Enum ID="Officiator">
		<E ID="Attorney" T="&#32;Luật sư ủy quyền"/>
		<E ID="Bishop" T="Giám mục"/>
		<E ID="Canon" T="Giáo sĩ đặc biệt trong nhà thờ"/>
		<E ID="Curate" T="Cha Phó"/>
		<E ID="Dean" T="Khoa trưởng"/>
		<E ID="Doctor" T="Bác sĩ"/>
		<E ID="Father" T="Cha"/>
		<E ID="Midwife" T="Mụ đở"/>
		<E ID="Minister" T="Tu sĩ"/>
		<E ID="Mohel" T="Mohel"/>
		<E ID="Notary" T="Công chứng viên"/>
		<E ID="Pastor" T="Mục sư"/>
		<E ID="Priest" T="Tu sĩ"/>
		<E ID="Rabbi" T="Giáo sĩ Do Thái"/>
		<E ID="Reverend" T="Đức / Ngài"/>
		<E ID="Vicar" T="Cha Sở"/>
	</Enum>
	<Enum ID="PatternLine">
		<E ID="-" T="_"/>
		<E ID="-*" T="-*"/>
		<E ID="-*.*" T="-*.*"/>
		<E ID="-*.*.*" T="-*.*.*"/>
		<E ID="-*.*.*.*" T="-*.*.*.*"/>
		<E ID="-." T="-."/>
		<E ID="-.." T="-.."/>
		<E ID="-..." T="-..."/>
		<E ID="." T="."/>
		<E ID=".*" T=".*"/>
		<E ID="..*" T="..*"/>
		<E ID="_" T="_"/>
	</Enum>
	<Enum ID="PedigreeLink">
		<E ID="Adopted" T="Con nuôi"/>
		<E ID="Biological" T="Con ruột"/>
		<E ID="Foster" T="Con đỡ đầu"/>
		<E ID="Parent" T="Phụ Mẫu"/>
	</Enum>
	<Enum ID="PlaceCategory">
		<E ID="AdministrativeFacility" T="Cơ sở hành chánh"/>
		<E ID="Canton" T="Quận"/>
		<E ID="CelebrationHall" T="Phòng tiếp khách"/>
		<E ID="Cemetery" T="Nghĩa địa"/>
		<E ID="Church" T="Nhà thờ"/>
		<E ID="City" T="Tỉnh"/>
		<E ID="College" T="Trường Cao Đẳng"/>
		<E ID="ConcentrationCamp" T="Trại tập chung"/>
		<E ID="Country" T="Quốc gia"/>
		<E ID="County" T="Quận"/>
		<E ID="Court" T="Tòa án"/>
		<E ID="Department" T="Khu vực hành chánh"/>
		<E ID="Domicile" T="Nhà ở"/>
		<E ID="EducationalInstitute" T="Viện giáo dục"/>
		<E ID="Factory" T="Xưởng"/>
		<E ID="Farm" T="Nông trại"/>
		<E ID="GovernmentOffice" T="Văn phòng chính quyền"/>
		<E ID="HealthFacility" T="Cơ sở Y Tế"/>
		<E ID="Hospital" T="Nhà thương"/>
		<E ID="House" T="Nhà"/>
		<E ID="Jail" T="Nhà tù / giam cầm"/>
		<E ID="Landscape" T="Phong cảnh (hòn đảo, núi, sa mạc, thung lũng, v..v..)"/>
		<E ID="MilitaryBase" T="Căn cứ quân sự"/>
		<E ID="Municipality" T="Thị xã&#32;"/>
		<E ID="Other" T="Khác"/>
		<E ID="Province" T="Tỉnh"/>
		<E ID="Region" T="Vùng"/>
		<E ID="ReligiousFacility" T="Cơ sở tôn giáo"/>
		<E ID="Road" T="Đường xá (ngã..., đường nối...v..v..)"/>
		<E ID="School" T="Trường học"/>
		<E ID="State" T="Tiểu bang"/>
		<E ID="Synagogue" T="Giáo đường Do Thái"/>
		<E ID="Temple" T="Đền, Chùa"/>
		<E ID="Town" T="Thị xã, Thành phố"/>
		<E ID="TransportationFacility" T="Phương tiện giao thông (Xe hỏa, xe buýt, xe ô tô, tầu thủy, máy may, ngựa, xe ngựa, xe đạp v..v..)"/>
		<E ID="University" T="Đại học"/>
		<E ID="Village" T="Làng"/>
		<E ID="WarField" T="Bãi chiến trường"/>
		<E ID="Waters" T="Nước ( Đại dương, biển, hồ, sông, v..v..)"/>
		<E ID="WorkField" T="Lãnh vực của công việc"/>
		<E ID="WorkOffice" T="Văn phòng làm việc"/>
	</Enum>
	<Enum ID="PlacePrefix">
		<E ID="_" T="&lt;Trống&gt;"/>
		<E ID="At" T="Tại&#32;"/>
		<E ID="AtA" T="Tại một"/>
		<E ID="AtThe" T="Tại cái"/>
		<E ID="In" T="Trong"/>
		<E ID="InA" T="Trong một"/>
		<E ID="InThe" T="Trong cái"/>
		<E ID="On" T="Trên"/>
		<E ID="OnA" T="Trên một"/>
		<E ID="OnThe" T="Trên cái"/>
		<E ID="To" T="Đến"/>
		<E ID="ToA" T="Đến một"/>
		<E ID="ToThe" T="Đến cái"/>
	</Enum>
	<Enum ID="SocialConnection">
		<E ID="Acquaintance" T="Quen biết"/>
		<E ID="Advisor" T="Cố vấn"/>
		<E ID="Associate" T="Hợp tác với"/>
		<E ID="Attending" T="Tham dự"/>
		<E ID="Babysitter" T="Trông trẻ con"/>
		<E ID="Competitor" T="Cạnh tranh của"/>
		<E ID="Customer" T="Khách hàng của"/>
		<E ID="Director" T="Giám đốc của"/>
		<E ID="Employee" T="Nhân viên làm việccủa"/>
		<E ID="Funding" T="Ngân khoản của"/>
		<E ID="Godparent" T="Cha mẹ đỡ đầu của"/>
		<E ID="Investor" T="Đầu tư của"/>
		<E ID="Know" T="Quen biêt nhau"/>
		<E ID="LivesWith" T="Sống với"/>
		<E ID="Manager" T="Người quản lý của"/>
		<E ID="Member" T="Hội viên của"/>
		<E ID="NamedAfter" T="Đặt tên theo"/>
		<E ID="Neighbor" T="Láng giềng"/>
		<E ID="Other" T="Khác"/>
		<E ID="Pupil" T="Học trò của"/>
		<E ID="Relative" T="Họ hàng của"/>
		<E ID="Reporting" T="Dưới quyền của"/>
		<E ID="Representative" T="Đại diện của"/>
		<E ID="Roommate" T="Bạn chung phòng"/>
		<E ID="Subordinate" T="Cấp dưới &#32;của"/>
		<E ID="Supervisor" T="Giám viên của"/>
		<E ID="Teacher" T="Thầy của"/>
		<E ID="WorkAt" T="Làm việc tại"/>
		<E ID="WorkWith" T="Làm việc với"/>
	</Enum>
	<Enum ID="SourceMediaType">
		<E ID="Audio" T="Âm thanh (Băng nhựa, Đĩa CD, MP3)"/>
		<E ID="Book" T="Sách"/>
		<E ID="Census" T="Kiểm kê dân số"/>
		<E ID="Certificate" T="Chứng chỉ"/>
		<E ID="Deed" T="Chứng thư"/>
		<E ID="Document" T="Tài liệu (Bản văn trên giấy tờ, lưu trữ thuế má)"/>
		<E ID="ElectronicDocument" T="Tài liệu đìện tử (điện thơ, hồ sơ)"/>
		<E ID="Fiche" T="Hồ sơ / Vi Hồ sơ / &#32;Vi phim / Phim"/>
		<E ID="Individual" T="Cá nhân"/>
		<E ID="Interview" T="Phỏng vấn"/>
		<E ID="Letter" T="Thơ / Danh thiếp"/>
		<E ID="Magazine" T="Tạp chí"/>
		<E ID="Manuscript" T="Bản thảo"/>
		<E ID="Map" T="Bản đồ"/>
		<E ID="Newspaper" T="Báo chí"/>
		<E ID="Other" T="Khác"/>
		<E ID="Photo" T="Hình ảnh"/>
		<E ID="Tombstone" T="Mộ bia / Bìa đá"/>
		<E ID="Video" T="Phim chiếu bóng &#32;(Băng nhựa, Đĩa CD/DVD, MPEG)"/>
		<E ID="Web" T="Mạng lưới Web / URL"/>
	</Enum>
	<Enum ID="StudyType">
		<E ID="Distant" T="Học hàm thụ"/>
		<E ID="Full" T="Toàn thời gian"/>
		<E ID="Night" T="Ban đêm"/>
		<E ID="Other" T="Khác"/>
		<E ID="Part" T="Một phần thời gian"/>
	</Enum>
	<Enum ID="TextAlignmentHorizontal">
		<E ID="_Blank" T="Chính giữa"/>
		<E ID="Left" T="Trái"/>
		<E ID="Right" T="Phải"/>
	</Enum>
	<Enum ID="TextAlignmentVertical">
		<E ID="_Blank" T="Chính giữa"/>
		<E ID="Bottom" T="Dưới cùng"/>
		<E ID="Top" T="Trên cùng"/>
	</Enum>
	<Enum ID="TwinLink">
		<E ID="Fraternal" T="Anh chị em"/>
		<E ID="Identical" T="Giống nhau, Y hệt (cùng một trứng)"/>
		<E ID="Unknown" T="Không biết"/>
	</Enum>
	<Enum ID="WorkType">
		<E ID="Charity" T="Làm phước / Tình nguyện"/>
		<E ID="Contract" T="Giao kèo"/>
		<E ID="Full" T="Toàn thời gian"/>
		<E ID="Internship" T="Tập sự"/>
		<E ID="Other" T="Khác"/>
		<E ID="Part" T="Bán thời gian"/>
		<E ID="Seasonal" T="Từng mùa / Làm việc trong ngày hè"/>
		<E ID="Temporary" T="Tạm thời"/>
		<E ID="Training" T="Huấn luyện"/>
	</Enum>
	<Enum ID="YesNoUnknown">
		<E ID="N" T="Không"/>
		<E ID="Unknown" T="Không biết / Có thể"/>
		<E ID="Y" T="Phải"/>
	</Enum>
</Enumerations>
<MenuItems>
	<Item ID="AboutGenoPro" S="Trình bày đây là biên soạn lần thứ mấy và các chi tiết khác về GenoPro" T="&amp;Tìm hiểu về GenoPro..."/>
	<Item ID="AllCustomTags" S="Trình bày một tập quán của đương sự" T="Thẻ &#32;tập quán"/>
	<Item ID="AutoArrangeGenoMap" S="Phân tích nội dung của cây gia phả và sắp xếp các thành phần thành một cây gia phả" T="&amp;Tự động sắp xếp GenoMap"/>
	<Item ID="AutoArrangeSelection" S="Phân tích các thành phần đã chọn và sắp xếp thành một cây điển hình" T="Lựa chọn &amp;Tự-động sắp xếp"/>
	<Item ID="AutoArrangeTrivial" S="Sắp xếp mọi người trong một hình vuông theo thứ tự abc" T="Tự động sắp xếp theo thứ tự ABC"/>
	<Item ID="AutoDropDownList" S="&#32;Lựa chọn cách trình bày hay dấu đi iệt kê các tự động kéo xuống để tự động hoàn tất" T="Liệt kê các Tự động thả xuồng"/>
	<Item ID="BalanceTreeAtOrigin" S="Đặt trung tâm cây gia-phả vảo vị trí chuẩn (0,0)" T="&amp;Sắp xếp cây gia-phả vào giữa"/>
	<Item ID="Birth" S="Trình chi tiết về sự &#32;đương sự ra đời" T="Ngày sinh tháng đẻ"/>
	<Item ID="BookmarkNavigate0" S="Di chuyển cửa sổ đến dây ghi dấu trên sách #{0}" T="Di chuyển đến dây ghi dấu trên sách #{0}"/>
	<Item ID="BookmarkNavigatePrevious" S="Di chuyển đến địa điểm trước khi di chuyển đến một dây ghi dấu trên sách" T="Di chuyển đến địa điểm trước (0)"/>
	<Item ID="BookmarkNew0" A="" S="Lập dây ghi dấu trên sách #{0} từ địa điểm hiện tại trong cửa sổ" T="Lập dây ghi dấu trên sách #{0}"/>
	<Item ID="BookmarkProperties" S="Trình bầy đặc tính khi lập một dây ghi dấu trên sách" T="Trình bầy đặc tính"/>
	<Item ID="BuyGenoPro" S="Trình bày cách thức để mua GenoPro" T="&amp;Mua GenoPro mới..."/>
	<Item ID="CheckForUpdate" S="Nối vào mạng lưới GenoPro để tìm xem có một biên soạn mới &#32;chưa" T="&amp;Tìm GenoPro mới..."/>
	<Item ID="Clear" S="Xóa bỏ phần đã chọn" T="Xóa Bỏ"/>
	<Item ID="ClearSelectionsInAllGenoMaps" S="Bỏ lựa chọn trong tất cả GenoMaps" T="Bỏ lựa chọn trong tất cả GenoMaps"/>
	<Item ID="ComboDropListCopyToClipboard" S="Chép nội dung của danh sách các kéo xuống vào tạm lưu trữ. &#32;Danh sách các kéo xuống này có thể đem xen kẽ vào tài liệu văn viết hay bảng tính" T="Chép vào lưu trữ tạm thời"/>
	<Item ID="ComboDropListDisplayAbove" S="Nhớ &#32;lúc nào cũng trình bày danh sách kéo xuống ở trên ô đem vào dữ kiện. Như thế khi dùng Tên chữ &#32;Tầu hay chữ Nhật sẽ dễ dàng hơn" T="Trình bày ở trên"/>
	<Item ID="ComboDropListDisplayBelow" S="Trình bày danh sách kéo xuống dưới Ô đem vào (nếu có thể được)" T="Trình bày ở dưới"/>
	<Item ID="ComboDropListDisplayNever" S="Không bao giờ trình bày danh sách ô kéo xuống trong khi đang đánh chữ" T="Cấm trình bày"/>
	<Item ID="Contact" S="Trình bày chi tiết về các tiếp xúc của đương sự" T="Tiếp xúc"/>
	<Item ID="ConvertGedcomToHtml" S="Viết một báo cáo theo diện HTML từ một tài liệu GEDCOM" T="Chuyển từ GEDCOM sang HTML..."/>
	<Item ID="Copy" S="Chép lựa chọn vào Tạm Lưu" T="&amp;Chép"/>
	<Item ID="CustomTags" S="Trình bày một &#32;đặc tính của đương sự" T="Thẻ riêng tư"/>
	<Item ID="Cut" S="Đem lựa chọn vào Tạm Lưu" T="Cắ&amp;t"/>
	<Item ID="Death" S="Trình bày chi tiết về cái chết của đương sự" T="Ngày tạ-thế"/>
	<Item ID="Delete" S="Xóa bỏ hay hợp nhất các thành phần" T="Xóa"/>
	<Item ID="DeleteBookmarks" S="Xóa bỏ các dây đánh dấu trên sách không muốn giữ" T="Xóa dây &#32;đánh dấu &#32;trên sách..."/>
	<Item ID="DeleteContacts" S="Xóa bỏ các ghi chép về tiếp xúc không muốn giữ" T="Xóa &#32;các ghi-chú tiếp-xúc..."/>
	<Item ID="DeleteEducations" S="Xóa bỏ các ghi chép về giáo-dục không muốn giữ" T="Xóa các ghi-chú giáo-dục..."/>
	<Item ID="DeleteOccupations" S="Xóa bỏ các ghi chép về nghề nghiệp không muốn giữ lại" T="Xóa ghi-chú nghề-nghiệp..."/>
	<Item ID="DeletePictures" S="Xóa bỏ các hình ảnh không muốn giữ" T="Xóa Hình ảnh..."/>
	<Item ID="DeletePlaces" S="Xóa bỏ các nơi chốn và địa điẻm không muốn giữ" T="Xóa nơi chốn và địa điểm..."/>
	<Item ID="DeleteSources" S="Xóa bỏ các nguồn gốc và tham khảo không muốn giữ lại" T="Xóa ghi chú &#32;&#32;nguồn gốc và tuyên dưong..."/>
	<Item ID="DeleteStrayObjects" S="Xóa bỏ các thành phần không &#32;dùng trên cây gia phả" T="Xóa &#32;các thành phần không dùng đến..."/>
	<Item ID="DeleteUnions" S="Xóa bỏ các ghi chép của kết hợp không muốn giữ" T="Xóa các Kết Hợp..."/>
	<Item ID="Display" T="&amp;Trình bày"/>
	<Item ID="DisplayLines" S="Ấn định dùng bao nhiêu dòng để trình bày các dữ kiện về đương sự" T="Bao nhiêu dòng"/>
	<Item ID="DisplayLines0" S="Dùng nhiều dòng để trình bày các dữ kiện về đương sự" T="&amp;{0} Nhiều dòng"/>
	<Item ID="DisplayLinesAutomatic" S="Máy tự động chọn số dòng tùy theo dài hay ngắn" T="&amp;Tự-động"/>
	<Item ID="DisplayLineSingle" S="Trình bày trong một dòng thôi" T="&amp;1 Dòng"/>
	<Item ID="DisplayTagNothing" S="Đừng trình bày đặc tính gì cả" T="&lt;Không có gì cả&gt;"/>
	<Item ID="Edit" T="&amp;Sửa"/>
	<Item ID="Exit" S="Ra khỏi tài liệu, ra dấu nhắc phải lưu trữ tài liệu" T="R&amp;a"/>
	<Item ID="Export" S="VIết tài liệu đang xử dụng dưới một phương thức khác" T="&amp;Xuất"/>
	<Item ID="ExportGedcom" S="Viết nội dung của cây gia phả dưới phương thức GEDCOM" T="Xuất sang &amp;GEDCOM..."/>
	<Item ID="ExportGedcomReport" S="Dùng mục Lập Báo Cáo để lập một hồ sơ Gedcom" T="Xuất sang GEDCOM..."/>
	<Item ID="ExportGenoProV1x" S="Lưu trữ cây gia phả dưới một phương thức thích hợp với GenoPro biên soạn 1.x" T="GenoPro Kỳ 1x..."/>
	<Item ID="ExportMetafile" S="Vẽ cây gia-phả sang dạng Metafile để có thể dùng trong dạng &#39;Viết Văn&quot; hay sơ đồ" T="Xuất sang Metafile..."/>
	<Item ID="ExportText" S="Viết một phần cây gia phả vào dạng hồ sơ VĂN. Bản văn này có thể đưa vào bảng tính" T="Xuất sang &amp;Dạng Văn..."/>
	<Item ID="ExportXml" S="Viết tài liệu trong phương thức XML.Cũng giống như một tài liệu Gno. Chỉ khác là không cô đọng &quot;ZIP compress&quot; được" T="Xuất sang &amp;XML..."/>
	<Item ID="FamilyWizard" S="Dùng Lão Thành gia đình để lập một gia đình" T="&amp;Lão Thành của gia đình..."/>
	<Item ID="File" T="&amp;Hồ sơ"/>
	<Item ID="FileAttachmentsMoveOrRename" S="Đặt tên mới cho mạch nối giữa các hình ảnh từ hồ sơ này sang hồ sơ kia" T="Nối các hình ảnh lại với nhau..."/>
	<Item ID="FileBackup" S="Lập một lưu trữ dự phòng bằng cách cất (tải lên) một tài liệu vào hệ thống lưu trữ của GenoPro" T="Lưu trữ dự phòng..."/>
	<Item ID="FileClose" S="Đóng một tài liệu đang dùng" T="&amp;Đóng"/>
	<Item ID="FileFind" S="Tìm tệp dữ liệu .gno trong ổ cứng" T="Tìm tệp dữ liệu .gno trong ổ cứng..."/>
	<Item ID="FileMostRecentOpen0" S="Mở hồ sơ {0}"/>
	<Item ID="FileNew" S="Lập một tài liệu mới" T="&amp;Mới"/>
	<Item ID="FileOpen" S="Mở một tài liệu đang có" T="&amp;Mở..."/>
	<Item ID="FileOpenInbox" S="Mở tài khoản GenoPro và sao lưu dữ liệu" T="Mở tài khoản GenoPro và sao lưu dữ liệu..."/>
	<Item ID="FileProperties" S="Xem các đặc tính của cây gia phả" T="Đặc Tính..."/>
	<Item ID="FileSave" S="Lưu trữ một tài liệu đang xử dụng" T="&amp;LưuTrữ"/>
	<Item ID="FileSaveAs" S="Lưu trữ một tài liệu đang dùng dưới một tên mới" T="Lưu trữ &amp;Tên mới..."/>
	<Item ID="FileSend" S="Gửi &#32;tài liệu đang xử-dụng cho một người khác" T="Gửi đi..."/>
	<Item ID="Find" S="Tìm bản văn trong các thành phần đã chọn" T="Tìm..."/>
	<Item ID="FindAgain" S="Tìm bản văn trong các thành phần đã chọn trên bảng sắp xếp" T="Tìm Nữa..."/>
	<Item ID="FindLess" S="Tìm bản văn và xóa bỏ kết quả trong bảng sắp xếp" T="Tìm Bớt..."/>
	<Item ID="FindMore" S="Tìm bản văn và viết thêm kết quả vào bảng sắp xếp" T="Tìm Thêm..."/>
	<Item ID="FlushCachedPictureProperties" S="Lọc bỏ các đặc tính của các hình ảnh như kích thước.. có lợi ích khi cần giải tỏa trục trặc" T="Lọc bỏ chi tiết hình ảnh"/>
	<Item ID="GenerateReport" S="Viết một báo cáo về một số thành phần đã lựa chọn" T="&amp;Viết báo cáo..."/>
	<Item ID="GenoMapDelete" S="Xóa bỏ một GenoMap đã chọn trong một tài liệu" T="Xóa bỏ GenoMap"/>
	<Item ID="GenoMapHistory" S="Trình bầy danh sách các GenoMap vừa xem" T="Lich sử"/>
	<Item ID="GenoMapInsert" S="Xen kẽ một GenoMap mới &#32;vào trong tài liệu" T="Sắp GenoMap vào tài liệu"/>
	<Item ID="GenoMapList" S="Liệt kê tất cả các GenoMap nằm trong tài liệu" T="Liệt kê các GenoMap..."/>
	<Item ID="GenoMapMoveLeft" S="Đẩy GenoMap đã chọn sang bên trái" T="Đẩy GenoMap sang &#32;bên trái"/>
	<Item ID="GenoMapMoveRight" S="Đẩy GenoMap đã chọn sang bên phải" T="Đẩy Genomap sang bên phải"/>
	<Item ID="GenoMapPrevious" S="Di chuyển đến GenoMap trước" T="GenoMap truớc"/>
	<Item ID="GenoMapPrintLandscape" S="In GenoMap đã chọn theo chiều ngang thay vì chiều dọc" T="In GenoMap theo dhiều ngang"/>
	<Item ID="GenoMapRename" S="Đổi tên của GenoMap đẵ chọn" T="Đổi tên GenoMap"/>
	<Item ID="GenoMapSortByName" S="Sắp thứ tự các GenoMap theo Tên" T="Sắp thứ tự các GenoMap theo Tên"/>
	<Item ID="GenoMapSortBySize" S="Sắp thứ tự &#32;các GeniMap từ to đến nhỏ dùng số lượng người làm tiêu chuẩn sắp xếp`" T="Sắp thứ tự các GenoMap theo quy mô"/>
	<Item ID="GridColumnDeleteCustomTag0" S="Hủy bỏ thẻ &#32;sở hữu của một tài liệu luôn cả nội dung" T="Hủy bỏ thẻ sở hữu &#39;{0}&#39;"/>
	<Item ID="GridColumnErase" S="Xóa bỏ nội dung của một cột. Bắt đâu từ dòng ngang đã chọn" T="Xóa bỏ cột"/>
	<Item ID="GridColumnHide" S="Dấu cột đã chọn" T="Che dấu cột"/>
	<Item ID="GridColumnMoveLeft" S="Đem cột đã chọn sang trái" T="Đem cột sang Trái"/>
	<Item ID="GridColumnMoveRight" S="Đem cột đã chọn sang Phải" T="Đem cột sang Phải"/>
	<Item ID="GridColumnProperties" S="&#32;Sửa đặc tính của các cột đã chọn và liệt kê các cột đã được giấu đii" T="Đặc tính của Cột..."/>
	<Item ID="GridColumnSortAscending" S="Sắp thú tự đi lên các cột đãchọn" T="Sắp thứ tự đi lên"/>
	<Item ID="GridColumnSortDescending" S="Sắp thứ tự đi xuống các cột đã chọn" T="Sắp thư tự đi xuống"/>
	<Item ID="GridCopyCell" S="Chép đữ kiện trong đơn vị (ô) vào lưu trữ tạm" T="Chép Đơn vị (ô)"/>
	<Item ID="GridCopyColumn" S="Chép dử kiện trong các cột vào tạm lưu. Bắt đầu từ dòng ngang đã chọn" T="Chép cột"/>
	<Item ID="GridCopyRow" S="Chép dữ kiện dòng ngang vào tạm lưu, bắt đâu từ cột đã chọn" T="Chép hàng ngang"/>
	<Item ID="GridCopyTable" S="Chép bảng dữ kiện vào tạm lưu. Bắt đầu từ ô đã chọn" T="Chép bảng dữ kiện"/>
	<Item ID="GridCopyTableWithHeader" S="Chép toàn thể bảng vào tạm lưu" T="Chép toán diện bảng dữ kiện"/>
	<Item ID="GridEditCell0" T="Sửa Đơn vị &#39;{0}&#39;"/>
	<Item ID="GridFindAndReplaceText" S="Tìm kiếm và thay bản văn nằm trong cột khởi đầu từ ô đã chọn. Thay thế bản văn nếu cần" T="Tìm kiếm &amp;&amp; Thay thế..."/>
	<Item ID="GridFindText" S="Tìm kiếm bản văn ở trong cột bắt đầu từ &#32;ô đả chọn" T="Tìm kiếm..."/>
	<Item ID="GridPaste" S="Gài nội dung của tạm lưu vào địa điểm đã chọn" T="Dán"/>
	<Item ID="GridRowDelete" S="Xóa bỏ hàng ngang đã chọn" T="Xóa bỏ hàng ngang"/>
	<Item ID="GridRowMoveDown" S="Đem xuống hàng ngang đã chọn" T="Đem xuống"/>
	<Item ID="GridRowMoveUp" S="Đem lên hàng ngang đã chọn" T="Đem lên"/>
	<Item ID="GridSelectAllRows" S="Chọn tất cả hàng ngang trong liệt kê" T="Chọn tất cả hàng ngang"/>
	<Item ID="GridSelectionClear" S="Bỏ lựa chọn các dòng ngang đã được chọn" T="Xóa bỏ các lựa chọn"/>
	<Item ID="GridSelectionConsolidate0" S="Kết hợp các thành phần được chọn thành một" T="Kết hợp lại {0}"/>
	<Item ID="GridSelectionDelete0" T="Xóa bỏ {0}"/>
	<Item ID="GridSelectionHide0" T="Che dấu {0}"/>
	<Item ID="GridSelectionInvert" S="Đổi ngược lại các dòng ngang đã chọn với các dòng ngang không chọn" T="Đổi ngược lại các lựa chọn"/>
	<Item ID="GridSelectionRemove" S="Bỏ đi (các) hàng ngang đã chọn" T="Bỏ đi"/>
	<Item ID="GridSelectionRemove0" T="Xóa bỏ {0}"/>
	<Item ID="Help" T="&amp;Giúp đỡ"/>
	<Item ID="HelpOnline" S="Trình bày phần GIÚP ĐỠ của GenoPro" T="&amp;Giúp đỡ..."/>
	<Item ID="HyperlinkBack" S="Trở lại thành phần đã chọn lúc trước" T="Trở lại"/>
	<Item ID="HyperlinkForward" A="" S="Tiến đến thành phần đã chọn lúc trước" T="Tiến đến"/>
	<Item ID="HyperlinkNew" S="Lập &#32;một bản sao của cá nhân đã chọn với một liên kết hyperlink với nguồn gốc nguyên thủy" T="Liên Kết Hyperlink Mới"/>
	<Item ID="HyperlinkNext" S="Nhẩy vào liên kết hyperlink nội bộ kế tiếp" T="Nhẩy vào liên kết hyperlink kế tiếp"/>
	<Item ID="HyperlinkPrev" A="Shigt+J" S="Nhẩy vào liên kết hyperlink nội bộ trước" T="Nhẩy vào liên kết hyperlink nội bộ trước"/>
	<Item ID="Import" S="Đem một hồ sơ Gedcom hay XML vào tài liệu này" T="&amp;Nhập Hồ Sơ..."/>
	<Item ID="IndividualsDeceased" S="Đánh dấu (các ) cá nhân được chọn là đã chết.Tiện lợi khi muốn đánh dấu một cành tổ tiên đã khuất" T="Các Cá Nhân đã chết"/>
	<Item ID="Language" T="&amp;Ngôn ngữ"/>
	<Item ID="LanguageAutoSelect" S="Tự động chọn ngôn ngữ trên Bảng Điều khiển - Control Panel-" T="Tự-động lựa chọn"/>
	<Item ID="LanguageEnableAutomaticUpdates" S="Dùng Mạng Lưới để chép vào máy xấp ngoại ngữ mới nhất" T="Cho phép Tự Động cập nhật hóa"/>
	<Item ID="LanguagePick" S="Trình bày GenoPro trong một ngôn ngữ khác" T="Chọn một &amp;Ngôn Ngữ khác..."/>
	<Item ID="LanguagesAndAlphabets" S="Trình bày càc mẫu-tự đặt trên máy vi-tính của quý vị" T="Trình bày mẫu-tự..."/>
	<Item ID="LanguageSelect0" S="Đổi ngôn ngữ thành {0}"/>
	<Item ID="LanguageTranslateDialogs" S="Phiên dịch tất cả đàm thoại trong một ngôn ngữ khác" T="Phiên dịch &amp;Đàm Thoại..."/>
	<Item ID="LanguageTranslateEnumerations" S="Phiên dịch tất cả liệt kê &#32;trong một ngôn ngữ khác" T="Phiên dịch &amp;Liệt Kê..."/>
	<Item ID="LanguageTranslateMenus" S="Phiên dịch tất cả danh mục trong một ngôn ngữ khác" T="Phiên dịch &amp;Danh Mục..."/>
	<Item ID="LanguageTranslateMessages" S="Phiên dịch tất cả công điện trong một ngôn ngữ khác" T="Phiên Dịch các Cô&amp;ng Điện..."/>
	<Item ID="LanguageTranslateTags" S="Phiên dịch các thẻ nhãn để sắp đặt bảng trong một ngôn ngữ khác" T="Phiên dịch các &amp;Thẻ Nhãn..."/>
	<Item ID="LinkAsChild" S="Liên kết một cá nhân thành người con của một gia đình" T="Liên kết thành &#32;con"/>
	<Item ID="LinkAsMate" S="Liên kết cá nhân được chọn thành một hôn phối của một cá nhân khác" T="Liên Kết thành bạn / Hôn Phối"/>
	<Item ID="LinkAsParent" S="Liên kết một cá nhân thành người cha &#32;hay mẹ của một gia đình" T="Liên kết thành Cha Mẹ"/>
	<Item ID="MedicalPedigree" S="&#32;Trình bày biểu tượng sức khoẻ tổ tông thay vì Genogram" T="Sức khoẻ Tổ -tông"/>
	<Item ID="MedicalPedigreeSymbolBracket" S="Một con nuôi được đóng trong hai ngoặc vuông [ ]" T="Biểu-tượng con nuôi"/>
	<Item ID="MedicalPedigreeSymbolDiagonalLine" S="&#32;Một vạch chéo tượng trưng cho người chết chứ không phải chữ X" T="Dấu chỉ người đã chết"/>
	<Item ID="MedicalPedigreeSymbolDiamond" S="Một em bé không biết giới tính &#32;được tượng trưng bằng một hình quả trám chứ không phải bằng một dấu hỏi (?)" T="Biểu-tượng không biết giới tính"/>
	<Item ID="MedicalPedigreeSymbolsAll" S="Dùng biểu tượng sức khoẻ tiêu chuần, vẽ một cây gia phả thay vì biểu tượng của một Genogram" T="Các Biểu-tượng"/>
	<Item ID="MoveToGenoMap" S="Đưa các thành phần đẵ chọn vào GenoMap" T="Đưa vào GenoMap"/>
	<Item ID="MoveToGenoMap0" S="Đưa các thành phần đã chọn vào GenoMap {0}"/>
	<Item ID="MoveToGenoMapFamily" S="Đưa tát cả họ hàng của thành phần đã chọn vào GenoMap này" T="Đưa Gia Đình vào GenoMap này"/>
	<Item ID="MoveToGenoMapNew" S="Đưa các thành phần đã chọn vào một GenoMap mới" T="&lt;Đưa vào GenoMap mới&gt;"/>
	<Item ID="MoveToGenoMapPick" S="Trình bày một danh sách tất cả GenoMap và đem các thành phần đã chọn vào một GenoMap mới được chọn" T="Chọn GenoMap..."/>
	<Item ID="Name" S="Trình bày một phần tên của &#32;đương sự" T="Tên"/>
	<Item ID="NewChild" S="Cho thêm một ngưòi con không biết giới tính vào một gia đình hay cá nhân đã chọn" T="&amp;Con Mới"/>
	<Item ID="NewDaughter" S="Cho thêm một con gái mới vào gia đình hay cá nhân đã chọn" T="Con &amp;Gái Mới"/>
	<Item ID="NewEmotionalRelationship" S="Định nghĩa một liên-hệ tình cảm giữa hai cá nhân" T="Liên-hệ tình cảm"/>
	<Item ID="NewFamily" S="Cho thêm một gia đình vào cây gia phả" T="Cho thêm một gia-đình"/>
	<Item ID="NewFemale" S="Cho thêm một người Nữ vào cây gia phả" T="Nữ Nhân Mớ&amp;i"/>
	<Item ID="NewHyperlink" S="Lập một bản Sao của cá nhân đã chọn vào trong một GenoMap đã chọn" T="Giây Liên Kết &amp;Hyperlink"/>
	<Item ID="NewHyperlink0" S="Thiết lập một bản sao của cá nhân đã chọn vào GenoMap {0}"/>
	<Item ID="NewHyperlinkGenoMapNew" S="Thiết lập một bản sao của cá nhân đã chọn vào một GenoMap mới" T="&lt;Bản GenoMap mới&gt;"/>
	<Item ID="NewHyperlinkGenoMapPick" S="Liệt kê các GenoMap và lập một liên kết hyperlink &#32;vào trong GenoMap đã chọn" T="Chọn GenoMap..."/>
	<Item ID="NewLegendEmotionalRelationships" S="Thêm một chú giải mới cho các liên hệ tình cảm" T="Chú &#32;giải mới - Liên hệ tình-cảm"/>
	<Item ID="NewLegendFamilyRelationships" S="Thêm một chú giải cho &#32;các liên-hệ gia đình" T="Chú &#32;giải mới - Liên-hệ gia-đình"/>
	<Item ID="NewLegendGenogramSymbolsAll" S="Thêm một chú giải bao gồm tất cả biểu tượng trong genogram" T="Chú giải mới - Tất cả biểu tượng của Genogram"/>
	<Item ID="NewLegendGenogramSymbolsCommon" S="Thêm một chú giải mới cho các biều tượng thông dụng nhất trong Genogram" T="Chú giải mới"/>
	<Item ID="NewMale" S="Cho thêm một người Nam vào cây gia phả" T="Nam nhân Mớ&amp;i"/>
	<Item ID="NewMate" S="Cho thêm một vợ hay chồng vào cá nhân đã chọn" T="&amp;Hôn Phối Mới"/>
	<Item ID="NewParents" S="Cho thêm một Cha và Mẹ cho cá nhân dã chọn" T="&amp;Phụ Mẫu Mới"/>
	<Item ID="NewShapeArrow" S="Xen kẽ một mũi tên hay một hình dáng vào một cây gia phả" T="Mũi Tên Mới"/>
	<Item ID="NewShapeClosedFigure" S="Xen kẽ một hình đa góc vào cây gia đình" T="Hình mới"/>
	<Item ID="NewShapeLineHorizontal" S="Xen kẽ một đường ngang vào cây gia đình" T="Đường ngang mới"/>
	<Item ID="NewSocialEntity" S="Cho thêm một thực thề xã hội mới vào cây gia phả" T="Một Thực Thể Xã hội / &amp;Tổ chức"/>
	<Item ID="NewSocialRelationship" S="Định nghĩa một liên hệ xã giao giữa hai thực thể" T="Liên hệ xã giao Mới"/>
	<Item ID="NewSon" S="Cho thêm một con giai vào gia đình hay cá nhân đã chọn" T="Con &amp;Giai &#32;Mới"/>
	<Item ID="NewSource" S="Thêm một nguồn gốc mới hay một tham khảo vào tài liệu" T="&amp;Nguồn gốc mới..."/>
	<Item ID="NewTextLabel" S="Xen một bản văn nhãn hiệu vào một cây gia phả" T="Bản văn &amp;Nhãn hiệu Mới"/>
	<Item ID="NewTwins" S="Liên kết &#32;các cá nhân đã chọn thành Sinh Đôi" T="Sinh Đôi Mới"/>
	<Item ID="ObjectEdit0" S="Sửa thành phần đã chọn" T="Sửa {0}..."/>
	<Item ID="ObjectNew0" A="" S="Lập một thành phần mới" T="Mới {0}..."/>
	<Item ID="ObjectNone0" T="&lt;Không {0}&gt;"/>
	<Item ID="ObjectPick0" S="Lấy một thành phần hiện có trong tài liệu" T="Lấy {0}..."/>
	<Item ID="OptionsAndPreferences" S="Đổi lại lựa chọn theo đúng ý mình" T="Lựa chọn..."/>
	<Item ID="Paste" S="Xen kẽ nội dung của Tạm Lưu" T="&amp;Dán"/>
	<Item ID="PedigreeLinkChildAdopted" S="Đổi liên hệ thành con nuôi" T="Đổi thành liên hệ con nuôi"/>
	<Item ID="PedigreeLinkChildBiological" S="Đổi liên hệ thành người con ruột thịt" T="Đổi thành liên hệ ruột thịt"/>
	<Item ID="PedigreeLinkChildFoster" S="Đổi liên hệ thành con đỡ đầu" T="Đổi thành con đỡ đầu"/>
	<Item ID="PedigreeLinkParent" S="Đổi liên hệ thành liên hệ cha mẹ" T="Đổi thành liên hệ phụ mẫu"/>
	<Item ID="PictureAutomaticResize" S="Tự động mở cửa sổ to ra cho vừa với hình ảnh mới" T="&amp;Tự động sửa kích thước"/>
	<Item ID="PicturePreviewClose" S="Đóng cửa sổ xem trước các hình ảnh" T="&amp;Đóng lại"/>
	<Item ID="PictureView" S="Trình bầy ảnh trên mặt máy" T="Xem Ảnh"/>
	<Item ID="Position" S="Đổi vị trí của thành phần" T="Vị-trí"/>
	<Item ID="PositionBringForward" S="Đem các thành phần đã chọn ra vị trí kế tiếp trong thư tự Z" T="Đưa ra trưóc"/>
	<Item ID="PositionBringToFront" S="Đưa các thành phần đã chọn ra đằng trước của Genogram" T="Đem ra dằng trước"/>
	<Item ID="PositionReSnapToGrid" S="Bật lại các thành phần đã chọn vào ô kẻ tưởng tượng" T="Bật lại vào &#32;Ô Kẻ"/>
	<Item ID="PositionRestoreOrderZ" S="Khôi phục các thành phần đã chọn trở lại vị trí &#32;nguyên thủy trong thứ tự Z" T="Khôi phục lại Thứ tự Z"/>
	<Item ID="PositionSendBackward" S="Đem các thành phần đã chọn về vị trí trước trong thứ tự Z" T="Đưa Lùi ra sau"/>
	<Item ID="PositionSendToBack" S="Đưa các thành phần đã chọn ra đằng cuối của Genogram" T="Đem ra đằng sau"/>
	<Item ID="Print" S="In tài liệu đang xử dụng" T="&amp;In..."/>
	<Item ID="PrinterSetup" S="Thay đổi máy in hay cách thức in" T="Sắp đặt máy in..."/>
	<Item ID="PrintPageSetup" S="Sắp đặt các trang để in nhiều trang một lúc" T="Sắp đặt trang..."/>
	<Item ID="PrintPreview" S="Trình bày các trang như lúc in ra" T="Xe&amp;m trước khi In"/>
	<Item ID="ReadOnlyProtect" S="Ngăn chặn trường hợp &#32;người xử dụng lỡ tay thay đổi cây Gia Phả" T="Chỉ đọc được thôi"/>
	<Item ID="Redo" S="Quay ngược lại quay ngược cuối cùng" T="&amp;Làm lại"/>
	<Item ID="Redo0" T="&amp;Làm lại {0}"/>
	<Item ID="Relation" S="Chọn liên hệ nào cho thấy là đã giúp hai cá nhân hòa hợp với nhau" T="Liên hệ"/>
	<Item ID="SampleFiles" S="Mở một tài liệu mẫu trong mục lục" T="&amp;Hồ sơ mẫu..."/>
	<Item ID="Select" S="Mở rộng các thành phần đã chọn như là tổ tiên, cha mẹ con cháu" T="Mở rộng"/>
	<Item ID="SelectAll" S="Chọn tất cả trong cửa sổ" T="Lựa chọn T&amp;ất Cả"/>
	<Item ID="SelectAncestorTree" S="Chọn gia đình của các tổ tiên của các thành phần đã chọn" T="Cây tổ-tiên"/>
	<Item ID="SelectCenter" A="Nhà" S="Quay phần đang xem để trình bầy các thành phần đã chọn" T="Đặt lựa chọn vào giữa"/>
	<Item ID="SelectChildren" S="Chọn con của thành phần đã chọn" T="Con cháu"/>
	<Item ID="SelectDescendantTree" S="Chọn gia đình của các con cháu của thành phần đã chọn" T="Cây con cháu"/>
	<Item ID="SelectDirectAncestors" S="Chọn tổ tiên trực tiếp của thành phần đã chọn" T="Tổ-tiên trực tiếp"/>
	<Item ID="SelectDirectDescendants" S="Chọn con cháu trực tiếp vủa thành phần đã chọn" T="Con cháu trực tiếp"/>
	<Item ID="SelectEntireTree" S="Chọn tất cả các thành phần liên kết với thành phần đã chọn" T="Cây gia-phả toàn diện"/>
	<Item ID="SelectInvert" S="Đảo ngược lại các thành phần &#32;đã chọn bằng không lựa chọn thành phần" T="Đảo ngược lại lựa chọn"/>
	<Item ID="SelectionCompressTree" S="Xếp các thành phần đã chọn lại gần nhau" T="Sắp xếp thu hẹp lại"/>
	<Item ID="SelectionInflateTree" S="Xếp các thành phần đã chọn ra xa nhau" T="Sắp xếp rộng ra"/>
	<Item ID="SelectionInstantDelete" S="Xóa bỏ các thành phần đã chọn, không cần phải xác nhận lại" T="Xóa ngay lập tức"/>
	<Item ID="SelectionProperties" S="Sửa đặc tính của các thành phần đã chọn" T="&amp;Đặc Tính..."/>
	<Item ID="SelectMates" S="Chọn vợ hay chồng của thành phần đẵ chọn" T="Hôn phối"/>
	<Item ID="SelectOneGeneration" S="Chọn các thành phần nằm trong một thế hệ (cha mẹ, con cái)" T="Một thế-hệ"/>
	<Item ID="SelectParents" S="Chọn phụ mẫu của thành phần đã chọn" T="Cha mẹ"/>
	<Item ID="SelectSiblings" S="Chọn con cái của thành phần đã chọn" T="Các con"/>
	<Item ID="ShapeArrowBegining" S="Vẽ một mũi tên ở đầu lằn" T="Mũi tên mở đầu"/>
	<Item ID="ShapeArrowEnd" S="Vẽ một mũi tên ở cuối lằn" T="Mũi tên sau chót"/>
	<Item ID="ShapeClosedFigure" S="Làm một hình đóng kín với mầu đã chọn" T="Làm một hình mới"/>
	<Item ID="Size" S="Ấn định kích thước của các thành phần đã chọn" T="Kích thước"/>
	<Item ID="SizeEnlarge" S="Cho các thành phần đã chọn một kích thưóc to hơn" T="Phóng To"/>
	<Item ID="SizeLarge" S="Phóng các thành phần đã chọn về cỡ to" T="To"/>
	<Item ID="SizeMedium" S="Thu nhỏ các thành phần đã chọn về cỡ trung bình" T="Trung bình"/>
	<Item ID="SizeReduce" S="Cho các thành phần đã chọn một kích thước nhỏ hơn" T="Thu Nhỏ"/>
	<Item ID="SizeSmall" S="Thu nhỏ các thành phần đã chọn vào cỡ nhỏ" T="Nhỏ"/>
	<Item ID="SizeTiny" S="Thu nhỏ các thành phần đã chọn thành rất nhỏ" T="Rất nhỏ"/>
	<Item ID="SizeXLarge" S="Phòng các thành phần đã chọn vào cỡ thật to" T="Rất &#32;to"/>
	<Item ID="SocialRelationshipSwapEntities" S="Đổi ngược lại liên hệ một cá nhân với một thực thể xã hội" T="Đổi liên hệ ngược lại"/>
	<Item ID="SourceAssignExisting" S="Chỉ định một nguồn gốc hiện có cho các thành phần đã lựa chọn" T="Sắp đặt vào một gốc đã có..."/>
	<Item ID="SourceAssignNew" S="Chỉ định một nguồn gốc mới cho các thành phần đã được chọn" T="Chỉ định nguốn gốc mới..."/>
	<Item ID="SourceOpenUrl0" S="Mở hồ sơ nguồn gốc hay URL gốc" T="Mở URL {0}"/>
	<Item ID="Statistics" S="Trình bày một vài thống kê về đương sự" T="Thống kê"/>
	<Item ID="TableLayout" T="&amp;Sắp xếp bảng"/>
	<Item ID="TableLayoutBookmarks" S="Trình bày tất cả giây ghi dấu thấy trong tài liệu" T="Giây ghi dấu trên sách..."/>
	<Item ID="TableLayoutContacts" S="Trình bày các tiếp xúc trên một biểu đồ" T="Các tiếp xúc..."/>
	<Item ID="TableLayoutEducations" S="&#32;Trình bày các ghi chứng về giáo dục trên một biểu đồ" T="Giáo dục Bằng cấp..."/>
	<Item ID="TableLayoutEmotionalRelationships" S="Trình bày tất cả các liên-hệ tình cảm trên một biểu đồ" T="Liên-hệ tình cảm..."/>
	<Item ID="TableLayoutFamilies" S="Trình bày tất cả các gia đình trên một biểu đồ" T="&amp;Gia Đình..."/>
	<Item ID="TableLayoutFindResults" S="Trình bày kết quả tìm thấy trên một bảng" T="Tìm Kết qủa..."/>
	<Item ID="TableLayoutIndividuals" S="Trình bày tất cả mọi người trên một biểu đồ" T="&amp;Cá Nhân..."/>
	<Item ID="TableLayoutLabels" S="Trình bày các nhãn hiệu trên một biểu đồ" T="Các nhãn hiệu..."/>
	<Item ID="TableLayoutOccupations" S="Trình bày các nghề nghiệp trên một biểu đồ" T="Nghề nghiệp..."/>
	<Item ID="TableLayoutPictures" S="Trình bày các hình ảnh trên một biểu đồ" T="&amp;Hình ảnh..."/>
	<Item ID="TableLayoutPlaces" S="Trinh bày các nơi chốn và địa điểm trên một biểu đồ" T="Nơi chốn và địa điểm..."/>
	<Item ID="TableLayoutShapes" S="Trình bày các hình trên một biểu đồ" T="Các hình dáng..."/>
	<Item ID="TableLayoutShow" S="Trình bầy nội dung của toàn thể tài liệu trong một biểu đồ" T="Bảng sắp xếp"/>
	<Item ID="TableLayoutSocialEntities" S="Trình bày tất cả các mối quan hệ &#32;xã giao" T="Xã Giao..."/>
	<Item ID="TableLayoutSocialRelationships" S="Trình bày tất cả các liên hệ xã giao trên một biểu đồ" T="Liên Hệ Xã Giao..."/>
	<Item ID="TableLayoutSources" S="Trình bày các nguồn gốc và tham khảo" T="Nguồn gốc và tham khảo..."/>
	<Item ID="TableLayoutTwins" S="Trình bày tất cả các sinh-đôi trên một biểu đồ" T="&amp;Sinh-đôi..."/>
	<Item ID="TableLayoutUnions" S="Trình bày tất cả các kết hợp trên một biểu đồ" T="&amp;Kết-hợp..."/>
	<Item ID="TagDefinitions" S="Trình bày chi tiết, định nghĩa của các thẻ nhãn" T="Ghi dấu và định-nghĩa..."/>
	<Item ID="TagEditor" S="Sửa &#32;thẻ nhãn hiệu" T="&amp;Sửa thẻ tập quán..."/>
	<Item ID="TipOfTheDay" S="Trình bày một mách nước hôm nay" T="&amp;Mách nước..."/>
	<Item ID="Tools" T="&amp;Dụng cụ"/>
	<Item ID="TwinsBalanceCenter" S="Xếp cân bằng thành phần sinh đôi ở chính giữa các con sinh đôi" T="Sắp xếp cân bằng Sinh Đôi ở ngay giữa"/>
	<Item ID="TwinsFraternal" S="Sinh Đôi không cùng một trứng" T="Sinh đôi anh chị em"/>
	<Item ID="TwinsIdentical" S="Sinh Đôi cùng một trứng (y hệt)" T="Sinh đôi cùng một trứng (y hệt)"/>
	<Item ID="TwinsUnknown" S="Sinh Đôi không biết thuộc liên kết &#32;nào" T="Không biết liên kết của sinh đôi"/>
	<Item ID="TwinsUnlink" S="Cắt liên kết của thành phần sinh &#32;đôi ra ngoài liên kết giòng dõi" T="Cắt liên kết Sinh Đôi"/>
	<Item ID="Undo" S="Quay ngược lại thay đổi vừa rồi" T="&amp;Không Làm"/>
	<Item ID="Undo0" T="&amp;Không Làm {0}"/>
	<Item ID="UndoAssignPermanentIDs" T="Ấn định căn cước thường trực"/>
	<Item ID="UndoBookmarkNew" T="Dây mới ghi dấu trên sách"/>
	<Item ID="UndoDragAndDropCopy" T="Kéo và thả bản sao"/>
	<Item ID="UndoEmotionalRelationshipNew" T="Liên hệ tình cảm mới"/>
	<Item ID="UndoEmotionalRelationshipSet" T="Ấn định liên hệ tình cảm"/>
	<Item ID="UndoFamilyRelationship" T="Liên hệ gia đình"/>
	<Item ID="UndoMoveObjects" T="Di chuyển"/>
	<Item ID="UndoReportGeneratorProperties" T="Đặc tính của khởi đầu báo cáo"/>
	<Item ID="UndoResizeMoveObjects" T="Thay đổi kích thước / Di chuyển các thành phần"/>
	<Item ID="UndoResizeObject" T="Thay đổi kích thước của một thành phần"/>
	<Item ID="View" T="&amp;Xem"/>
	<Item ID="ViewAnthropologicalKinshipDiagram" S="Trình bày các biểu tượng &#32;để vẽ liên hệ giống nòi trên sơ đồ" T="Biểu tượng liên hệ giống nòi"/>
	<Item ID="ViewDataTips" S="Trình bày ý nghĩa dữ kiện khi rà chuột ở trên" T="Ý nghĩa dữ kiện"/>
	<Item ID="ViewEmotionalRelationships" S="Trình bày hay dấu đi các liên hệ tình cảm trong GenoMap" T="Tình cảm"/>
	<Item ID="ViewGridlines" S="Trình bày hay dấu đi các đường kẻ trong khung" T="Đường của &amp;Khung"/>
	<Item ID="ViewMessageLog" S="Trình bày hay dấu đi Nhật ký Công điện" T="Nhật ký Công điện"/>
	<Item ID="ViewPrintArea" S="Trình bày phần sẽ được in bằng một mầu đặc biệt để xem trước sự sắp đặt của trang giấy" T="Khu-vực sẽ in"/>
	<Item ID="ViewStatusBar" S="Trình bày hay dấu đi băng hiện trạng" T="Băng hiện trạng"/>
	<Item ID="ViewToolbarBookmarks" S="Trình bày hay dấu đi băng dây ghi dấu trong sách" T="Băng dây ghi dấu trong sách"/>
	<Item ID="ViewToolbarEmotionalRelationships" S="Trình bày hay dấu đi băng liên hệ tình cảm" T="Băng dụng cụ Liên-hệ tình cảm"/>
	<Item ID="ViewToolbarNavigation" S="Trình bày hay dấu đi băng điều hành" T="Băng dụng cụ điều hành"/>
	<Item ID="ViewToolbarSocialRelationships" S="Trình bày hay dấu đi băng liên hệ xã giao" T="Băng dụng cụ Liên-hệ xã-giao"/>
	<Item ID="ViewToolbarStandard" S="Trình bày hay dấu đi băng dụng cụ" T="Băng dụng cụ"/>
	<Item ID="Window" T="&amp;Cửa sổ"/>
	<Item ID="WindowArrangeIcons" S="Sắp xếp các tranh tượng ở dưới chân cửa sổ" T="&amp;Sắp xếp các tranh tượng"/>
	<Item ID="WindowCascade" S="Sắp xếp &#32;các cửa sổ này chồng lên nhau" T="&amp;Kiểu chồng chất"/>
	<Item ID="WindowNew" S="Mở thêm một cửa sổ nữa cho tài liệu đang xử dụng" T="&amp;Cửa sổ mới"/>
	<Item ID="WindowSplit" S="Chia cửa sổ đang dùng thành nhiều phần" T="&amp;Chia cửa sổ"/>
	<Item ID="WindowTile" S="Sắp xếp các cửa sổ như các viên gạch đá hoa không đè lên nhau" T="&amp;Kiểu Gạch Đá &#32;Hoa"/>
	<Item ID="Zoom" S="Đổi bách phân &#32;phóng đại" T="Phóng đại"/>
	<Item ID="Zoom100" S="Phóng to lên 100%" T="100%"/>
	<Item ID="Zoom125" S="Phóng to lên 125%" T="125%"/>
	<Item ID="Zoom150" S="Phóng to lên 150%" T="150%"/>
	<Item ID="Zoom200" S="Phóng to lên &#32;200%" T="200%"/>
	<Item ID="Zoom25" S="Phóng to lên 25%" T="25%"/>
	<Item ID="Zoom50" S="Phóng to lên 50%" T="50%"/>
	<Item ID="Zoom75" S="Phóng to lên75 %" T="75%"/>
	<Item ID="ZoomCustom" S="Ấn định bách phân phóng đại từ 5% đến 1000%" T="&amp;Tùy Ý..."/>
	<Item ID="ZoomIn" A="Cộng" S="Phóng to lên 5%" T="Phóng &amp;To"/>
	<Item ID="ZoomOut" A="Trừ" S="Thu Nhỏ 5%" T="Thu &amp;Nhỏ"/>
	<Item ID="ZoomRectangle" S="Phóng phần &#32;xem vào khu vực nằm trong &#32;hình chữ nhật" T="Phóng hình chữ Nhật"/>
	<Item ID="ZoomRectangleRestore" S="Phục hồi cửa sổ trở lại tiền chữ nhật" T="Phục hồi &#32;chữ nhật phóng đại"/>
	<Item ID="ZoomSet" S="Phóng đại phần đang xem từ 5% đến 1000%" T="Ấn định &amp;Phóng Đại..."/>
</MenuItems>
<Messages>
	<M ID="errAccountWithoutKey" T="Thông tin đăng ký bạn cung cấp chưa hợp lệ. Xin thử lại với một địa chỉ email khác."/>
	<M ID="errEmailOrUsernameUnknown" T="Tên người dùng hoặc email bạn cung cấp không tìm thấy trong cơ sở dữ liệu. Xin thử lại với một địa chỉ email khác."/>
	<M ID="errMailboxDoesNotExist" T="Hộp thư của bạn không tồn tại trên máy chủ mail. Xin kiểm tra nhập đúng địa chỉ email hoặc dùng một địa chỉ email khác."/>
	<M ID="errMailCannotBeSent" T="Điện thư không thể gửi đi. Xin thử lại với một địa chỉ mail khác hoặc vào một lúc khác."/>
	<M ID="errMailDelayed" T="Điện thư đã được gửi đi thành công,"/>
	<M ID="errMailRejectedAsSpam" T="Điện thư bị từ chối bởi máy chủ mail của bạn. Kiểm tra thư mục &#39;Junk E-Mail&#39;. Nếu không nhận được bất cứ email nào từ GenoPro, xin liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ email để được trợ giúp."/>
	<M ID="errMailServerUnreachable" T="Không thể gửi email bởi vì địa chỉ máy chủ email không hợp lệ. Xin kiểm tra lại hoặc dùng một email khác, hoặc liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ email của bạn."/>
	<M ID="logError" T="Sai Nhầm:"/>
	<M ID="logErrorAtLine0" T="Sai nhầm &#32;trên dòng {0}"/>
	<M ID="logFileUploading1" T="Tải lên hồ sơ &#39;{0}&#39; đến hồ sơ kế toán &#39;{1}&#39;..."/>
	<M ID="logLine0" T="Lằn(đường) {0}"/>
	<M ID="logNoActionAccountMissing0" T="Không có tác động gì cả vì không có hồ sơ kế toán &#39;{0}&#39;"/>
	<M ID="logNoActionFileAlreadyExists0" T="Không có tác động gì vì hồ sơ kế toán &#39;{0}&#39; đẵ có sẵn rồi"/>
	<M ID="msgAlphabetConversionLoss1" T="Bản văn mà quý vị định cho xuất đi có những chữ &#32;(biểu tượng) không nằm trong mẫu tự {0} mật mã trang {1}. Các chữ lạ không biết đều được thay &#32;bằng dấu hỏi (?). Quý vị có còn muốn mã hóa &#32;các dữ kiện của quý vị và dùng mẫu tự {0} nữa không"/>
	<M ID="msgAlphabetNotInstalled1" T="Mẫu tự {0} (code page {1}) không được đặt trong máy này, vì thế &#32;GenoPro không thể mã hóa/chuyển bản văn trong mẫu tự này. Xin chọn một mẫu tự &#32;khác"/>
	<M ID="msgAlreadyAssigned0" T="Căn cước thường trực &#39;{0}&#39; đã được dùng rồi. Quý vị vẫn muốn dùng căn cước thường trực này phải không?"/>
	<M ID="msgCannotOpen0" T="Không mở &#32;&#39;{0}&#39; được"/>
	<M ID="msgChildAmbiguity2" T="Mập mờ / trùng hợp! Không thể thêm một [{?0=M}son][{?0=F}daughter] cho {1=individual} vì {1=the individual} có {2} bạn. Để giải quyết trùng hợp này, &#32;xin chọn gia đình mà quý vị muốn thêm một [{?0=M}son][{?0=F}daughter] thay vì chọn {1=the parent}"/>
	<M ID="msgCollaborationNameMissing" T="Xin nhập tên người dùng được mời"/>
	<M ID="msgCollaborationProjectInvitedFailure" T="Không thể tìm thấy danh sách khách mời bởi những lỗi sau:"/>
	<M ID="msgCollaborationProjectInviteFailure" T="GenoPro không thể gửi lời mời vì những lỗi sau:"/>
	<M ID="msgConnectingToGenoPro" T="Nối vào mạng lưới của GenoPro..."/>
	<M ID="msgCreateAdoptiveParents0" T="{0=Cá nhân này} đã có cha mẹ. Có phải là quý vị muốn đối thành cha mẹ nuôi không?"/>
	<M ID="msgDocumentReadOnlyProtected" T="Tài &#32;liệu được bảo vệ bằng cách chỉ cho phếp đọc mà thôi. Xin bỏ phép bảo vệ này trong nục SỬA để tiếp tục"/>
	<M ID="msgEmailAccountCreated0" T="Một hồ sơ kế toán đã được lập cho điện thơ &#39;{0}&#39;..Xin xem &#32;điện thơ của quý vị để thu hồi mật mã"/>
	<M ID="msgEmailAccountCreateError0" T="Nhầm lẫn khi lập hồ sơ kế toán &#39;{0}&#39;"/>
	<M ID="msgEmailAccountCreating0" T="Lập một hồ sơ kế toán cho điện thơ &#39;{0}&#39;..."/>
	<M ID="msgEmailInvalid" T="Điện thơ có ký tự hoặc định dạng không hợp lệ"/>
	<M ID="msgEmailInvalid0" T="Điện thơ &#39;{0}&#39; không có hiệu lực"/>
	<M ID="msgEmailLoginMissing" T="Quý vị phải cung cấp một địa chỉ &#32;điện thơ có hiệu lực hay một tên người xử dụng trên GenoPro"/>
	<M ID="msgEmailRecipientMissing" T="Quý vị phải cung cấp một địa chỉ điện thơ có hiệu lực của người nhận hay tên người xử dụng trên GenoPro"/>
	<M ID="msgEmailRecipientUnknown0" T="Căn cứ trên Cơ sở Dữ kiện của chúng tôi thì người nhận &#39;{0}&#39; không có hồ sơ kế toán với chúng tôi. Vậy thì quý vị vẫn muốn gửi hồ sơ cho &#39;{0}&#39; không ?"/>
	<M ID="msgEmailUnknown0" T="Căn cứ trên Dữ Kiện Căn Bản của chúng tôi thì quý vị không có hồ sơ kế toán với chúng tôi. Vậy thì quý vị vẫn muốn dùng điện thơ &#39;{0}&#39; không?"/>
	<M ID="msgErrorCannotCreateDirectory0" T="Không lập bảng liệt kê hồ sơ &#39;{0}&#39; được"/>
	<M ID="msgErrorDriveInvalid" T="Ổ đĩa dữ liệu không hợp lệ. Xin đưa ra đường dẫn thư mục ổ đĩa hợp lệ"/>
	<M ID="msgErrorFileAccessDeniedReadOnly" T="Không &#32;được phép vào. Chỉ đọc tài liệu được thôi"/>
	<M ID="msgErrorFileAccessDeniedSecurity" T="Không &#32;được &#32;phép vào. Không lập được bản danh bạ và/hay hồ sơ vì các phép tắc về an ninh. Xin xem lại xem, có phải là tài liệu hay hồ sơ chỉ đọc được thôi"/>
	<M ID="msgErrorFileBadPathName" T="Tên đường không đúng phép. Đường của hồ sơ có nhửng chữ không đưọc dùng"/>
	<M ID="msgErrorFileDiskFull" T="Đĩa đầy ắp. Không còn chỗ lưu trũ để chép tài liệu vào"/>
	<M ID="msgErrorFileNotFound" T="Không tìm thấy hồ sơ"/>
	<M ID="msgErrorFileReadOnly" T="Hồ sơ chỉ đọc được thôi"/>
	<M ID="msgErrorFileSharingViolation" T="Vi phạm dùng chung. Hồ sơ này đã được mở rồi trong một chương trình khác cho nên không mở được nữa"/>
	<M ID="msgErrorFileWriteFault" T="Không viết được. Không lập và/hay viết một hồ sơ được"/>
	<M ID="msgErrorImageCorrupted" T="Hồ sơ đã bị sai lệch hay không cùng một thể thức"/>
	<M ID="msgErrorImageLoad1" T="Không tải vào hình ảnh &#39;{0}&#39; ({1}) được"/>
	<M ID="msgErrorImageTypeUnknown" T="Không biết ảnh thuộc loại gì - ảnh phải dưới hình thức bitmap hay JPEG"/>
	<M ID="msgErrorLoginFailure" T="Mở vào không được - Tên người xử dụng và/hay mật mã không đúng"/>
	<M ID="msgErrorNetworkDownloadFailed" T="Không tải xuống được. &#32;Không tải xuống hồ sơ từ người &#32;cấp dịch vụ vào được"/>
	<M ID="msgErrorNetworkServerConnectFailed" T="Đự định nối vào nơi cung cấo dịch vụ thất bại.. Xin kiểm soát lại tường lửa (firewall), tên nơi cung cấp dịch vụ, và số cảng"/>
	<M ID="msgErrorNetworkServerNameUnresolved" T="Không quyết định được tên người cung cấp dịch vụ; xin xem lại đường nối vào mạng lưới hay bức tường lửa"/>
	<M ID="msgErrorNetworkTimeOut" T="Thời gian yêu cầu đã hết"/>
	<M ID="msgErrorPathNotFound" T="Không tìm thấy đường dẫn. Không thể ghi (hoặc truy cập) file dữ liệu do sai đường dẫn."/>
	<M ID="msgFamilyAmbiguity2" T="Mập mờ / trùng hợp! [{?0&amp;1}{0} và {1}][{!} Cặp này] có {2} gia đình với nhau. Để giải quyết sự trùng hợp này, xin chọn gia đình mà quý vị muốn cho thêm con cái thay vì &#32;chọn cha mẹ &#32;[{?0&amp;1}{0} và {1}][{!}cặp cha mẹ]"/>
	<M ID="msgFamilyHasTooManyParents0" T="Gia đình mà quý vị chọn có {0} cha mẹ, vì thế không thể quyết định về người cha và/hay mẹ được"/>
	<M ID="msgFileAlreadyExists0" T="Đã có một hồ sơ tên là &#32;&#39;{0}. Quý vị có muốn cập nhật hóa hồ sơ này không?"/>
	<M ID="msgFileErrorCopy1" T="Nhầm lẫn khi copy cho một hồ sơ từ &#39;{0}&#39; thành &#39;{1}&#39;"/>
	<M ID="msgFileErrorDelete0" T="Nhầm lẫn khi xóa bỏ hồ sơ tạm thời &#39;{0}&#39;"/>
	<M ID="msgFileErrorRead0" T="Không đọc hồ sơ &#39;{0}&#39; được"/>
	<M ID="msgFileErrorRename1" T="Nhầm lẫn khi đặt tên mới cho một hồ sơ từ &#39;{0}&#39; thành &#39;{1}&#39;"/>
	<M ID="msgFileErrorUpload0" T="Không thể upload file &#39;{0}&#39; lên máy chủ"/>
	<M ID="msgFileErrorWrite0" T="Không viết hồ sơ &#39;{0}&#39; được"/>
	<M ID="msgGenogramNotCentered0" T="Genogram {0} không được đặt ở trung tâm điểm. Quý vị có muốn GenoPro đặt &#32;genogram vào trung tâm điểm trước khi cho lưu trữ vào đĩa không? &#32;Bấm trên &#39;Phải&quot; không thay đổi gì cả &#32;cách sắp đặt của cây gia phả, nhưng chỉ chỉnh lại các băng xoay chuỳển để các người xử dụng khác có thể xem cây gia phả trên Window 95 và Window 98"/>
	<M ID="msgGenoMapAlreadyExists0" T="GenoMap tên là &#39;{0}&#39; đã có rồi"/>
	<M ID="msgGenoMapDelete2" T="GenoMap &#39;{0}&#39; mà quý vị định bỏ đi có [{?1=1}một cá nhân][{!}{1}nhiều cá nhân][và &#32;{2} thành phần khác]. Có chắc muốn xóa bỏ GenoMap &#39;{0}&#39;"/>
	<M ID="msgGenoMapEmpty" T="Tên một GenoMap trống rỗng không được chấp thuận"/>
	<M ID="msgIllegalCharacter0" T="Căn cưóc thường trực &#39;{0}&#39; có một chữ bất hợp pháp. Căn cưóc chỉ được có &#32;những chữ số (A..Z,0..9) và vạch kẻ ở dưới (_)"/>
	<M ID="msgInternalError2" T="Một nhầm lẩn nội bộ đã xẩy ra mà không trình bày một công điện &#32;cho &#32;người xử dụng &#32;(err={0}, như Tagdata={1}, idDigittem={2})"/>
	<M ID="msgInvalidData" T="Dữ kiện vô hiệu lực"/>
	<M ID="msgInvalidNumberRange2" T="Số &#39;{0}&#39; vô hiệu lực. Xin cho một số từ {1} đến {2}"/>
	<M ID="msgMenageATrois0" T="Gia đình tam nhân {0=trois}! Trong một gia dình chỉ có thể có tối đa là một cặp cha mẹ. Nếu quý vị muốn thêm một chồng hay vợ thứ hai, &#32;thì bấm trên &quot;Bạn Mới&quot; hay là dùng nút Lão Thành Gia Đình trên băng dụng cụ để lập thêm một gia dình"/>
	<M ID="msgNoInternet" T="Máy vi tính của quý vị không có bộ phận cần thiết để nối vào mạng lưới"/>
	<M ID="msgParentAmbiguity1" T="Mập mờ / trùng hợp! Cặp cha mẹ [{0} ] có {1} nhiều gia đình. Xin chọn &#32;gia đình mà quý vị muốn nối người con vào"/>
	<M ID="msgPasswordConfirm" T="Xin xác nhận mật khẩu"/>
	<M ID="msgPasswordInvalid" T="Sai mật khẩu"/>
	<M ID="msgPasswordResend" T="Mật mã mà quý vị cung cấp không đúng. Quý vị có muốn GenoPro gửi lại mật mã của quý vị qua điện thơ không?"/>
	<M ID="msgPasswordSendError0" T="Không gửi được mật khẩu cho tài khoản &#39;{0}&#39;&#32;"/>
	<M ID="msgPasswordSendSuccess0" T="Mật mã của quý vị đẵ được chuyển đến &#39;{0}&#39;. Xin xem lại điện thơ để thu hồi mật mã và chi tiết về hồ sơ kế toán củ quý vị"/>
	<M ID="msgSavePictureCache0" T="Tài liệu {0} có nhiểu ảnh có nhiều đặc tính mới. Chúng tôi rất khuyến khích nên lưu trữ các đặc tính này đê trong tương lai &#32;tăng khả năng nhập vào và lấy lại các sụ nhỡ lầm. Quý vị có muốn lưu trữ tài liệu này không?"/>
	<M ID="msgStorageCorruptedData" T="Một vài dữ kiện nội bộ đã bị sai lạc"/>
	<M ID="msgStorageEndOfFile" T="Hồ sơ chấm dứt quá sớm"/>
	<M ID="msgStorageInvalidHeader" T="Đầu đề chứa cất &#32;vô hiệu lực. GenoPro không tiếp tục được nữa vì không biết phưong thức của dữ kiện"/>
	<M ID="msgStorageOutOfMemory" T="Hết Trí lưu trữ! Không còn Ttrí lưu trữ để lập thành phần.."/>
	<M ID="msgStorageUnableToRead1" T="Không đọc &#39;{0}&#39;. &#32;{1} được từ nơi chứa cất"/>
	<M ID="msgUniquePlaceName0" T="Tên địa điểm phải là duy nhất. Đã có ột địa điểm &#39;{0}&#39; rồi. Xin chọn một tên khác"/>
	<M ID="msgUniqueSourceName0" T="Tên của nguồn gốc phải là duy nhất. Đẵ có một nguồn gốc &#39;{0}&#39; rồi. Vì thế &#32;phải chọn một tên khác"/>
	<M ID="msgValueEmpty" T="Xin cho một trị giá, ngăn này không để trống được"/>
	<M ID="tipGettingStarted" T="Một vài đường tắt để mở GenoPro:&#10;&#10;1/. Để cho thêm một gia đình, bấm chữ F để gọi Lão Thành của gia đình &#32;&#10;2/. Để cho thêm cha mẹ, chọn một cá nhân rồi bấm chữ P &#32;&#10;3/. &#32;Để cho thêm một người con giai hay gái vào một gia đình, bấm chữ S hay chữ D &#32;&#10;4/. Để cho thêm người vợ thứ &#32;hai, chọn một cha mẹ rồi bấm chữ F để gọi Lâo thành của gia đình , Lão thành &#32;gia đinh sẽ lập một gia đình với một cặp cha mẹ hiện có và một cặp cha mẹ mới. &#32;&#10;5/. Để thay đổi đặc tính của một thành phần như tên hay mầu sắc, bấm ngay trên đó liên tục hai lần &#32;&#10;6/. Quay bánh xe trên con chuột để phóng to hay thu nhỏ; giữ nguyên bánh xe con chuột để chuyển trình bày &#32;&#10;7/. Bấm nút phải trên con chuột để đọc nội dung các đường tắt trên bàn nút chữ. &#32;Mỗi nút và dữ kiện trên Băng &#32;Danh Mục đều có phần giải thích &#32;trong Băng &#32;Hiện Trạng ở dưới cùng &#32;màn cửa sổ"/>
	<M ID="txtChildren0" T="{0} con cái"/>
	<M ID="txtChildrenNone" T="Không con cái"/>
	<M ID="txtChildrenOne" T="Một con"/>
	<M ID="txtHasChildren1" T="{0} có {1}"/>
	<M ID="txtLegendEmotionalRelationships" T="Chú giải các liên hệ tình cảm"/>
	<M ID="txtLegendFamilyRelationships" T="Chú giải các liên hệ gia đình"/>
	<M ID="txtLegendGenogramSymbols" T="Các biểu tượng của Genogram"/>
	<M ID="txtMenageATrois0" T="Gia đình tay ba {0=trois}!"/>
	<M ID="txtNew0" T="Mới {0}"/>
	<M ID="txtParentSingle" T="Cha mẹ độc thân"/>
	<M ID="txtParentSingle0" T="{0} là cha mẹ độc thân"/>
	<M ID="txtParentsNone" T="Không phụ mẫu"/>
	<M ID="txtProperties0" T="{0} Đặc tính"/>
	<M ID="txtShowAll" T="Trình bầy tất cả..."/>
	<M ID="txtStatusBarObjectCenter" T="Bấm nút Nhà để đặt lựa chọn vào giữa"/>
	<M ID="txtStatusBarObjectPosition1" T="Vị trí của thành phần={0},{1}"/>
	<M ID="txtStatusBarObjectSelected1" T="1 thành phần được chọn (pos={0},{1})"/>
	<M ID="txtStatusBarObjectsSelected0" T="{0} thành phần được chọn"/>
</Messages>
<Tags>
	<Tag ID="Bookmark" Plural="Các dấu ghi trên sách" Singular="Dấu ghi trên sách">
		<T ID="ID" D="Căn cước thường trực duy nhất của dấu ghi trên sách&#32;"/>
		<T ID="Comment" D="&#32;Bình luận của giây đánh dấu"/>
		<T ID="GenoMap" D="Dấu ghi trên sách nằm ở trong GenoMap nào" N="GenoMap"/>
		<T ID="HotKey" D="Nút giúp di chuyển nhanh chóng đến dấu ghi trên sách" N="Nút nóng"/>
		<T ID="Name" D="Tên giây đánh dấu trong sách" N="Tên giây đánh dấu trong sách"/>
		<T ID="Sources" D="Các nguồn gốc và tham khảo liên quan đến thành phần này"/>
		<T ID="Target" D="Thành phần đích của dấu ghi trên sách" N="Đích của dấu ghi trên sách"/>
		<T ID="TargetType" D="Thành phần đích thuộc loại nào" N="Loại Đích"/>
		<T ID="Zoom" D="Bách phân phóng đại để trình bày cây gia phả ở vị trí chạy vòng" N="Phóng &#32;đại (%)"/>
	</Tag>
	<Tag ID="Contact" Plural="Các Tiếp xúc" Singular="Tiếp xúc">
		<T ID="ID" D="&#32;Căn cước thường trực duy nhất. Sẽ dùng căn cước này để nhập / xuất dữ kiện" N="Căn cước"/>
		<T ID="Comment" D="&#32;Bình luận về chi tiết cuộc tiếp xúc"/>
		<T ID="DateEnd" D="Ngày cuộc tiếp xúc chấm dứt"/>
		<T ID="DateStart" D="Ngày bắt đầu cuộc tiếp xúc"/>
		<T ID="Duration" D="Cuộc tiếp xúc kéo dài bao nhiêu lâu"/>
		<T ID="Email" D="Điện thơ để liên lạc với cá nhân hay công ty"/>
		<T ID="Fax" D="Máy phắc để liên lạc với cá nhân hay công ty" N="Phắc"/>
		<T ID="Homepage" D="Địa chỉ của &#32;trang trên mạng lưới để liên lạc với cá nhân hay công ty"/>
		<T ID="Href" D="" N="Báo cáp Href"/>
		<T ID="Mobile" D="Điện thoại di động hay ra-điô cầm tay để liên lạc với cá nhân hay công ty" N="Điện thoại di động"/>
		<T ID="Place" D="Tiếp xúc / cư ngụ ở địa điểm &#32;nào" N="Địa điểm tiếp xúc"/>
		<T ID="Source" D="Nguồn gốc các tài liệu liên quan đến tiếp xúc hay cư ngụ. Đây có thể là &#32;môt tài liệu chính thức , một biên lai điện thoại hay một cái thơ" N="Nguồn gốc tiếp xúc"/>
		<T ID="Sources" N="Các nguồn gốc"/>
		<T ID="Summary" D="Tất cả các chi tiết của tiếp xúc" N="Tóm lược tiếp xúc"/>
		<T ID="Telephone" D="Số điện thoại để liên lạc với cá nhân hay một công ty" N="Điện thoại"/>
		<T ID="Type" D="Sắp xếp cuộc tiếp xúc thuộc loại nào" N="Loại tiếp xúc"/>
	</Tag>
	<Tag ID="Education" Plural="Các học vấn" Singular="Học Vấn">
		<T ID="Achievement" D="Đỗ hay trượt?" N="Thành tựu"/>
		<T ID="Comment" D="&#32;Bình luận về giáo dục hay các nghiên cứu"/>
		<T ID="DateEnd" D="Ngày mà đương sự đã học xong hay bỏ học"/>
		<T ID="DateStart" D="Ngày bắt đầu mà đưong sự bắt đầu học"/>
		<T ID="Href" N="Báo cáo Href"/>
		<T ID="Institution" D="Tên của cơ quan giáo dục (trường học, Cao đẳng, Đại học)" N="Cơ sở"/>
		<T ID="Level" D="Đẳng cấp giáo dục liên quan đến chương trình hay môn đẵ chọn" N="Đẳng cấp"/>
		<T ID="Level.Years" D="Số năm đã học liên quan đến &#32;đẳng cấp giáo dục" N="Năm học (Đẳng cấp giáo dục)"/>
		<T ID="Place" D="Địa điểm nơi học hành" N="Địa điểm giáo dục"/>
		<T ID="Program" D="Chương trình/Môn học đã chọn trong thới gian giáo dục" N="Chương trình"/>
		<T ID="Source" D="Nguồn gốc tài liệu về giáo dục (bằng cấp, chứng chỉ)" N="Nguồn gốc&#32;"/>
		<T ID="StudyType" D="Môn học gì" N="Môn học"/>
		<T ID="Termination" N="Chấm dứt"/>
	</Tag>
	<Tag ID="EmotionalRelationship" Plural="Các Liên hệ Tình cảm" Singular="Liên hệ Tình cảm">
		<T ID="EmotionalLink" D="Liên kết tình cảm mô tả các liên hệ tình cảm gìữa hai cá nhân (thân mật, xa cách, gắn bó, thù nghịch, đoạn tuyệt, hiếp đáp, hung tợn)" N="Liên kết tình cảm"/>
		<T ID="Entity2" D="Thực thể thứ hai (điển hình một cá nhân) &#32;của liên hệ xã giao"/>
	</Tag>
	<Tag ID="Fallback">
		<T ID="ID" D="Căn cước cá nhân thường trực duy nhất&#32;" N="Căn cước"/>
		<T ID="ActiveGenoMap" D="Tên của GenoMap đã được chọn" N="GeoMap đang xử du6ng"/>
		<T ID="Address" D="Địa chỉ đầy đủ của địa điểm (phố, tỉnh, quận, tiểu bang, zip, quốc gia)" N="Địa chỉ đầy đủ"/>
		<T ID="Adoption.Age" D="Người con nuôi lên mấy tuổi khi được nhận làm con nuôi.. Tuổi này được tính từ ngày được nhận làm con nuôi và ngày sinh (nếu có)" N="Tuổi lúc được nhận là con nuôi"/>
		<T ID="Adoption.Agency" D="Cơ quan xúc tiến sự việc con nuôi" N="Cơ quan về con nuôi"/>
		<T ID="Adoption.Date" D="Ngày con nuôi được nhận" N="Ngày nhận con nuôi"/>
		<T ID="Adoption.Place" D="Nơi mà người con được nhận làm con nuôi" N="Nơi mà người con được nhận làm con nuôi"/>
		<T ID="Adoption.Source" D="Nguồn gốc giấy tờ thủ tục con nuôi" N="Nguồn gốc sự việc con nuôi"/>
		<T ID="Age" D="Tuổi của một cá nhân/Tuổi khi cá nhân tạ thế" N="Tuổi tác"/>
		<T ID="AgeAtChildBirths" D="Tuổi của đương sự lúc sinh mỗi người con&#32;" N="Tuổi lúc có con"/>
		<T ID="AgeOfDeath" D="Tuổi thọ là năm chết trừ năm sinh nếu không biết tuổi thọ. Nếu đương sự còn sống thì ô này bỏ trồng" N="Tuổi thọ"/>
		<T ID="Birth.Baptism.Date" D="Ngày mà đương sự chịu phép rửa tội" N="Ngày rửa tội"/>
		<T ID="Birth.Baptism.Godfather" D="Người dậy dỗ đứa bé trên phương diện tôn giáo nếu cha mẹ lơ là hay là đã qua đời" N="Cha đỡ đầu"/>
		<T ID="Birth.Baptism.Godmother" D="Người dậy dỗ đứa bé trên phưong diện tôn giáo nếu cha mẹ lơ là hay đã qua đời" N="Mẹ đỡ đầu"/>
		<T ID="Birth.Baptism.Officiator" D="Tên của viên chức làm lễ rửa tội &#32;&#32;&#32;&#32;&#32;&#32;&#32;&#32;rửa tội" N="Tên của viên chức&#32;"/>
		<T ID="Birth.Baptism.Officiator.Title" D="Chức vụ của viên chức &#32;" N="Chức vụ của viên chức"/>
		<T ID="Birth.Baptism.Place" D="Rửa tội ở đâu.Thường là nhà thờ hay một đền thờ" N="Nơi rửa tội"/>
		<T ID="Birth.Baptism.Source" D="Nguồn gốc tài liệu về lễ rửa tội" N="Nguồn gốc về lễ rửa tội"/>
		<T ID="Birth.BloodType" D="Loại máu của đương sự" N="Loại máu&#32;"/>
		<T ID="Birth.CeremonyType" D="Lễ nghi tôn giáo thuộc loại gì" N="Lễ nghi"/>
		<T ID="Birth.Comment" D="Diễn tả/bình luận về ngày ra đời của đương sự" N="Luận bàn về sinh nhật"/>
		<T ID="Birth.Date" D="Ngày tháng năm sinh của cá nhân này" N="Ngày tháng năm sinh"/>
		<T ID="Birth.Doctor" D="Bác sĩ đỡ đẻ" N="Bác sĩ"/>
		<T ID="Birth.Place" D="Đương sự sinh ra ở đâu" N="Nơi sinh"/>
		<T ID="Birth.PregnancyLength" D="Tuổi của đứa bé khi được sinh ra" N="Thời gian trong thai"/>
		<T ID="Birth.Source" D="Nguồn gốc các tài liệu về sinh nhật của đương sự" N="Nguồn gốc của sinh nhật"/>
		<T ID="Birthday" D="Sinh nhật sắp đến sẽ là của ai" N="Sinh Nhật"/>
		<T ID="Category" N="Loại địa điểm"/>
		<T ID="Child" D="Con trên liên kết tổ tông" N="Con"/>
		<T ID="Children" D="Liệt kê tất cả các con của cá nhân này" N="Con cái"/>
		<T ID="Children.Adopted" D="Liệt kê các con nuôi của cá nhân này" N="Con nuôi"/>
		<T ID="Children.Age" D="Tuổi hiện nay của ngưới con / tuổi người con lúc chết" N="Tuổi các con"/>
		<T ID="Children.Biological" D="Liệt kê các con ruột của cá nhân này" N="Con ruột"/>
		<T ID="Children.Count" D="Số con mà cha mẹ có" N="Số con cái"/>
		<T ID="Children.Order" D="Dùng để sắp thứ tự con cái khi ngày tháng năm sinh không có" N="Thứ tự các con cái"/>
		<T ID="City" D="Tên của thành phố dùng trong địa chỉ" N="Thành phố"/>
		<T ID="Comment" D="Bình luận về công ăn việc làm hay nghề nghiệp" N="Bình luận"/>
		<T ID="Company" D="Tên của thành phần thuê (công ty, nhóm, cá nhân)" N="Công ty / người thuê"/>
		<T ID="ConfidenceLevel" D="Có thê tín nhiệm ở nguồn gốc hay tham khảo đến mức độ nào" N="Đẳng cấp tín nhiệm"/>
		<T ID="Connection" D="Một mối diễn tả liên hệ xã giao giữa hai thực thể&#32;" N="Móc nối xã giao"/>
		<T ID="Contact.Email" D="Địa chỉ &#32;điện thơ mới nhất của đương sự&#32;" N="Điện thơ"/>
		<T ID="Contact.Homepage" D="Địa chi điện thơ mới nhất của đương sự trên mạng lưới" N="Trang chủ"/>
		<T ID="Contact.Telephone" D="Số điện thoại ở nhà của đương sự" N="Điện thoại tại gia"/>
		<T ID="Contact.TelephoneWork" D="Số điện thoại nơi làm việc của đương sự" N="Điện thoại làm việc"/>
		<T ID="Contacts" D="Chi tiết về các tiếp xúc của đương sự &#32;&#32;&#32;" N="Tiếp xúc"/>
		<T ID="Country" D="Tên quốc gia có liên quan đến &#32;địa chỉ liên hệ" N="Quốc gia"/>
		<T ID="County" D="Quận /vùng / khu / chi" N="Quận / Vùng"/>
		<T ID="DataLevel" D="Số lượng dữ kiện của thành phần. Một con số không có nghĩa là không có gì quan trọng. Mỗi thành phần có một đường lối riêng để tính mức độ dữ kiện." N="Mức độ dữ kiện"/>
		<T ID="Date" D="&#32;Ngày kết hợp / hôn nhân" N="Ngày &#32;kết hôn thú"/>
		<T ID="DateEnd" D="Ngày thôi làm việc" N="Ngày chấm dứt&#32;"/>
		<T ID="DateStart" D="Ngày bắt đầu làm việc" N="Ngày bắt đầu"/>
		<T ID="Death.Age" D="Tuổi thọ khi chết. Hãy xem &#39;Tuổi khi chết&#39;." N="Tuổi thọ khi qua đời"/>
		<T ID="Death.Cause" D="Nguyên do đã chết" N="Nguyên do qua đời"/>
		<T ID="Death.Cause.Description" D="Một vài bình luận ngắn &#32;cho biết thêm chi tiết về sự qua đòi của đương sự" N="Nguyên do qua đời"/>
		<T ID="Death.Childless" D="Đương sự chưa từng có con. Cũng giống như &#39;Chấmdứtgiađình&#39;" N="Không có con"/>
		<T ID="Death.Comment" D="Bình luận liên quan đến các chết của đương sự" N="Bình luận"/>
		<T ID="Death.Date" D="Ngày đương sự đã qua đời" N="Ngày tạ thế"/>
		<T ID="Death.Disposition.Date" D="Ngày chôn cất hay hỏa thiêu" N="Ngày lễ an táng hay hỏa thiêu"/>
		<T ID="Death.Disposition.Place" D="Thi thể được chôn ở đâu" N="Địa đìểm chôn cất"/>
		<T ID="Death.Disposition.Source" D="Nguốn gốc của tái liệu liên quan đến chôn cất" N="Nguồn gốc tài liệu chôn cất"/>
		<T ID="Death.Disposition.Type" D="Chôn hay hỏa thiêu" N="Thủ tục an táng"/>
		<T ID="Death.Funerals.Agency" D="Thi thể đương sự được trình bày ở nhà quàn nào?" N="gày Tang lễ"/>
		<T ID="Death.Funerals.Date" D="Cử lễ an táng vào ngày nào?" N=""/>
		<T ID="Death.Funerals.Place" D="Lễ an táng được cử tại đâu?" N="Địa điểm an táng"/>
		<T ID="Death.Funerals.Source" D="Nguồn gốc tài liệu về an táng" N="Nguồn gốc về an táng"/>
		<T ID="Death.Place" D="Đương sự qua đời ở đâu?" N="Nơi qua đòi"/>
		<T ID="Death.Source" D="Nguồn gốc các tài liệu liên quan đến cái chết của đương sự" N="Nguồn gốc tài liệu"/>
		<T ID="Description" D="Bình luận về chiếc ảnh" N="Miêu tả"/>
		<T ID="Display.Arrow.Begin" D="Kiểu để vẽ mũi tên ở đầu đường kẻ" N="Bắt đầu mũi tên"/>
		<T ID="Display.Arrow.End" D="Kiểu để vẽ mũi tên ở cuối đường kẻ" N="Mũi tên cuối"/>
		<T ID="Display.Border.Pattern" D="Kiểu vẽ đường viền chung quanh nhãn hiệu" N="Kiều vẽ đường viền"/>
		<T ID="Display.Border.Width" D="Chiều dầy của đường viền" N="Chiều dầy của đường viền"/>
		<T ID="Display.Color" D="Mầu đường kẻ miêu tả liên hệ giữa hai cá nhân" N="Trình bày mầu sắc"/>
		<T ID="Display.Color.Border" D="Mầu để vẽ đường viền chung quanh nhãn hiệu" N="Mầu của đường viền"/>
		<T ID="Display.Color.Fill" D="Mầu của mặt nhãn hiệu" N="Mầu phía đằng sau"/>
		<T ID="Display.Color.Line" D="Mầu để vẽ đường kẻ &#32;và / &#32;hay đường chu vi của các hình" N="Mầu của đường kẻ"/>
		<T ID="Display.Color.Text" D="Mầu để vễ bản văn trên nhãn hiệu" N="Mầu bản văn"/>
		<T ID="Display.Colors.Border.Fill" D="Mầu để tô biểu tượng" N="Mầu của biểu tượng"/>
		<T ID="Display.Colors.Border.Outline" D="Mầu để vẽ đường chung quanh biểu tượng" N="Mầu của đường chu vi"/>
		<T ID="Display.Colors.Gender.Fill" D="Mầu ở trong biểu tượng Nam/Nữ" N="Mầu biểu tượng Nam hay Nữ"/>
		<T ID="Display.Colors.Gender.Fill.Bottom.Left" D="Mầu của góc dưới bên trái bên trong biểu tượng" N="Mầu biểu tượng-Góc dưới bên trái"/>
		<T ID="Display.Colors.Gender.Fill.Bottom.Right" D="Mầu của góc dưới bên phải bên trong biểu tượng" N="Mầu biểu tượng-Góc dưới bên phải"/>
		<T ID="Display.Colors.Gender.Fill.Mask" D="Phần nào của biểu tượng sể được tô mầu (1=phía trên/trái, 2=phía trên/phải, 4=phía dưới/trái, 8=phía dưới/phải)" N="Khung che Giới tính"/>
		<T ID="Display.Colors.Gender.Fill.Top.Left" D="Mầu của góc trên bên trái ở trong biểu tượng" N="Mầu biểu tượng-Góc trên bên trái"/>
		<T ID="Display.Colors.Gender.Fill.Top.Right" D="Mầu của góc trên bên phải ở trong biểu tượng" N="Mầu biểu tượng-Góc trên bên phải"/>
		<T ID="Display.Colors.Gender.Symbol" D="Mầu để vẽ biểu tượng Nam hay Nữ (một hình vuông hay hình tròn)" N="Biểu tượng cho Nam hay Nữ"/>
		<T ID="Display.Colors.Gender.Text" D="Mầu để viết tên trong biểu tượng Nam hay Nữ (Tuổi tác của đương sự)" N="Mầu viết chữ Nam hay Nữ"/>
		<T ID="Display.Colors.Label.Bottom" D="Mầu của chữ viết phía dưới biểu tượng" N="Mầu phía dưới biểu tượng"/>
		<T ID="Display.Colors.Label.Fill.Bottom" D="Mầu đằng sau chữ viết bên dưới" N="Mằu phía sau ở dưới"/>
		<T ID="Display.Colors.Label.Fill.Top" D="Mầu đằng sau chữ viết bên trên" N="Mầu phía sau ở trên"/>
		<T ID="Display.Colors.Label.Top" D="Mầu của chữ viết ở trên biểu tượng" N="Mầu phía trên biểu tượng"/>
		<T ID="Display.Flags.Disable" D="Trình bày các cờ để đóng (g=Nam hay Nữ, X=đã chết, a=tuổi, m=sức khỏe, L=nhãn hiệu trên, I=nhãn hiệu dưới)" N="Cờ đóng"/>
		<T ID="Display.Flags.Enable" D="Trình bày các cờ để mở (b=chu vi, p=có thai)" N="Trình bày cờ hiệu Mở"/>
		<T ID="Display.IsClosed" D="HÌnh này là một hình khép (điểm đấu tiến cũng là điể cuối)" N="Đóng kín?"/>
		<T ID="Display.Label.Bottom.Dimension" D="Kích thước (chiều ngang x chiều cao của nhãn hiệu phía dưới" N="Nhãn hiệu phía dưới"/>
		<T ID="Display.Label.Top.Dimension" D="Kích thước (chiều ngang x chiều cao) của nhãn hiệu phía trên" N="Nhãn hiệu phía trên"/>
		<T ID="Display.Label.Top.Text" D="Một chuỗi giăy tượng trưng nhãn hiệu trên như trình bày trên cây gia phả" N="Bản văn nhãn hiệu trên"/>
		<T ID="Display.Medical.Symbol" D="Biểu tượng sức khỏe để viết trong khung Giới tính (Bệnh, có bệnh, có thể có bệnh)" N="Biểu tượng sức khoẻ"/>
		<T ID="Display.Pattern" D="Mẫu dùng để vẽ đường kẻ / hình" N="Kiểu của đường kẻ"/>
		<T ID="Display.SolidLine" D="Đúng=&gt;Bao giờ cũng vẻ một &#32;đường liền liên tục cho liên kết tổ tông&#32;" N="Trình bày liền liên tục"/>
		<T ID="Display.Tag" D="Thẻ hiện &#32;tại để trình bày" N="Trình bày thẻ"/>
		<T ID="DisplayAnthropologicalKinshipDiagram" D="Vẽ phái Nam trong hình tam giác như trong &#32;liên hệ Tổ Tông" N="vẽ sơ đồ liên hệ Tổ Tông"/>
		<T ID="DisplayText" D="Bản văn để trình bày trên đường ngang của Genogram" N="Trình bày bản văn"/>
		<T ID="DisplayText.Dimension" D="Kích thước của bản văn được trình bày" N="Kích thước của bản văn được trình bày"/>
		<T ID="Divorce.Attorney.Husband" D="Luật sư đại diện quyền lợi của người chồng trong thủ tục ly /thân / ly dị" N="Luật sư của người chồng"/>
		<T ID="Divorce.Attorney.Wife" D="Luật sư đại diện quyền lợi của &#32;người vợ trong thủ tục ly thân / ly dị" N="Luật sư của người vợ"/>
		<T ID="Divorce.Date" D="Ngày mà cuộc cly thân / &#32;ly dị được kết thúc" N="Ngày ly thân"/>
		<T ID="Divorce.Officiator" D="Văn phòng nào làm thủ tục giấy tờ ly thân / ly dị" N="Viên chức / Văn phòng trong việc ly thân"/>
		<T ID="Divorce.Place" D="Nơi (tòa án nào) nà cuộc ly thân / ly dị đã được thực hiện" N="Địa điểm ly thân"/>
		<T ID="Divorce.RequestedBy" D="Bên nào đã xin ly dị hay hủy bỏ hôn nhân" N="Đơn xin ly dị do ai xin"/>
		<T ID="Divorce.Source" D="Nguồn gốc tài liệu liên quan đến ly thân / ly dị" N="Nguồn gốc cuộc ly thân / ly dị"/>
		<T ID="DoB_DoD" D="Trình bày ngày, tháng, năm sinh và tạ thế nếu có" N="Ngày, Tháng, Năm sinh và tạ thế"/>
		<T ID="DoB_DoD_2lines" D="Giống như trên nhưng được trình bày trên hai dòng riêng" N="Ngày tháng năm sinh và tạ thế"/>
		<T ID="DoB_DoD_ID" D="Trình bày ngày sinh và ngày tạ thế và căn cước" N="Ngày sinh và ngày tạ thế + căn cước"/>
		<T ID="Document.Comment" D="Xát bản mặt để viết dữ kiện vè cây gai phả" N="Ý kiến riêng tư"/>
		<T ID="Document.Description" D="Tả sơ qua về cây gia phả. Rất tiện lợi khi lập báo cáo" N="Tả đề tài"/>
		<T ID="Document.Title" D="Tên của tài liệu. Rất tiện lợi khi lập báo cáo" N="Đầu đề của tài liệu"/>
		<T ID="Duration" D="Thời gian của công việc làm được bao nhiêu lâu" N="Thời gian bao lâu"/>
		<T ID="Edition" D="Kỳ phổ biến của đề tài" N="Kỳ phổ biến"/>
		<T ID="Editor" D="Người trách nhiệm về bản văn được phổ biến" N="Người Biên Tập"/>
		<T ID="Educations" D="Học vấn và nghiên cứu của đương sự" N="Học vấn"/>
		<T ID="Email" D="Giống như liên lạc điện thơ &#39;contact email&#39;" N="Thư điện tử"/>
		<T ID="Employer" D="Cơ sở / Hãng mướn đương sự" N="Cơ sỏ/hãng"/>
		<T ID="EndOfFamily" D="Cuối của gai đình" N="Đã xong cho gia đình"/>
		<T ID="Entity1" D="Thực thể thứ nhất của liên hệ xã giao" N="Thực thể 1"/>
		<T ID="Entity1GenoMap" D="GenoMap mà thực thể 1 nằm ở trong" N="GenoMap của thực thể 1"/>
		<T ID="Entity2" D="Thực thể thứ hai (điển hình một cá nhân) &#32;của liên hệ xã giao" N="Thực thề 2"/>
		<T ID="Entity2GenoMap" D="GenoMap mà thực thể 2 (cá nhân) nằm ở trong" N="GenoMap của thực thể 2&#32;"/>
		<T ID="Families" D="Liệt kê các gia đình con cái của đương sự" N="Gia đình"/>
		<T ID="Families.Order" D="Dùng để sắp thứ tự trong nội bộ" N="Thứ tự các gia đình"/>
		<T ID="Family" D="Gia đình của liên kết &#32;giòng dõi" N="Gia đình"/>
		<T ID="FamilyRank" D="Vị trí của đứa con trong gia đình. Thứ tự này được tự động ước tính theo ngày tháng năm sinh. Người con nhiều tuổi nhất trong gia đình được sắp là số 1" N="Thứ tự trong gia đình"/>
		<T ID="Father" D="Cha ruột của đương sự" N="Cha ruột"/>
		<T ID="Fathers" D="Các cha của đương sự. Một cá nhân có thể có nhiều cha trong trường hợp là con nuôi" N="Các cha"/>
		<T ID="FathersAgeAtBirth" D="Tuổi của cha khi con của đương sự ra đời" N="Tuổi của cha"/>
		<T ID="Font" D="Tên của chữ dùnh trong Genogram" N="Tên của loại chữ dùng trong Genogram"/>
		<T ID="Gender" D="Cá nhân thuộc phái Nam, Nữ, P hay ?" N="Giới Tính"/>
		<T ID="GenoMap" D="Dấu ghi trên sách nằm ở trong GenoMap nào" N="GenoMap"/>
		<T ID="Homepage" D="Giống như liên lạc trang nhà &#39;contact homr page&#39;" N="Trang nhà"/>
		<T ID="HotKey" D="Nút giúp di chuyển nhanh chóng đến các dấu ghi trên sách" N="Nút &#32;nóng"/>
		<T ID="Href" D="Tên hồ sơ có liên quan đến thành phần khi lập báo cáo. Tiện lợi khi lập HTML hyperlink" N="Báo cáo Href"/>
		<T ID="Hyperlink" D="Nối vào một cây gia phả, trang nhà hay điện thơ" N="Hyperlink ngoài"/>
		<T ID="Hyperlink.Action" D="Tác động được thực hiện khi người xử dụng bấm trên Hyperlink" N="Tác động của Hyperlink"/>
		<T ID="Hyperlink.Internal" D="Có nhiều trường hợp cá nhân này được liên kết &#32;qua một &#32;đường Hyperlink nội bộ" N="Hyperlink nội bộ"/>
		<T ID="Hyperlink.Target" D="Đường nối hay URL nơi mà Hyperlink thực hiện. Cái đích của HYperlink tùy thuộc vào tác động củ Hyperlink" N="Đích của Hyperlink"/>
		<T ID="Individual" D="Cá nhân trên liên kết &#32;giòng dõi &#32;" N="Cá nhân"/>
		<T ID="IndividualInternalHyperlink" D="Tham khảo đến cá nhân có nguồn gốc các dữ kiệnvề mạch nội bộ Hyperlink" N="Mạch nội bộ Hyperlink"/>
		<T ID="Industry" D="Công việc làm được xếp thuộc lãnh vực nào?" N="Khu vực kỹ nghệ"/>
		<T ID="IsAdopted" D="Đứa bé có được nhận làm con nuôi không?" N="Là con nuôi"/>
		<T ID="IsAnnulled" D="Tuyên bố cuộc hôn nhân vô giá trị ngay từ đầu (chưa bao giờ thực có)" N="Hủy bỏ hôn nhân?"/>
		<T ID="ISBN" D="Internayionak Standard Identifier Book Number&#32;" N="ISBN"/>
		<T ID="IsDead" D="Đương sự đã chết?" N="Đương sự đã chết?"/>
		<T ID="IsLabel" D="Cá nhân này phải hiện ra như một nhãn hiệu. Và không được kể trong báo cáo" N="Là một nhãn hiệu"/>
		<T ID="Latitude" D="Vị trí của địa điểm nằm ở phía Bắc hay phía Nam của đường xích đạo" N="Vĩ tuyến"/>
		<T ID="Longitude" D="Vị trí của địa điểm nằm ở hướng Đông hay hướng Tây của một đường kẻ Bắc-Nam có tên là Primary Meridian (đường chuẩn)" N="Kinh tuyến"/>
		<T ID="Mates" D="LIệt kê tất cả mối tình và hôn phối của đương sự" N="Các mối tình va hôn phối"/>
		<T ID="Mates.Count" D="Số mối tình và hôn phối (có thể đồng với số cưới hỏi nhưng cũng có thể to hơn" N="Số mối tình và hôn phối"/>
		<T ID="MediaType" D="Nguồn gốc loại truyền thông (sách, báo chí, ảnh, video, v..v..)" N="Loại nguồn gốc"/>
		<T ID="Mother" D="Mẹ ruột của đương sự" N="Mẹ ruột"/>
		<T ID="Mothers" D="Các mẹ của đương sự. Một cá nhân có thể có nhiều mẹ trong trường hợp là con nuôi" N="Các mẹ"/>
		<T ID="MothersAgeAtBirth" D="Tuổi của mẹ khi sinh ra con" N="Tuổi của mẹ"/>
		<T ID="Name" D="Họ và Tên đầy đủ" N="Họ và Tên"/>
		<T ID="Name.Alternative" D="Các tên khác của đương sự (Có thể là tên viết nhầm hay &#32;là có thay đổi tên)&#32;" N="Tên khác"/>
		<T ID="Name.Display" D="Tên chính thức trình bày trên cây gia phả" N="Tên trình bày"/>
		<T ID="Name.Display.Format" D="Cách thức trình bày tên và họ" N="Trình bày hình thức Tên và Họ"/>
		<T ID="Name.Display.Lines" D="Ấn định số dòng trình bày tên và họ" N="Dòng Tên và Họ"/>
		<T ID="Name.First" D="Tên của đương sự" N="Tên"/>
		<T ID="Name.FirstAndLast" D="Tên và Họ của đương sự" N="Tên và Họ"/>
		<T ID="Name.FirstAndMiddle" D="Tên và chữ đệm của đương sự" N="Tên + Đệm"/>
		<T ID="Name.Format" D="Khuôn khổ trình bày tên và họ" N="Khuôn khổ viết tên, họ"/>
		<T ID="Name.Full.Format" D="Hình tên họ đầy đủ" N="Hình thức Tên và Họ đầy đủ"/>
		<T ID="Name.Last" D="Họ của đương sự" N="Họ"/>
		<T ID="Name.Last2" D="Họ thứ hai. Như trường hợp lấy chồng rồi đổi sang họ nhà chồng" N="Họ thứ hai"/>
		<T ID="Name.LastOrLast2" D="Dùng họ thứ hai nếu họ thứ nhất trống không" N="Họ hay Họ thứ hai"/>
		<T ID="Name.Middle" D="Đệm giữa tên của đương sự" N="Đệm"/>
		<T ID="Name.Nick" D="Tên thêm" N="Tên Húy"/>
		<T ID="Name.Short" D="Tên ngắn, thên húy hay tên đầy đủ cả. tiện lợi khi lập baó cáo" N="Tên ngắn"/>
		<T ID="Name.Suffix" D="Tên kèm theo tên chính thức" N="Tên thêm ở cuối"/>
		<T ID="Name.Title" D="Danh xưng đôi khi rất quan trọng để nhận định một cá nhân" N="Danh xưng"/>
		<T ID="NameNarrative" D="Dùng tên kể truyện khi viết báo cáo kể truyện" N="Tên kể truyện của địa &#32;điểm"/>
		<T ID="Occupation" D="Nghề nghiệp mới nhất của đương sự" N="Nghề nghiệp"/>
		<T ID="Occupations" D="Các nghề nghiệp của đương sự" N="Nghề nghiệp"/>
		<T ID="Officiator" D="Tên cá nhân của người làm lễ hôn nhân" N="&#32;Tên của viên chức"/>
		<T ID="Officiator.Title" D="Chức vụ của viên chức &#32;trong &#32;cuộc hôn nhân" N="Chức vụ của viên chức"/>
		<T ID="Options.CreateNamelessBookmarks" D="Đừng tình bày sở hữu của dấu ghi sách" N="Lập các dấu ghi sách không tên"/>
		<T ID="Options.DisplayMedicalPedigree.DrawAdoptedChildInBrackets" D="Vẽ móc [ ] chung quanh con nuôi" N="Vẽ con nuôi trong hai mác"/>
		<T ID="Options.DisplayMedicalPedigree.DrawDiamondForUnknownGender" D="Vẽ một hình qủa trám cho một cá nhân mà không biết la Nam hay Nữ" N="Vẽ một hình quả trám khi không biết là Nam hay Nữ"/>
		<T ID="Options.DisplayMedicalPedigree.DrawSingleDiagonalLine" D="Trình bày một đường chéo cho người chết (thay vì một chữ x)" N="Trình bày một đường chéo"/>
		<T ID="Options.HideEmotionalRelationships" D="Tên của GenoMap đang xử dụng" N="Dấu các liên hệ tình cảm trong Genogram"/>
		<T ID="Options.HideGridlines" D="Đừng vẽ các đường kẻ trên cây gia phả" N="Dấu các khung lưới"/>
		<T ID="Options.IsDocumentReadOnly" D="Tài liệu chỉ đọc đượ thôi" N="Tài liệu chỉ đọc được thôi"/>
		<T ID="Originator" D="Người, văn phòng hay thực thể đả ghi chép thành tài liệu. Nếu là tài liệu đã được phổ biến thi có thể là tác giả, người tập kết, phóng tác &#32;hay chủ bút. Còn nếu là tài liệu chưa phổ biến thì có thể là một cá nhân, một cơ quan chính phủ, một tổ chức tôn giáo hay một tổ chức tư nhân v..v.." N="Người sở chử"/>
		<T ID="Parent" D="Cha mẹ của liên kết giòng dõi" N="Cha mẹ"/>
		<T ID="Parents" D="Cha mẹ của đương sự (cha &amp; mẹ)" N="Phụ mẫu"/>
		<T ID="Parents.Other" D="Kê khai cha mẹ khác bằng cách loại trừ cha mẹ ở trong gia đình hiện tại (ví dụ con đỡ đầu hay con nuôi có cha mẹ khác)" N="Phụ mẫu khác"/>
		<T ID="PedigreeLink" D="Liên kết giòng dõi tổ tông cho biết liên hệ giữa một cá nhân với một gia đình, như là cha mẹ và con cái. Một người con có thể là con ruột, con nuôi, con đỡ đầu" N="Liên kết tổ tông"/>
		<T ID="Pictures" D="Liệt kê các ảnh" N="Liệt kê các Ảnh"/>
		<T ID="Pictures.Count" D="Số ảnh liên quan đến thành phần" N="Số lượng Ảnh"/>
		<T ID="Pictures.Primary" D="Ảnh để trưng bày" N="Ảnh nguyên thủy"/>
		<T ID="Place" D="Địa diểm mà cá nhân này làm việc" N="Địa điểm làm việc"/>
		<T ID="Position" D="Tọa độ của một thành phần trên Genogram" N="Vị &#32;Trí"/>
		<T ID="Position.Auto" D="Được GenoPro xử dụng trong nội bộ" N="Tự động sắp đặt"/>
		<T ID="Position.BoundaryRect" D="Khung chữ nhật bao quanh một cá nhân. Tiện lợi khi muốn vẽ đường chung quanh một cá nhân" N="Khung chữ nhật"/>
		<T ID="Position.GenoMap" D="Thành phần được đặt vào GenoMap nào" N="GenoMap"/>
		<T ID="Position.Height" D="Chiều cao của nhãn hiệu" N="Chiều cao"/>
		<T ID="Position.Points" D="Tọa độ của các địa diểm của &#32;liên kết tổ tông&#32;" N="Tọa độ của địa điểm liên kết"/>
		<T ID="Position.Size" D="Kích thước tương đối của thành phần trên Genogram (Rất nhỏ, Nhỏ, To, Thật To)" N="Kích thước của thành phần"/>
		<T ID="Position.Width" D="Chiều ngang của Nhãn hiệu" N="Chiều ngang"/>
		<T ID="Position.x" D="Chỉ rõ vĩ tuyến của thành phần &#32;trong &#32;Genogram&#32;" N="Vị Trí X"/>
		<T ID="Position.y" D="Chỉ rõ kinh tuyến của thành phần &#32;&#32;trên Genogram" N="Vi Trí Y"/>
		<T ID="Position.z" D="Chỉ rõ &#32;thứ tự Z của thành phần trong chồng vẽ" N="Vi Trí Z"/>
		<T ID="Prefix" D="Tên ở trước tên kể truyện của địa điểm" N="Tên kể truyện ở trước"/>
		<T ID="Publication.Date" D="Ngày mà nguồn gốc được phổ biến hay đẵ sẵn sàng để công bố" N="Ngày Phổ biến"/>
		<T ID="Publication.Place" D="ĐỊa chỉ (tỉnh) nơi mà nguồn gốc được phổ biến hay công bố" N="Ngày Phổ biến"/>
		<T ID="Publication.Publisher" D="Tên cá nhân hay tổ chức đã phổ biến nguồn gốc" N="Nhà phô biến"/>
		<T ID="QuotedText" D="Bản văn từ nguồn gốc đã được kể ra" N="Bản văn được tham khảo"/>
		<T ID="ReferenceNumber" D="Nguồn gốc duy nhất để truy khảo tùy theo lãnh vực (ví dụ như số than khảo của giấy khai sinh)" N="Số tham khảo"/>
		<T ID="References" D="Có nhiều thành phần khác tham khảo thành phần này" N="Tham khảo"/>
		<T ID="References.Count" D="Số lượng các thành phần khác tham khảo thành phần này" N="Số lượng tham khảo"/>
		<T ID="Repository" D="Nơi tồn trữ nguốn gốc mà có thể tìm thấy nguồn gốc như một nhà thờ hay thư viện" N="Nơi tồn trữ"/>
		<T ID="Series.Issue" D="Chi tiết để nhận diện lần phát hành mà nguồn gốc là một thành phần" N="Phát hành lần phổ biến"/>
		<T ID="Series.Name" D="Tên của lần phổ biến mà nguốn gốc là một thành phần" N="Tên của lần phổ biến"/>
		<T ID="Siblings" D="Liệt kê các con cái của đương sự (con ruột, con nuôi)" N="Con cái"/>
		<T ID="Siblings.Adopted" D="Liệt kê các con nuôi của đương sự" N="Con nuôi"/>
		<T ID="Siblings.All" D="Tất cả &#32;các con (cùng một dòng máu + con nuôi + con không cùng một cha mẹ) nhưng không kể con ghẻ" N="Tất cả các con cái"/>
		<T ID="Siblings.Biological" D="Liệt kê các con ruột của đương sự" N="Con ruột"/>
		<T ID="Siblings.Half" D="Liệt kê các con cùng cha khác mẹ hay cùng mẹ khác cha của đương sự (con ruột, con nuôi)" N="Các con không cùng một cha hay cùng một mẹ"/>
		<T ID="Siblings.Other" D="Con cái không cùng dòng máu hay do hôn thú như là trường hợp con nuôi" N="Các con cái khác"/>
		<T ID="Siblings.Step" D="Con ghẻ có nghĩa là cha hay mẹ đã cưới một người khác đã có con riêng với một người Khác.Tuy rằng không cùng một dòng máu nhưng có thể có những liên hệ về tình cảm hay phong tục tập quán" N="Con ghẻ"/>
		<T ID="Siblings.Twins" D="Liệt kê các con sinh đôi" N="Con sinh đôi"/>
		<T ID="Source" D="Nguồn gốc các tài liệu liên quan đến công việc làm ăn (có thể là một bản sao khế ước, ngân phiếu trả lương)&#32;" N="Nguồn gốc&#32;"/>
		<T ID="Sources" D="Các nguồn gốc và trích dẫn liên quan đến thành phần này" N="Các nguồn gốc"/>
		<T ID="State" D="Tiểu bang / Tỉnh &#32;/ Đất trực thuộc" N="Tiểu bang / Tỉnh"/>
		<T ID="Street" D="Tên phố của địa điểm" N="Phố của địa chỉ"/>
		<T ID="Subtitle" D="Một tên phụ đươc ghép vào danh xưng để giải thích ý nghĩa của danh xưng" N="Tên phụ"/>
		<T ID="Tags" D="Các thẻ do người xử dụng ấn định" N="Thẻ riêng tư"/>
		<T ID="Target" D="Thành phần đích của dấu ghi trên sách" N="Đích của dấu ghi trên sách"/>
		<T ID="TargetType" D="Thành phần đích thuộc loại nào" N="Loại đích"/>
		<T ID="Termination" D="Công việc đã chấm dứt trong hoàn cảnh nào?" N="Thôi việc"/>
		<T ID="Text" D="Bản văn sê thấy trên nhãn hiệu" N="Bản văn"/>
		<T ID="Text.Alignment.Horizontal" D="Cách trình bày bản văn theo chiều ngang" N="So hàng theo chiều ngang"/>
		<T ID="Text.Alignment.Vertical" D="Cách trình bày bản văn theo chiều dọc" N="So hàng theo chièu dọc&#32;"/>
		<T ID="Text.Dimension" D="Kích thước (chiều ngang x chiêu cao) của bản văn" N="Kích thước của bản văn"/>
		<T ID="Text.Display" D="Một chuỗi giây tượng trưng cho bản văn được trình bày trên cây gia phả" N="Trình bày bản văn"/>
		<T ID="Text.Padding" D="Khoảng cách giữa các cạnh của nhãn hiệu và bản văn" N="Sắp đặt bản văn"/>
		<T ID="Title" D="Tóm lược công việc phải làm" N="Công việc phải làm"/>
		<T ID="Twin" D="Liên kết &#32;giòng dõi là một phần của sinh đôi" N="Sinh đội"/>
		<T ID="Type" D="Loại hôn nhân như theo nghi lễ tôn giáo hay thủ tục hành chánh" N="Loại tiếp xúc"/>
		<T ID="Url" D="Nguồn gốc nằm ở chỗ nào trên mạng lưới Web" N="Nguồn gốc URL"/>
		<T ID="WhereInSource" D="Bản văn được kể có thê tìm thấy ở chỗ nào của nguồn gốc" N="Chỗ nào của nguồn gốc"/>
		<T ID="Witnesses" D="Các bảo trợ trong hôn nhân" N="Các nhân chứng trong hôn nhân"/>
		<T ID="WorkType" D="Tả các số việc phải làm" N="Công việc loại gì"/>
		<T ID="YoB_YoD" D="Trình bày năm sinh năm tạ thế (nếu có)" N="Năm sinh và năm tạ thế"/>
		<T ID="YoB_YoD_ID" D="Trình bày năm sinh và năm tạ thế và căn cước" N="Năm sinh và năm tạ thế + căn cước"/>
		<T ID="Zip" D="Zip hay &#32;số bưu điện tại một vài khu vực để điều hành thơ từ" N="Zip / Số Bưu điện"/>
		<T ID="Zoom" D="Bách phân phóng đại để trình bày cây gia phả ở vị trí chạy vòng" N="Phóng đại (%)"/>
	</Tag>
	<Tag ID="Family" Plural="Các gia đình" Singular="Gia đình">
		<T ID="ID" D="Căn cước thướng trực duy nhất của gia đình"/>
		<T ID="AgeAtWeddingHusband" D="Tuổi của chồng khi cưới vợ" N="Tuổi của chồng khi cưới vợ"/>
		<T ID="AgeAtWeddingWife" D="Tuổi của người vợ khi làm lễ cưới" N="Tuổi của vợ khi lấy chồng"/>
		<T ID="AreTogether" D="Hai cá nhân vẫn còn sống chung với nhau, không có ly thân hay ly dị gì cả" N="Sống chung với nhau?"/>
		<T ID="Children" D="Liệt kê tất cả các con của cha mẹ" N="Con cái"/>
		<T ID="Children.Age" D="Tuổi hiện nay của từng người con / tuổi của người con lúc chết"/>
		<T ID="Children.Count" D="Số con mà cha mẹ có"/>
		<T ID="Children.OrderUnknown" D="Không biết thứ tự của người con. Nói một cách khác, không thể nào biết chính xác thứ tự của từng người con trong gia đình" N="Không biết thứ tự của người con"/>
		<T ID="Comment" D="Miêu tả tóm tắt về gia đình"/>
		<T ID="Display.Color" D="Mầu của đường kẻ miêu tả liên hệ giữa hai cá nhân"/>
		<T ID="Display.Color.Label" D="Mầu dùng đề viết chữ trong Nhãn" N="Mầu chữ của Nhãn hiệu"/>
		<T ID="Display.Color.Label.Fill" D="Mầu dùng để tô phía sau Nhãn" N="Phía sau Nhãn"/>
		<T ID="Display.SolidLine" D="Bao giờ cũng vẽ một đường liền liên tục cho liên kết &#32;"/>
		<T ID="DisplayText" D="Bản văn để trình bày trên đường ngang &#32;của Genogram" N="Trình bày bản văn"/>
		<T ID="DisplayText.Dimension" D="Kích thước (chiều ngang x chièu cao) của bản văn được trình bày" N="Kích thước của bản văn được trình bày"/>
		<T ID="EndOfFamily" D="Đã hoàn tất cả gia đình và không còn con cái nào để thêm vào cả" N="Cuối của gia đình"/>
		<T ID="FamilyLine" D="Hiện trạng của giòng họ &#32;gia đình (không còn thêm con cái, có thể thêm con cái, sẽ thêm sau)" N="Giòng họ &#32;gia đình"/>
		<T ID="GotMarried" D="Hai cá nhân đã kết hôn với nhau" N="Cưới nhau phải không?"/>
		<T ID="Husband" D="Chồng/Cha của gia đình" N="Chồng"/>
		<T ID="IsLabel" N="Là một nhãn hiệu?"/>
		<T ID="Marriage.Date" D="Ngay mà hai người lấy nhau" N="Ngày cưới"/>
		<T ID="Name" D="Tên cha mẹ tượng trưng cho gia đình" N="Tên gia đình"/>
		<T ID="Parents" D="Cha mẹ của gia đình. Dùng phần này để tìm &#32;gia đình không có &#32;hay có hơn hai cha mẹ"/>
		<T ID="Position.Bottom" D="Vị trí của băng ngang dưới đáy (nếu có). Điển hình mà nói thì điểm này thừa vì tọa độ này thẳng đứng so với vị trí của một thành phần của gia đình. Thẻ này chỉ dùng khi có một đường kẻ chéo phân chia các băng trên và băng dưới.&#32;" N="Vị trí &#32;dướì đáy"/>
		<T ID="Position.Bottom.Left" D="Ân định tọa độ của điểm Dưới-Trái của một thành phần trong gia đình" N="Vị trí Dưới-Trái"/>
		<T ID="Position.Bottom.Right" D="Ấn định tọa độ Dưới-Phải của một thành phần trong gia đình" N="Vị trí &#32;Dưới-Phải"/>
		<T ID="Position.Bottom.Width" D="Giống như Bề ngang nhưng cho băng ngang &#32;dưới đáy. Để trống nếu không có băng ngang ở dưới đáy" N="Bề ngang của Đáy"/>
		<T ID="Position.Points" D="Các điểm phân chia các băng ngang" N="Các điểm"/>
		<T ID="Position.Top.Left" D="Ấn định tọa độ của điểm Trên-Trái của một thành phần trong gia đình" N="Vị trí Trên-Trái"/>
		<T ID="Position.Top.Right" D="Ấn định tọa độ của điểm Trên-Phải của một thành phần trong gia đình" N="Vị trí Trên-Phải"/>
		<T ID="Position.Width" D="Chiều ngang của băng ngang của một thành phần trong gia đình. Tiện lợi khi cần tìm các băng ngang rất dài và/hay các băng ngang không nhìn thấy được (0 chiều ngang)"/>
		<T ID="Relation" D="Liên hệ giữ hai cá nhân (vợ chồng, ly thân, ly dị v..v..)" N="Liên hệ"/>
		<T ID="Unions" D="Kết hợp cho gia đình này. Kẻ cả lễ cưới hành chánh, tôn giáo và...khác nữa." N="Kết hợp"/>
		<T ID="Wife" D="Vợ/Mẹ của gia đình" N="Vợ"/>
	</Tag>
	<Tag ID="Global" Plural="Các tài liệu" Singular="Tài liệu">
		<T ID="ActiveGenoMap" D="Tên của GenoMap đã được chọn &#32;" N="GeoMap đang xử dụng"/>
		<T ID="Display.Tag" D="Thẻ hiện tại để trình bày" N="Trình bày tên của thẻ"/>
		<T ID="DisplayAnthropologicalKinshipDiagram" D="Vẽ phái Nam trong hình &#32;tam giác như trong sơ đồ liên hệ Tổ Tông&#32;" N="Vẽ sơ đồ liên hệ Tổ Tông"/>
		<T ID="Document.Comment" D="Xát bản mặt để viết dữ kiện &#32;về cây gia phả" N="Ý kiến riêng tư"/>
		<T ID="Document.Description" D="Tả sơ qua về cây Gia phả. Sẽ được xử dụng trong phần Lập báo cáo" N="Tả đề tài"/>
		<T ID="Document.Title" D="Tên của tài liệu. Rất tiện lợi khi lập báocáo" N=""/>
		<T ID="Font" D="Tên của chữ dùng trong Genogram" N="Tên của loại chữ"/>
		<T ID="Name.Display.Format" N="Trình bày hính thức Tên và Họ"/>
		<T ID="Name.Full.Format" D="Cách thức trình bày tên và họ &#32;đầy đủ" N="Hình thức Tên và Họ đầy đủ"/>
		<T ID="Options.CreateNamelessBookmarks" D="Đừng trình bày sở hữu của dấu ghi sách&#32;" N="Lập các dấu ghi sách không tên"/>
		<T ID="Options.DisplayMedicalPedigree.DrawAdoptedChildInBrackets" D="Vẻ móc [ ] chung quanh con nuôi" N="Vẽ con Nuôi trong hai móc"/>
		<T ID="Options.DisplayMedicalPedigree.DrawDiamondForUnknownGender" D="Vẽ một hình quả trám cho một cá &#32;nhân không biết là Nam hay Nữ" N="Vẽ một hình quả trám khi không biết là Nam hay Nữ"/>
		<T ID="Options.DisplayMedicalPedigree.DrawSingleDiagonalLine" D="Trình bày một đường chéo cho các người chết (thay vì một chữ x)" N="Trình bày một đường chéo"/>
		<T ID="Options.HideEmotionalRelationships" D="Đừng trình bày cácliên hệ tình cảm trong Genogram" N="Giấu các liên hệ tình cảm"/>
		<T ID="Options.HideGridlines" D="Đừng vẽ các đường kẻ trên cây gia phả" N="Giấu các khung lưới"/>
		<T ID="Options.IsDocumentReadOnly" D="Phòng ngừa các thay đổi không cố ý trong tài liệu" N="Tài liệu chỉ đọc được thôi"/>
		<T ID="Tags" D="Các thẻ do người xử dụng ấn định" N="Thẻ riêng tư"/>
	</Tag>
	<Tag ID="Individual" Plural="Các cá nhân" Singular="Cá nhân&#32;">
		<T ID="ID" D="Căn cước cá nhân thường trực duy nhất" N="Tên Căn Cước"/>
		<T ID="Age" D="Tuổi của một cá nhân/Tuổi khi cá nhân tạ thế" N="Tuổi Tác"/>
		<T ID="AgeAtChildBirths" D="Tuổi của đương sự lúc sinh mỗi người con" N="Tuổi lúc có con"/>
		<T ID="AgeOfDeath" D="Tuổi thọ là năm chết trừ năm sinh nếu không biết tuổi thọ. Nếu đương sự còn sống thi ô này bỏ trống" N="Tuổi Thọ"/>
		<T ID="Birth.Baptism.Date" D="Ngày mà đương sự chịu phép rửa &#32;tội" N="Ngày rửa tội"/>
		<T ID="Birth.Baptism.Godfather" D="Người dậy dỗ đứa bé trên phương diện tôn giáo nếu cha mẹ lơ là hay là đả qua đời" N="Cha đỡ đầu"/>
		<T ID="Birth.Baptism.Godmother" D="Người dậy dỗ đứa bé trên phương diện tôn giáo nếu cha mẹ lơ là hay đã qua đời" N="Mẹ đỡ đầu"/>
		<T ID="Birth.Baptism.Officiator" D="Tên của viên chức &#32;làm lễ rửa tội" N="Tên của viên chức"/>
		<T ID="Birth.Baptism.Officiator.Title" D="Chức vụ của viên chức" N="Chức vụ của viên chức"/>
		<T ID="Birth.Baptism.Place" D="Rửa tội ở đâu Thường là nhà thờ hay một đền thờ" N="Nơi rửa tội"/>
		<T ID="Birth.Baptism.Source" D="Nguồn gốc tài liệu về lễ rửa tội" N="Nguồn gốc về lễ rửa tội"/>
		<T ID="Birth.BloodType" D="Loại máu của đường sự" N="Loại máu"/>
		<T ID="Birth.CeremonyType" D="Lễ nghi tôn giáo loại gì" N="Lễ nghi"/>
		<T ID="Birth.Comment" D="Diễn tả/bình luận về ngày ra đời của đương sự" N="Luận bàn về sinh nhật"/>
		<T ID="Birth.Date" D="Ngày tháng năm sinh của cá nhân này" N="Ngày tháng năm sinh"/>
		<T ID="Birth.Doctor" D="Bác sĩ đỡ đẻ" N="Bác sĩ"/>
		<T ID="Birth.Place" D="Đương sự sinh ra ở đâu ?" N="Nơi sinh"/>
		<T ID="Birth.PregnancyLength" D="Tuổi của đứa bé khi được sinh ra" N="Thời gian trong thai"/>
		<T ID="Birth.Source" D="Nguồn gốc các tài liệu về sinh nhật của đương sự" N="Nguồn gốc của sinh nhật"/>
		<T ID="Birthday" D="Sinh nhật sắp đến sẽ là của ai" N="Sinh Nhật"/>
		<T ID="Children" D="Liệt kê tất cả các con của cá nhân này" N="Con cái"/>
		<T ID="Children.Adopted" D="Liệt kê các con nuôi của cá nhân này" N="Con nuôi"/>
		<T ID="Children.Age" D="Tuổi của các con khi đương sự chết" N="Tuổi các con"/>
		<T ID="Children.Biological" D="Liệt kê các con ruột của cá nhân này" N="Con ruột"/>
		<T ID="Children.Count" D="Số con của cá nhân này" N="Số con cái"/>
		<T ID="Children.Order" D="Để sắp xếp thứ tự con cái khi ngày, tháng, năm sinh không có" N="Thứ tự các con cái"/>
		<T ID="Comment" D="Miêu tả tóm tắtt về đương sự" N="Bình luận"/>
		<T ID="Contact.Email" D="Địa chỉ điện thơ mới nhất của đương sự" N="Thư điện tử"/>
		<T ID="Contact.Homepage" D="Địa chỉ mới nhất của đương sự trên mạng lưới" N="Trang chủ"/>
		<T ID="Contact.Telephone" D="Số điện thoại ở nhà của đương sự" N="Điện thoại nhà riêng"/>
		<T ID="Contact.TelephoneWork" D="Số điện thoại nơi làm việc" N="Điện thoại cơ quan"/>
		<T ID="Contacts" D="Chi tiết về tiếp xúc của đương sự" N="Tiếp xúc"/>
		<T ID="DataLevel" D="Số lượng dữ kiện của một thành phần. Một số Không có nghĩa là không có gì quan trọng. Mỗi thành phầncó một đường lối riêng để tính mức độ dữ kiện" N="Mức độ Dữ kiện"/>
		<T ID="Death.Age" D="Tuổi thọ khi chết. Hãy xem &#39;Tuổi khi chết&#39;" N="Tuổi thọ khi qua đời"/>
		<T ID="Death.Cause" D="Nguyên do đã chết" N="Nguyên do qua đời"/>
		<T ID="Death.Cause.Description" D="Một vài bình luận ngắn cho biết thêm chi tiết vê sự qua đời của đương sự" N="Nguyên do qua đời"/>
		<T ID="Death.Childless" D="Đương sự chưa từng có con. Cũng giống như &#39;Chấmdứtgiađình&#39;" N="Không có con"/>
		<T ID="Death.Comment" D="Bình luận liên quan đến cái chết của đương sự" N="Bình luận"/>
		<T ID="Death.Date" D="Ngày mà đương sự đã qua đời" N="Ngày tạ thế"/>
		<T ID="Death.Disposition.Date" D="Ngày chôn cất hay hỏa thiêu"/>
		<T ID="Death.Disposition.Place" D="Thi thể được chôn ở đâu" N="Địa diểm chôn cất"/>
		<T ID="Death.Disposition.Source" D="Nguồn gốc của tài liệu liên quan đến chôn cất"/>
		<T ID="Death.Disposition.Type" D="Chôn hay hỏa thiêu" N="Phương thức an táng"/>
		<T ID="Death.Funerals.Agency" D="&#32;Thi Thể đương sự được trình bày ở nhà quàn nao?" N="Nhà quàn"/>
		<T ID="Death.Funerals.Date" D="Cử lễ an táng vào ngày nào?" N="Ngày Tang lễ"/>
		<T ID="Death.Funerals.Place" D="Lễ an táng được cử &#32;tại đâu?" N="Nơi an táng"/>
		<T ID="Death.Funerals.Source" D="Nguồn gốc tài liệu về an táng" N="Nguồn gốc về an táng"/>
		<T ID="Death.Place" D="Đương sự qua đời ở đâu?" N="Nơi qua đời"/>
		<T ID="Death.Source" D="Nguồn gốc các tài lệu liên quan đến cái chết của đương sự" N="Nguồn gốc tài liệu"/>
		<T ID="Display.Colors.Border.Fill" D="Mầu để tô biểu tượng" N="Mầu của biểu tượmg"/>
		<T ID="Display.Colors.Border.Outline" D="Mầu của đường chung quanh biểu tượng" N="Mầu của đường chu vi"/>
		<T ID="Display.Colors.Gender.Fill" D="Mầu ở trong biểu tượng Nam/Nữ" N="Mầu biểu tượng Nam/Nữ&#32;"/>
		<T ID="Display.Colors.Gender.Fill.Bottom.Left" D="Mầu của biểu tượng-Góc dưới bên trái" N="Mầu biểu tượng -Góc dưới bên trái"/>
		<T ID="Display.Colors.Gender.Fill.Bottom.Right" D="Mầu biểu tượng-Góc dưới bên phải" N="Mẫu biểu tượng-Góc dưới bên phải"/>
		<T ID="Display.Colors.Gender.Fill.Mask" D="Phần nào của biểu tượng sê được tô mầu (1=phía trên/trái, 2=phía trên/phải, 4=phía dưới trái, 8=phía dưới/phải),&#32;" N="Khung che Giới tính"/>
		<T ID="Display.Colors.Gender.Fill.Top.Left" D="Mầu của góc trên bên trái ở trong biểu tượng" N="Mầu &#32;biểu tượng-Góc trên bên trái"/>
		<T ID="Display.Colors.Gender.Fill.Top.Right" D="Mầu của biểu tượng-Góc trên bên phải" N="Mầu biểu tượng-Góc trên bên phải"/>
		<T ID="Display.Colors.Gender.Symbol" D="Mầu để vẽ biểu tượng Nam hay Nữ (một hình vuông hay hình tròn)" N="Biểu tượng cho Nam hay Nữ"/>
		<T ID="Display.Colors.Gender.Text" D="Mầu dùng để viết tên ở trong biểu tượng Nam hay Nữ (Tuổi tác của đương sự)&#32;" N="Mầu chữ viết Nam hay Nữ"/>
		<T ID="Display.Colors.Label.Bottom" D="Mầu của chữ viết phía dưới biểu tượng" N="Mầu phía dưới biểu tượng"/>
		<T ID="Display.Colors.Label.Fill.Bottom" D="Mầu đằng sau chữ viết bên dưới" N="Mầu phía sau ở dưới"/>
		<T ID="Display.Colors.Label.Fill.Top" D="Mầu đằng sau chữ viết bên trên" N="Mầu phía sau ỏ trên"/>
		<T ID="Display.Colors.Label.Top" D="Mầu của chữ viết ở trên biểu tượng" N="Mầu phía trên biểu tượng"/>
		<T ID="Display.Flags.Disable" D="Trình bày các cờ hiệu để đóng (b=chu vi, p=có thai)" N="Trình bày cờ hiệu Đóng"/>
		<T ID="Display.Flags.Enable" D="Trình bày các cờ hiệu để mở (b=chu vi, p=có thai)" N="Trình bày cờ hiệu Mở"/>
		<T ID="Display.Label.Bottom.Dimension" D="Kích thước (chiều ngang x chìều cao) của nhãn hiệu phía dưới" N="Nhãn hiệu phía dưới"/>
		<T ID="Display.Label.Bottom.Text" D="Một chuỗi giây tượng trưng nhãn hiệu trên như trinh bày trên cây gia phả" N="Bản văn nhãn hiệu phía dưới"/>
		<T ID="Display.Label.Top.Dimension" D="Kích thước (chiều ngang x chiều cao) của nhãn hiệu phía trên&#32;" N="Kích thước nhãn hiệu phía trên"/>
		<T ID="Display.Label.Top.Text" D="Một chuỗi giây tượng trưng cho nhãn hiệu trên như trình bày trên cây gia phả" N="Bàn văn của nhãn hiệu trên"/>
		<T ID="Display.Medical.Symbol" D="Biểu tượng sức khỏe để viết trong khung Giới tính (Bệnh, có bệnh, có thể có bệnh)" N="Biểu tượng sức khỏe"/>
		<T ID="DoB_DoD" D="Trình bày ngày, tháng, năm sinh và tạ thế nếucó" N="Ngày, Tháng, Năm Sinh và tạ thế&#32;"/>
		<T ID="DoB_DoD_2lines" D="Giống như trên nhưng môĩ ngày được trình bày trên một dòng riêng" N="Ngày, Tháng, Năm sinh và tạ thế"/>
		<T ID="DoB_DoD_ID" D="Trình bày ngày sinh và ngày tạ thế trên mỗi dòng riêng biệt" N="Ngày sinh, ngày tạ thế + căn cước"/>
		<T ID="Educations" D="Học vấn và nghiên cứu của đương sự" N="Trình độ học vấn"/>
		<T ID="Email" D="Giống như liên lạc điện thơ &#39;contact.email&#39;" N="Thư điện tử"/>
		<T ID="Employer" D="Cơ sở / Hãng mướn đương sự" N="Cơ sở/hãng&#32;"/>
		<T ID="Families" D="Liệt kê các gia đình con cái của đương sự" N="Gia đình"/>
		<T ID="Families.Order" D="Dùng để sắp thứ tụ trong nội bộ" N="Thứ tự các gia đình"/>
		<T ID="Family" D="Gia đình mà người con được sinh ra" N="Gia đình"/>
		<T ID="FamilyRank" D="Vị trí của đứa con trong gia đình. Thứ tự này được tự động ước tính theo ngày, tháng, năm sinh. Người con nhiều tuổi nhất rong gia đình được sắp là số 1" N="Thứ tự trong gia đình"/>
		<T ID="Father" D="Cha ruột của đương sự" N="Cha ruột"/>
		<T ID="Fathers" D="Các cha của đương sự. Một cá nhân có thể có nhiều cha trong trrường hợp là con nuôi" N="Các cha"/>
		<T ID="FathersAgeAtBirth" D="Tuổi của cha khi người con của đương ra đời" N="Tuổi của cha"/>
		<T ID="Gender" D="Cá nhân thuộc phái (Nam, Nữ, P hay ?)" N="Giới Tính"/>
		<T ID="Homepage" D="Giống như liên lạc trang nhà &#39;contact.home page&#39;" N="Trang nhà"/>
		<T ID="Href" D="&#32;Hồ sơ liên quan đến thành phần này khi lập báo cáo" N="Liên quan"/>
		<T ID="Hyperlink" D="Liên kết vào một cây gia phả, trang nhà hay đĩa chỉ &#32;điện thơ&#32;" N="Liên kết &#32;ngoài"/>
		<T ID="Hyperlink.Action" D="Tác động được thực hiện khi người xử dụng bấm trên Hyperlink" N="Tác động của Hyperlink"/>
		<T ID="Hyperlink.Internal" D="Có nhiều trường hợp cá nhân này được liên kết qua &#32;một đường Hyperlink nội bộ&#32;" N="Liên kết nội bộ"/>
		<T ID="Hyperlink.Target" D="Đường nối &#32;hay URL nơi mà Hyperlink thực hiện. Cái đích của Hyperlink tùy thuộc vào tác động của Hyperlink" N="Đích của Hyperlink"/>
		<T ID="IndividualInternalHyperlink" D="Tham khảo đến cá nhân có nguồn gốc các dữ kiện về mạch nội bộ Hyperlink" N="Mạch nội bộ Hyperlink"/>
		<T ID="IsAdopted" D="Đứa bé có được nhận là con nuôi không?" N="Là con nuôii?"/>
		<T ID="IsDead" D="Đương sự đã chết?" N="Đương sự đã chết?"/>
		<T ID="IsLabel" D="Cá nhân này phải hiện ra như một nhãn hiệu. Và không được kể trong báo cáo" N="Là một nhãn hiệu?"/>
		<T ID="Mates" D="Liệt kê tất cả mối tình và hôn phối của đương sự" N="Các mối tình và hôn phối"/>
		<T ID="Mates.Count" D="Số các mối tình/hôn phối (có thể đồng với số cưới hỏi, nhưng cũng có thể to hơn" N="Số mối tình và hôn phối"/>
		<T ID="Mother" D="Mẹ ruột của đương sự" N="Mẹ ruột"/>
		<T ID="Mothers" D="Các mẹ của đương sự. Một cá nhân có thể có nhiều mẹ trong trường hợp là con nuôi" N="Các mẹ"/>
		<T ID="MothersAgeAtBirth" D="Tuổi của người mẹ khi sinh ra người con&#32;" N="Tuổi của mẹ"/>
		<T ID="Name" D="Họ và Tên Đầy Đủ" N="&#32;Họ và Tên"/>
		<T ID="Name.Alternative" D="Các tên khác của đương sự (Có thể là tên viết nhầm hay là có thay đổi tên)" N="Tên khác"/>
		<T ID="Name.Display" D="Tên chính thức trình bày trên cây gia phả" N="Tên trình bày"/>
		<T ID="Name.Display.Format" D="Cách thức trình bày Tên và Họ" N="Trình bày Tên và Họ"/>
		<T ID="Name.Display.Lines" D="Ấn định số dòng trình bày tên và họ" N="Dòng Tên và Họ"/>
		<T ID="Name.First" D="Tên của đương sự" N="Tên"/>
		<T ID="Name.FirstAndLast" D="Tên và Họ của đương sự" N="Tên và Họ"/>
		<T ID="Name.FirstAndMiddle" D="Tên và chữ đệm của đương sự" N="Tên + Đệm"/>
		<T ID="Name.Format" D="Khuôn khổ trình bày Tên và Họ" N="Khuôn khổ viết tên, họ"/>
		<T ID="Name.Last" D="Họ của đương sự" N="Họ"/>
		<T ID="Name.Last2" D="Họ thứ hai. Như trường hợp lấy chồng rồi đổi sang họ nhà chồng" N="Họ thứ hai"/>
		<T ID="Name.LastOrLast2" D="Dùng Họ thứ hai nếu họ thứ nhất trống không" N="Họ hay Họ thứ hai"/>
		<T ID="Name.Middle" D="Đệm ở giữa tên của đương sự" N="Đệm"/>
		<T ID="Name.Nick" D="Tên &#32;thêm" N="Tên Húy..."/>
		<T ID="Name.Short" D="Tên ngắn, tên Húy hay tên đầy dủ cả. Tiện lợi khi lập báo cáo" N="Tên ngắn"/>
		<T ID="Name.Suffix" D="Tên kèm theo sau tên chính thức" N="Tên thêm ở cuối"/>
		<T ID="Name.Title" D="Danh xưng đôi khi rất quan trọng để nhận định một cá nhân" N="Danh xưng"/>
		<T ID="Occupation" D="Nghề nghiệp mới nhất của đương sự" N="Nghề nghiệp"/>
		<T ID="Occupations" D="Các nghề nghiệp của đương sự" N="Nghề nghiệp"/>
		<T ID="Parents" D="Cha mẹ của đương sự (cha &amp; mẹ)"/>
		<T ID="Parents.Other" D="Kê khai cha mẹ khác bằng cách loại trừ cha mẹ ở trong gia đình hiện tại ( ví dụ con &#32;đỡ đầu hay con nuôi có cha mẹ khác)" N="Phụ mẫu khác"/>
		<T ID="Pictures" D="Liệt Kê các Ảnh" N="Hình Ảnh"/>
		<T ID="Pictures.Count" D="Số ảnh liên quan đến thành phần"/>
		<T ID="Pictures.Primary" D="Ảnh để trưng bày" N="Ảnh chính thức"/>
		<T ID="Position" D="Tọa Độ của một thành phần trên Genogram" N="Vị Trí"/>
		<T ID="Position.BoundaryRect" D="Khung chữ nhật bao quanh một cá nhân. Tiện lợi khi muốn vẽ đường chung quanh một cá nhân" N="Khung chử nhật"/>
		<T ID="Position.GenoMap" D="Thành Phần được đặt vào GenoMap nào" N="GenoMap"/>
		<T ID="Position.Size" D="Kích thước tương đối của thành phần trên Genogram &#32;(Rất Nhỏ, Nhỏ, To, Thật To)"/>
		<T ID="Position.x" D="Cho biết Tọa Độ theo chiều X của thành phần trên genogram" N="Vị Trí X"/>
		<T ID="Position.y" D="Cho biết tọa độ theo chiều Y của thành phần trên Genogram" N="Vị Trí Y"/>
		<T ID="Position.z" D="Cho biết thứ tự Z của thành phần trong chồng vẽ" N="Vị Trí Z"/>
		<T ID="References" D="Có nhiều thành phần khác tham khảo thành phần này" N="Tham khảo"/>
		<T ID="References.Count" D="Số lượng các thành phần &#32;khác tham khảo thành phần này" N="Số lượng tham khảo"/>
		<T ID="Siblings" D="Liệt kê các con của đương sự (con ruột, con nuôi)" N="Con cái"/>
		<T ID="Siblings.Adopted" D="Liệt kê các con nuôi của đương sự" N="Con nuôi"/>
		<T ID="Siblings.All" D="Tất cả các con (cùng một dòng máu + con nuôi + con không cùng một cha mẹ) nhưng không kể con ghẻ" N="Tất cả các con cái"/>
		<T ID="Siblings.Biological" D="Liệt kê các con ruột của đương sự" N="Con ruột"/>
		<T ID="Siblings.Half" D="Liệt kê các con cùng cha khác mẹ hay cùng mẹ khác cha của đương sự (con ruột + con nuôi)" N="Con cái không cùng một cha hay cùng một mẹ"/>
		<T ID="Siblings.Other" D="Con cái không cùng dòng máu hay do hôn thú như là trường hợp con nuôi" N="Các con cái khác"/>
		<T ID="Siblings.Step" D="Con ghẻ có nghĩa là cha hay mẹ đã cưới một người khác đã có con với một người khác. Tuy không cùng một dòng mau nhưng có thể có những liên hệ về tình cảm cũng như về phong tục tập quán" N="Con ghẻ"/>
		<T ID="Siblings.Twins" D="Liệt kê các con sinh đôi" N="Con sinh đôi"/>
		<T ID="Sources" D="Các nguồn gốc và trích dẫn &#32;liên quan đến thành phần" N="Nguồn gốc"/>
		<T ID="YoB_YoD" D="Trình bày năm sinh và năm tạ thế (nếu có)" N="Năm sinh và năm tạ thế"/>
		<T ID="YoB_YoD_ID" D="Trình bày năm sinh và năm tạ thế và căn cưóc" N="Năm sinh và năm tạ thế + căn cước"/>
	</Tag>
	<Tag ID="Label" Plural="Các Nhãn hiệu" Singular="Nhãn hiệu">
		<T ID="Comment" D="&#32;Bình luận &#32;về nhãn hiệu.. Bình luận này sẽ được trình bày trong mục Mách nước Dữ kiện&#32;"/>
		<T ID="DataLevel" N="Mức độ dữ kiện"/>
		<T ID="Display.Border.Pattern" D="Kiểu để vẽ đường viền chung quanh nhãn hiệu" N="Kiểu đường viền"/>
		<T ID="Display.Border.Width" D="Chiều dầy của đường viền vẽ chung quanh nhãn hiệu" N="Chiều dầy của đường viền"/>
		<T ID="Display.Color.Border" D="Mầu để vẽ đường viền chung quanh nhãn hiệu" N="Mầu của đường viền"/>
		<T ID="Display.Color.Fill" D="Mầu của mặt nhãn hiệu" N="Mầu phía đằng sau"/>
		<T ID="Display.Color.Text" D="Mầu để vẽ bản văn trên nhãn hiệu" N="Mầu bản văn"/>
		<T ID="Position.Height" D="&#32;Chiều cao của nhãn hiệu" N="Chiều cao"/>
		<T ID="Position.Width" D="Chiều ngang của Nhãn hiệu" N="Chiều ngang"/>
		<T ID="Text" D="Bản văn sẽ thấy trên nhãn hiệu" N="Bản văn"/>
		<T ID="Text.Alignment.Horizontal" D="Cách trình bày bản văn theo chiều ngang" N="So hàng theo chiều ngang"/>
		<T ID="Text.Alignment.Vertical" D="Cách trình bày bản văn cheo chiều dọc" N="So hàng theo chiều dọc"/>
		<T ID="Text.Dimension" D="Kích thưóc (chiều ngang x chiều cao) của bản văn" N="Kích thước của bản văn"/>
		<T ID="Text.Display" D="Một chuỗi giây tượng trưng cho bản văn được trình bày trên cây gia phả" N="Trình bày bản văn"/>
		<T ID="Text.Padding" D="Khoảng &#32;giữa các cạnh của nhãn hiệu và bản văn" N="Sắp đặt bản văn"/>
	</Tag>
	<Tag ID="Marriage" Plural="Các cuộc hôn nhân" Singular="Hôn Nhân">
		<T ID="Comment" D="&#32;Bình luận tổng quát về kết hợp / hôn nhân và/hay ly thân / ly dị"/>
		<T ID="Date" D="&#32;Ngày kết hợp / hôn nhân" N="Ngày kết hôn thú"/>
		<T ID="Divorce.Attorney.Husband" D="&#32;Luật sư đại diện quyền lợi của người chồng trong thủ tuc ly thân / ly dị" N="Luật sư của người chồng"/>
		<T ID="Divorce.Attorney.Wife" D="Luật sư đại diện người vợ trong thủ tục ly thân / ly dị" N="Luật sư của ngưòi vợ"/>
		<T ID="Divorce.Date" D="Ngày mà cuộc ly thân / &#32;ly dị được kết thúc" N="Ngày ly thân"/>
		<T ID="Divorce.Officiator" D="Văn phòng nào làm thủ tục giấy tờ cuộc ly thân / ly dị" N="Viên chức / Văn phòng trong việc ly thân"/>
		<T ID="Divorce.Place" D="Nơi (tòa án nào) mà cuộc ly thân / &#32;ly dị đã thực hiện" N="Địa diểm ly thân"/>
		<T ID="Divorce.RequestedBy" D="Bên nào đã xin ly dị hay hủy bỏ hôn nhân" N="Đơn xin ly dị do ai xin"/>
		<T ID="Divorce.Source" D="Nguồn gốc tài lệu liên quan đến ly thân &#32;/ &#32;ly dị" N="Nguồn gốc cuộc ly thân"/>
		<T ID="IsAnnulled" D="Tuyên bố cuộc hôn nhân vô giá trị ngay từ đầu (chưa bao giờ thực có)" N="Hủy bỏ hôn nhân?"/>
		<T ID="Officiator" D="Tên cá nhân của người làm lễ hôn nhân" N="Tên của viên chức"/>
		<T ID="Officiator.Title" D="Chức vụ của viên chức &#32;trong &#32;cuộc hôn nhân" N="Chức vụ của viên chức"/>
		<T ID="Place" D="Hôn thú / kết hợp làm tại đâu" N="Nơi kết hôn thú"/>
		<T ID="Source" D="Nguồn gốc các tài liệu liên hệ đến cuộc hôn nhân" N="Nguồn gốc cuộc hôn nhân"/>
		<T ID="Type" D="Loại hôn nhân như theo nghi lễ tôn giáo hay thủ tục hành chánh" N="Loại &#32;hôn nhân"/>
		<T ID="Witnesses" D="Các bảo trợ trong hôn nhân" N="Các nhân chứng trong hôn thú"/>
	</Tag>
	<Tag ID="Occupation" Plural="Các công ăn việc làm" Singular="&#32;Công ăn việc làm">
		<T ID="Comment" D="Bình luận về công ăn việc làm hay nghề nghiệp"/>
		<T ID="Company" D="Tên của thành phần thuê (công ty, nhóm, cá nhân)" N="Công ty / Người thuê&#32;"/>
		<T ID="DataLevel" N="Mức độ dữ kiện"/>
		<T ID="DateEnd" D="Ngày thôi làm việc" N="Ngày chấm dứt"/>
		<T ID="DateStart" D="Ngày bắt đầu làm việc" N="Ngày bắt đầu"/>
		<T ID="Duration" D="Thời gian của công việc làm được bao nhiêu lâu"/>
		<T ID="Industry" D="Công việc làm được xếp thuộc lãnh vực nào?" N="Khu vực kỹ nghệ"/>
		<T ID="Place" D="Địa diểm mà cá nhân này làm việc" N="Địa điểm làm việc"/>
		<T ID="Source" D="Nguồn gốc các tài liệu liên quan đến công việc làm ăn (có thể là một bản sao khế ước, ngân phiếu trả lương)&#32;"/>
		<T ID="Termination" D="Công việc làm đã chấm dứt trong hoàn cảnh nào?" N="Thôi việc"/>
		<T ID="Title" D="Tóm lược công việc phải làm" N="Tên công việc làm"/>
		<T ID="WorkType" D="Tả các số việc phài làm" N="Công việc loại gì"/>
	</Tag>
	<Tag ID="PedigreeLink" Plural="Các Liên kết giòng dõi" Singular="Liên kết Giòng dõi&#32;">
		<T ID="Adoption.Age" D="Người con lên mấy tuổi khi được nhận là con nuôi.Tuổi này được tính từ ngày được nhận làm con nuôi và ngày sinh (nếu có)&#32;" N="Tuổi lúc được nhận là con nuôi"/>
		<T ID="Adoption.Agency" D="Cơ quan xúc tiến sự việc con nuôi" N="Cơ quan &#32;về con nuôi"/>
		<T ID="Adoption.Date" D="Ngày con nuôi được nhận" N="Ngày nhận con nuôi"/>
		<T ID="Adoption.Place" D="Nơi mà người con được nhận làm con nuôi" N="Nơi mà người con được nhận làm con nuôi"/>
		<T ID="Adoption.Source" D="Nguồn gốc giấy tờ thủ tục con nuôi" N=""/>
		<T ID="Child" D="Con trên liên kết tổ tông" N="Con"/>
		<T ID="Comment" D="Bình luận tổng quát về liên kết giòng dõi. Thường dùng trong trường hợp con nuôi hay con đỡ đầu"/>
		<T ID="Display.Color" D="Mầu để vẽ đường kẻ liên hệ tổ tông" N="Trình bày mầu sắc"/>
		<T ID="Display.SolidLine" D="Đúng=&gt;Bao giờ cũng vẻ một &#32;đường liền liên tục cho liên kết tổ tông&#32;" N="Trình bày đường liền liên tục"/>
		<T ID="Family" D="Gia đình của liên kết &#32;giòng dõi"/>
		<T ID="Individual" D="Cá nhân trên liên kết giòng dõi&#32;" N="Cá nhân"/>
		<T ID="Parent" D="Cha mẹ của liên kết giòng dõi" N="Cha mẹ"/>
		<T ID="PedigreeLink" D="Liên kết giòng dõi tổ tông cho biết liên hệ giữa một cá nhân và một gia đình, như là cha mẹ và con cái. Một người con có thể là con ruột, con nuôi con đỡ đầu." N="Liên kiết tổ tông"/>
		<T ID="Position.Auto" D="Được GenoPro xử dụng trong nội bộ" N="Tự động sắp đặt"/>
		<T ID="Position.Points" D="Tọa độ của các địa điểm của liên kết tổ tông" N="Tọa độ của &#32;địa đểm &#32;liên kết"/>
		<T ID="Position.Size" N="Kích thước"/>
		<T ID="Position.x" D="Chỉ rõ vĩ tuyến của thành phần trên Genogram&#32;"/>
		<T ID="Position.y" D="Chỉ rõ kinh tuyến &#32;của thành phần trên Genogram"/>
		<T ID="Twin" D="Liên kết &#32;giòng dõi là một phần của sinh đôi" N="Sinh đôi"/>
	</Tag>
	<Tag ID="Picture" Plural="Các hình ảnh" Singular="Hình ảnh">
		<T ID="ID" D="" N="Cá tính nhận diện đặc biệt"/>
		<T ID="Cache.BPP" D="Bit trong một pixel - tổng số bit được ắn định cho mỗi pixel" N="BPP"/>
		<T ID="Cache.Dimension" D="Chiều ngang và chiều dọc của ảnh" N="Kích thước"/>
		<T ID="Cache.DPI" D="Số chấm trong một Inch - tổng số pixel được trình bày trong một Inch. Đây là mức độ tinh vi nội bộ của hình ảnh" N="DPI"/>
		<T ID="Cache.FileSize" D="Quy mô của hồ sơ trong đĩa" N="Quy mô của hồ sơ"/>
		<T ID="Cache.FileSizeKB" D="Quy mô của hồ sơ tính bằng kilobytes thay vì bằng bytes" N="Quy mô của hồ sơ (KB)"/>
		<T ID="Cache.Megapixels" D="Tổng số pixels chia một triệu" N="Megapixels"/>
		<T ID="Date" D="Ngày chụp ảnh - Ảnh được chụp vào ngày nào" N="Ngày&#32;"/>
		<T ID="Description" D="Bình luận về chiếc ảnh" N="Miêu tả&#32;"/>
		<T ID="Path" D="Ảnh nằm ở đâu, trong đĩa hay trên mạng lưới" N="Đường"/>
		<T ID="Path.FileUnique" D="Tên hồ sơ duy nhất nằm trong báo cáo. Giá trị cũng giống như &#39;Đường báo cáo&#39; , nhưng chỉ có tên hồ sơ thôi" N="Hồ sơ duy hất"/>
		<T ID="Path.Preserve" D="Giữ đường họ hàng lúc nào cũng nằm trong đường họ hàng đầy đủ. Rất tiện lợi khi muốn chia xẻ một cái ảnh trên một mạng lưới địa phương (LAN)&#32;" N="Giữ toàn vẹn đường&#32;"/>
		<T ID="Path.Relative" D="Ảnh nằm ở chỗ nào so với tài liệu" N="Đường họ hàng"/>
		<T ID="Path.Report" D="Đường nơi đến nơi mà ảnh được tồn trữ trên báo cáo. Hồ sơ được liên kết nếu đường bắt đầu với dấu @" N="Đường báo cáo"/>
		<T ID="Place" D="Ảnh được chụp ở đâu?" N="Địa điểm"/>
		<T ID="Source" D="Nguồn gốc các tài liệu liên quan đến ảnh ví dụ như địa điểm lưu trữ các văn thư" N="Nguồn gốc&#32;"/>
	</Tag>
	<Tag ID="Place" Plural="Các địa điểm" Singular="Địa điểm">
		<T ID="ID" D="Cá tính đặc biệt để nhận diện địa điểm. Yếu tố này dùng khi nhập/xuất dữ kiện" N="Tên"/>
		<T ID="Address" D="Địa chỉ đầy đủ của địa điểm (phố, tỉnh, quận, tiểu bang, zip, quốc gia)" N="Địa chỉ đầy đủ"/>
		<T ID="Category" D="Địa điểm thuộc loại nào. Thường dùng để gom các địa điểm giống nhau lại" N="Loại địa điểm"/>
		<T ID="Children" D="Các địa điểm tham khảo địa điểm cha mẹ này" N="Địa điểm con cái"/>
		<T ID="City" D="Tên của thành phố dùng trong địa chỉ" N="Thành phố"/>
		<T ID="Country" D="Tên quốc gia có liên quan đến địa chỉ liên hệ" N="Quốc gia"/>
		<T ID="County" D="Quận / vùng / khu / chi" N="Quận / Vùng"/>
		<T ID="Description" D="Tả sơ qua địa điểm" N=""/>
		<T ID="Latitude" D="Vị trí của địa điểm nằm ở phía Bắc hay phía Nam của đường xích đạo" N="Vĩ tuyến"/>
		<T ID="Longitude" D="Vị trí của địa điểm nằm ở hướng Đông hay hướng Tây &#32;của một đường kẻ Bắc-Nam có tên là &#32;Primary Meridian (đường chuẩn)&#32;" N="Kinh tuyến"/>
		<T ID="NameNarrative" D="Dùng tên kể truyện khi viết báo cáo kể truyện" N="Tên kể truyện của địa điểm"/>
		<T ID="Parent" D="Địa điểm cha mẹ (nếu có). Tiện lợi khi muốn lập một địa điểm &#32;mới &#32;trong khuôn viên của một địa điểm" N="Địa điểm cha mẹ (gốc)"/>
		<T ID="Pictures.Primary" N="Ảnh nguyên thủy"/>
		<T ID="Prefix" D="Tên ở trước tên kể truyện của địa điểm" N="Tên kể truyện"/>
		<T ID="Sources" D="Các nguồn gốc và tham khảo liên quan đến thành phần này"/>
		<T ID="State" D="Tiểu bang / Tỉnh / Đất trực thuộc" N="Tiểu bang / Tỉnh"/>
		<T ID="Street" D="Tên phố của địa điểm" N="Phố của địa chỉ"/>
		<T ID="Zip" D="Zip hay số bưu điện tại một vài khu vực để điều hành thơ từ" N="ZIp / Số Bưu điện"/>
	</Tag>
	<Tag ID="Shape" Plural="Các hình dáng" Singular="Hình dáng">
		<T ID="Display.Arrow.Begin" D="Kiểu để vẽ mũi tên ở đầu đường kẻ" N="Mũi tên bắt đầu"/>
		<T ID="Display.Arrow.End" D="Kiểu để vẽ mũi tên ở cuối đường kẻ" N="Mũi tên cuối"/>
		<T ID="Display.Color.Line" D="Mầu để vẽ đường kẻ và / hay đường chu vi của các hình" N="Mầu của đường kẻ"/>
		<T ID="Display.IsClosed" D="Hình này là một hình khép lại &#32;(điểm &#32;đầu tiên cũng là đdiểm cuối)" N="Đóng kín?"/>
		<T ID="Display.Pattern" D="Mẫu dùng để vẽ đường kẻ / hình" N="Kiểu của đường kẻ"/>
		<T ID="Href" D="Tên hồ sơ có liên quan đến thành phần khi lập báo cáo. Tiện lợi khi lập HTML hyoerlink" N="Báo cáo Href"/>
		<T ID="Position.Points" D="Hoành Cao độ của các diểm chấm trên các đường kẻ / hình" N="Vị trí các điểm chấm"/>
	</Tag>
	<Tag ID="SocialEntity" Plural="Các thực thể xã hôi" Singular="Thực thể xã hội">
		<T ID="ID" D="Cá tính đặc biệt để nhận diện địd điểm"/>
		<T ID="Comment" D="Bình luận về nhãn hiệu. Bỉnh luận này sẽ được trình bày trong mục mách nước dữ kiện"/>
		<T ID="Position.Size" N="Kích thước của thành phần"/>
		<T ID="Position.x" D="Chỉ rõ vĩ &#32;tuyến của thành phần trong Genogram&#32;"/>
		<T ID="Position.y" D="Chỉ rõ kinh tuyến của thành phần trong Genogram&#32;"/>
		<T ID="Position.z" D="Chỉ rõ &#32;thứ tự Z của thành phần trong chồng vẽ"/>
	</Tag>
	<Tag ID="SocialRelationship" Plural="Các liên hệ xã giao" Singular="Liên hệ xã giao">
		<T ID="Connection" D="Một mối diễn tả liên hệ xã giao giữa hai thực thể" N="Móc nối xả giao"/>
		<T ID="Entity1" D="Thực thể thứ nhất của liên hệ xã giao" N="Thực thế 1"/>
		<T ID="Entity1GenoMap" D="GenoMap mà &#32;thực thể 1 (cá nhân) nằm ở trong" N="GenoMap của thực thể 1"/>
		<T ID="Entity2" D="Thực thể thứ hai của liên hệ xã giao" N="Thực thể 2"/>
		<T ID="Entity2GenoMap" D="GenoMap mà thực thể 2 (cá nhân) nằm ở trong" N="GenoMap của thực thể 2"/>
	</Tag>
	<Tag ID="SourceCitation" Plural="CácNguồngốcThamkhảo" Singular="NguồngốcTham khảo">
		<T ID="ID" D="Cá tính đặc biệt để nhận diện địd điểm"/>
		<T ID="Children" D="Các nguồn gốc chú thích đến nguồn gốc cha mẹ &#32;này" N="Nguồn gốc con cái"/>
		<T ID="ConfidenceLevel" D="Có thể tín nhiệm nguồn gốc hay tham khảo đến mức độ nào" N="Đẳng cấp tín nhiệm"/>
		<T ID="Description" D="Bình luận về nguồn góc hay tham khảo. Ít khi dùng trừ khi đầu đề hay phụ đầu đề không được rõ lắm&#32;" N="Miêu tả tóm tắt"/>
		<T ID="Edition" D="Kỳ phổ biến của đề tài" N="Kỳ phổ biến"/>
		<T ID="Editor" D="Người trách nhiệm về bài văn được phổ biến" N="Người Biên tập"/>
		<T ID="ISBN" D="Số trong quyển tiêu chuẩn quốc tế. &#32;Một cách &#32;duy nhất để truy khảo các sách" N="ISBN"/>
		<T ID="MediaType" D="Nguồn gốc loại truyền thông (sách, báo chí, ảnh, video, v.. v..)&#32;" N="Loại nguồn gốc"/>
		<T ID="Originator" D="Người, văn phòng, hay thực thể đã ghi chép thành tài liệu. Nếu là tài liệu đã được phổ biến thì có thể là tác giả, người tập kết, &#32;phóng tác hay chủ bút. Còn nếu là một tài liệu chưa phổ biến thì có thể là một cá nhân, một cơ quan chính phủ, một tổ chức tôn giáo hay &#32;một tổ chức tư nhân v..v..&#32;" N="Người sở chủ"/>
		<T ID="Parent" D="Nguồn gốc cha mẹ (nếu có). Một trích dẫn bao giờ cũng có một nguồn gốc cha mẹ &#32;&#32;" N="Nguồn gốc Cha mẹ"/>
		<T ID="Publication.Date" D="Ngày mà nguồn gốc được phổ biến hay đã sẵn sàng để công bố" N="Ngày Phổ biến"/>
		<T ID="Publication.Place" D="Địa chỉ (tỉnh) nơi mà nguồn gốc được phổ biến hay công bố" N="Ngày Phổ biến"/>
		<T ID="Publication.Publisher" D="Tên cá nhân hay tổ chức đã phổ biến nguồn gốc" N="Nhà phổ biến"/>
		<T ID="QuotedText" D="Bản văn từ nguồn gốc đã được kể ra" N="Bản văn được tham khảo"/>
		<T ID="ReferenceNumber" D="Nguồn gốc duy nhất để truy &#32;khảo tùy theo lãnh vực (ví dụ như số tham khảo &#32;của giấy khai sinh)&#32;" N="Số tham khảo"/>
		<T ID="Repository" D="Nơi tồn trữ nguồn gốc. Nơi mà có thể tìm thấy nguồn gốc như &#32;một nhà thờ hay thư viện" N="Nơi tồn trữ"/>
		<T ID="Series.Issue" D="Chi tiết để nhận diện lần phát hành mà nguồn gốc là một thành phần" N="Phát hành lần phổ biến"/>
		<T ID="Series.Name" D="Tên của lần phổ biến mà nguồn gốc là một thành phần" N="Tên của Lần phổ biến"/>
		<T ID="Subtitle" D="Một tên phụ được ghép vào danh xưng để giải thích ý nghĩa của danh xưng" N="Tên phụ"/>
		<T ID="Url" D="Nguồn gốc nằm ở chỗ nào trên mạng lưới Web" N="Nguồn gốc URL"/>
		<T ID="WhereInSource" D="Bản văn được kể &#32;có thể tìm thấy ở chỗ nào của nguồn gốc" N="Chỗ nào trong nguồn gốc"/>
	</Tag>
	<Tag ID="Twin" Plural="Các sinh đôi" Singular="Sinh đôi">
		<T ID="FamilyGenoMap" D="GenoMap của gia đìình có trẻ sinh đôi" N="GenoMap của gia đình"/>
		<T ID="Multiples" D="Tên của loại đa sinh (sinh đôi, sinh ba, sinh bốn, v...v...)" N="Đa sinh"/>
		<T ID="SiblingsGenoMap" D="GenoMap nơi mà con cái đã sinh ra" N="GenoMap của con cái"/>
		<T ID="TwinLink" D="Sinh đôi loại anh chị em hay loại y hệt (cùng một trứng)" N="Loại sinh đôi"/>
	</Tag>
</Tags>
</GenoProLanguagePack>
